Gói thầu: Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phần chung – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200505740-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phần chung – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20200434924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 17:07:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,891,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 847,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ NHÂN CÔNG HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH LÒ 5
B Phần thiết bị cơ nhiệt
C Quạt tăng áp
1 Lắp dựng, tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa quạt tăng áp và các giãn nở đầu hút/đẩy quạt tăng áp, chiều cao lắp đặt <16m (100 m2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 100m2
2 Mở toàn bộ các cửa quanh quanh bầu quạt tăng áp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cửa
3 Vệ sinh sạch tro bụi tạp vật trong đọng trong bầu quạt tăng áp và các bộ cánh hướng điều chỉnh đầu hút Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 20 m3
4 Vận chuyển toàn bộ tro bụi và tạp vật đổ vào nơi quy đinh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
5 Tháo kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng các bộ cánh hướng điều chỉnh đầu hút quạt tăng áp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Tấn
6 Tháo dỡ, kiểm tra sửa chữa và bảo dưỡng các gối đỡ babit quạt tăng áp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Tấn
7 Tháo kiểm tra, vệ sinh sửa chữa hệ hống các bơm dầu, đường nước làm mát gối đỡ quạt tăng áp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bơm
8 Tháo, sửa chữa, lắp đặt hộp giảm tốc và khớp nối quạt tăng áp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
9 Tháo kiểm tra sửa chữa các giãn nở hai đầu hút và đầu đẩy quạt tăng áp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Giãn nở
10 Gia công, thay thế mái che động cơ, hộp giảm tốc và các khớp nối Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
11 Chạy thử và cân bằng động lại quạt tăng áp sau sửa chữa, bảo dưỡng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Quạt
D Tháp hấp thụ
1 Mở, đóng toàn bộ các cửa quanh tháp hấp thụ, đường khói vào/ra tháp, bầu quạt tăng áp và cút ống khói phục vụ sửa chữa Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 13 Cửa
2 Vệ sinh sạch bùn đọng trong tháp, tro bụi tạp vật trong đọng trong đường khói vào ra tháp và cút cong ống khói Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 130 m3
3 Vận chuyển toàn bộ bùn, tro bụi và tạp vật đổ vào nơi quy đinh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 150 m3
4 Lắp dựng, tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa hệ thống FGD, chiều cao lắp đặt <50m Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 11 100m2
5 Cắt phá phục vụ sửa chữa thay thế tôn cục bộ các vị trí mòn mỏng thân tháp (80 m2 = 5024 kg thép tấm dày 8mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5,02 Tấn
6 Gia công tôn thân tháp để thay thế các vị trí đã cắt phá do mòn mỏng (80 m2 = 5024 kg thép tấm dày 8mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5,02 Tấn
7 Lắp đặt thay thế tôn thân tháp đã cắt phá do mòn mỏng (80 m2 = 5024 kg thép tấm dày 8mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5,02 Tấn
8 Vệ sinh, đục tẩy lớp vữa chống ăn mòn cũ trên bề mặt trong thành tháp bằng thủ công Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 160 m2
9 Phun cát vệ sinh, tẩy gỉ và tạo nhám cho toàn bộ mặt trong kết cấu thép tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 80 m2
10 Thi công lớp lót chống ăn mòn thành phía trong tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 240 m2
11 Tháo kiểm tra, vệ sinh thay thế các vòi phun bùn trong tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 180 Vòi phun
12 Thông tắc toàn bộ các đường ống dẫn bùn chính và các nhánh đến từng vị trí lắp vòi phun bùn (03 dàn phun bùn = 120 mét với kích thước đường ống DN150mm đến DN600 mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 120 m
13 Kiểm tra, sửa chữa khiếm khuyết các dầm đỡ đường ống phun bùn và giàn khử ẩm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 90,4 Mét
14 Vệ sinh các lỗ bị thủng trên đường ống phun bùn vôi bằng thủ công (Diện tích 01 lỗ thủng: 314 cm2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m2
15 Trám vá các lỗ thủng trên đường ống chính, phụ tuần hoàn bùn vôi trong tháp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 20 Lỗ
16 Sửa chữa, thay thế các cút liền bích nối các vòi phun bùn vôi bị gãy, hỏng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
17 Sửa chữa các thanh đỡ và đường ống phun nước giàn khử ẩm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 120 m
18 Sửa chữa thay thế hệ thống thanh giằng, giá đỡ giàn khử ẩm và giàn phun bùn vôi Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Giàn
19 Tháo, sửa chữa và lắp thay thế các giàn khử ẩm trong tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Giàn
20 Tháo, kiểm tra sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế các van tay, khí xung quanh tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 34 Van
21 Vệ sinh, đánh gỉ, đánh sạch lớp sơn cũ quanh tháp, toàn bộ lan can quanh tháp hấp thụ và các dầm đỡ đường khói, tấm chắn cách ly Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1.250 m2
22 Sơn 02 lớp chống rỉ và 03 lớp phủ cho toàn bộ thân tháp, lan can quanh tháp hấp thụ và các dầm đỡ đường khói, tấm chắn cách ly Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1.250 m2
23 Bơm tuần hoàn tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Bơm
24 Các van đầu hút, van xả và van rửa bơm tuần hoàn (Kích thước từ phi 100mm đến phi 600mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Van
25 Máy khuấy tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Máy
26 Quạt gió chèn các tấm chắn vào ra tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Quạt
27 Các tấm chắn cách ly và đi tắt tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Tấm chắn
28 Các điểm xả đọng và đường ống xả đọng trên đường khói vào và ra tháp hấp thụ (Kích thước ống phi 60mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 70 Mét
29 Các giãn nở đường khói vào và ra tháp hấp thụ và đầu vào cút cong ống khói Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Giãn nở
30 Các vòi phun và đường ống xả đọng cút cong đường khói (Kích thước ống phi 100mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 26 m
E Phân ly thạch cao
1 Cụm phân ly thạch cao Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cụm
F Máy nén khí oxy hóa
1 Nhà chứa máy nén khí 1FGD-C1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 31,4 m2
2 Thân máy nén khí 1FGD-C1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
3 Hệ thống bơm dầu khởi động máy nén khí oxy hoá Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bơm
4 Hệ thống làm mát các máy nén khí oxy hoá Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
5 Các van Dy200 và đường ống dẫn khí sục vào tháp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Van
G Bơm nước giàn khử ẩm
1 Bơm nước rửa giàn khử ẩm1FGD-P3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bơm
H Phần thiết bị điện
I Các thiết bị điện 0,4kV - Phần động cơ
1 Đại tu động cơ máy nén khí ôxy (1FGD-C1). 160 kW; 400V/3pha/ 265A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
2 Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí ôxy (1FGD-C1).1,5 kW; 400V/3pha/ 3.1A /1425 v/p Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
3 Đại tu động cơ bơm dầu quạt tăng áp FGD (1FGD-P7A/7B); 0.76kW; 400V/ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
4 Đại tu động cơ tấm chắn đầu vào - ra tháp hấp thụ FGD (1FGD-MOD1/2); 5kW; 400V/ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
5 Đại tu động cơ quạt gió chèn tấm chắn đầu vào, ra tháp hấp thụ (1FGD-FN2/3); 5kW; 400V/3pha Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
6 Đại tu động cơ khuấy tháp hấp thụ FGD (1FGD-MIX1A/1B/1C);22 kW; 400V/3pha Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Động cơ
7 Đại tu động cơ bơm nước giàn khử ẩm (1FGD-P3).30 kW; 400V/3pha Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
8 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 11 Máy
9 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<200kW. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
J Hệ thống điện 6,6kV FGD khối 5
1 Đại tu thanh cái 6,6KV (5FGD-BA) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Thanh cái
2 Đại tu máy cắt SF6 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
3 Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF6 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 1 bộ (3 pha)
4 Đại tu động cơ quạt tăng áp FGD (1FGD-FN1);480kW; 6600V/3pha Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 1 động cơ
5 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn tháp hấp thụ FGD (1FGD-P1B/1C) ; 296kW; 6600V/3pha Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 1 động cơ
6 Đại tu động cơ bơm tuần hoàn tháp hấp thụ FGD (1FGD-P1A);204kW; 6600V/3pha Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 1 động cơ
7 Thí nghiệm động cơ 6,6kv. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 động cơ
8 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le SR750; MFAC; MVAJ. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
9 Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR469 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
10 Thí nghiệm máy biến điện áp đo lường 6,6/0,115 kV Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
11 Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
12 Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
13 Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 6,6kV Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Mạch
14 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 hệ thống
K Phần thiết bị đo lường điều khiển
L Thiết bị đo tốc độ
1 Công tắc đo tốc độ - Đại tu, hiệu chỉnh, bảo dưỡng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
2 Thiết bị đo tốc độ- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
M Thiết bị đo độ rung
1 Thiết bị đo độ rung (990- 04 50- 01-00 BENTLY NEVADA) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
N Thiết bị phân tích
1 Thiết bị phân tích tỷ trọng đá vôi Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Thiết bị phân tích độ PH (MODEL EXA.pH202G, Supply 24VDC, Output 4-20mA, YKOGAWA, Made in the Netherland) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
O Thiết bị đo nhiệt độ
1 Chuyển đổi đo nhiệt độ ( MODEL: YOKOGAWA YTA 110-EA 2DN/FF1/D2, 24VDC, NS2991FO110025.929, OUTPUT 4- 20mA, Made in Singapo) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
2 ồng hồ do nhiệt độ tại chỗ ( 50E 160E ASHCROFT, Dải 0-100 độ C) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
3 Chuyển đổi đo nhiệt độ nhiệt nhiệt điện trở kiểu RTD (0-200 độ C) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
4 Chuyển đổi đo nhiệt độ (TYPE E THERMOCUPLESS) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 38 Cái
5 Chuyển đổi đo nhiệt độ ( MODEL: 24EH-C60 L1, RESEMOUNT) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 Công tắc báo nhiệt độ cao nước làm mát Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
P Thiết bị đo áp suất
1 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, Dải đo:0-0.1, 0-1.6, 0-4, 0- 16kg/cm2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 13 Cái
2 Transmitter đo áp suất ( ENDRESS & HAUSER PMC731-0-5-1C-9-M-1-1N- 1, 24VDC) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
3 Công tắc áp suất ( SOR, 6RN-LL5-N4- C2A- TTYYVVX5, 48VDC, ADJUSTABLE 1,5- 12Kg/cm2, OVERRANGE10,5kg/cm2, PROOF 17,5kg/cm2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 32 Cái
4 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( MARSH, Dải đo: 0- 200KPa, 0- 30psi) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Transmitter đo chênh áp ( RPMD 230-W-B- 1B-9-EA-1-D ANDRESS & HAUSER, U<30V, Output 4-20mA) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
Q Thiết bị đo mức
1 Transmitter đo mức (MODEL FMD230-W- B-3H-9-EA1FDNO- ADRESS+ HAUSER, DELTABA MADE IN USA, Chênh áp dải -1200 - 1200mmH2O, Pmax 1450psi, Cal adj 0-1400mmH2O, 24VDC, Output 4-20mA) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Thiết bị chỉ thị mức tại chỗ ( ROCHESTER- IM6280-00559) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
R Thiết bị đo lưu lượng
1 Công tắc lưu lượng (MN-BSB- 35CMH-8F-32V1.0-A2XR-ST-9D-Z20, 48VDC, UNIVERSAL FLOW MNTR) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
2 Thiết bị chỉ thị lưu lượng tại chỗ (Kiểu 1358F1E2LC2B1A, 1350EK2KCJV5A BROOKS- USA) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
3 Transmitter đo lưu lượng (ENDRESS + HAUSER# 33F-U40-MH.FDD1D21A, 230VAC) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
S Cơ cấu chấp hành
1 Van khí đóng mở kiểu ( MODEL 1240-203-113, MOSITES, VALVE TYPE BUTERFLY VALVE) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
2 Van khí đóng mở kiểu (MODEL 1''667-ES0304, FISHER, VALVE TYPE GLOBE VALVE) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Van khí đóng mở (MODEL A0-030-0-000-12P1, red valve) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 22 Bộ
4 Van khí đóng mở (MODEL: CBVIII- 1250-TSF-024-FUJIKIN-CERAMIC BALL VALVE) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Van khí đóng mở (MODEL:SVJ5071-RV-FULLFLO-PRESS RELIF VALVE) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Van khí đóng mở kiểu (MODEL 2" 92W-FISHER, PRESS CONTROL VALVE) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Tấm chắn điều khiển hệ thống khử lưu huỳnh (MOD loại điều khiển bằng động cơ điện) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
8 Tấm chắn điều khiển hệ thống khử lưu huỳnh (MOD loại điều khiển bằng khí nén) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
T Tủ điều khiển máy nén khí FGD khối 5
1 Tủ điều khiển máy nén khí FGD khối 5 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
U CHI PHÍ NHÂN CÔNG HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH PHẦN CHUNG
V Phần thiết bị cơ nhiệt
W Thiết bị nghiền thô đá vôi
1 Phễu chứa đá vôi 0LSH-HOP1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 170 m2
2 Băng tải kiểu trục vít 0LSH-CNV1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Băng tải
3 Máy nghiền thô đá vôi 0LSH-CRH1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
4 Băng tải kiểu gầu 0LSH-CNV2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Băng tải
5 Băng tải kiểu trục vít 0LSH-CNV3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Băng tải
6 Quạt hút nhà nghiền thô 0LSH-FN1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Quạt
X Thiết bị nghiền tinh đá vôi
1 Bắc và tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn Silo chứa đá vôi 0LSP-SILO1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 7 100m2
2 Vệ sinh đánh rỉ và sơn toàn bộ silo chứa đá vôi 0LSP-SILO1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 700 m2
3 Quạt hút silo đá vôi 0LSP-FN1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Quạt
4 Băng cấp định lượng đá vôi 0LSP-FDR1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Băng
5 Máy nghiền tinh đá vôi 0LSP-MILL1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy nghiền
6 Máy khuấy bể sản phẩm nghiền 0LSP-MIX1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
7 Bơm cấp bùn phân ly 0LSP-P1A & 0LSP-P1B Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bơm
8 Cụm phân ly bùn vôi 0FGD-CYC1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cụm
9 Máy khuấy bể bùn dự trữ 0LSP-MIX2A & 0LSP-MIX2B Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Máy
10 Bơm cấp bùn lên tháp hấp thụ 0LSP-P2A & 0LSP-P2B Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bơm
Y Thiết bị thải thạch cao
1 Băng tải thạch cao 0FGD-FLT1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Băng tải
2 Vệ sinh, sửa chữa, đánh rỉ và sơn khung dầm đỡ băng tải thạch cao Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 70 m2
3 Bơm tạo chân không 0FGD-P4 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bơm
4 Bơm nước chèn, rửa và bôi trơn băng tải thạch cao 0FGD-P9 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bơm
5 Bơm hố nước lọc 0FGD-P6A & 0FGD-P6B Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bơm
6 Bơm hố nước hấp thụ 0FGD-P2A & 0FGD-P2B Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bơm
7 Máy khuấy hố hấp thụ 0FGD-MIX2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
8 Máy khuấy bể nước lọc 0FGD-MIX3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
9 Bơm nước rửa giàn khử ẩm 0FGD-P3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bơm
10 Đục tẩy bề mặt thành, đáy các bể hấp thụ và nước lọc thạch cao Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 99,25 m2
11 Thi công lớp chống ăn mòn cho thành, đáy các bể hấp thụ và nước lọc thạch cao Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 99,25 m2
Z Máy nén khí oxy hóa
1 Nhà chứa máy nén khí 0FGD-C1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 31,4 m2
2 Thân máy nén khí 0FGD-C1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
3 Hệ thống bơm dầu khởi động máy nén khí oxy hoá Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bơm
4 Hệ thống làm mát các máy nén khí oxy hoá Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
5 Các van Dy200 và đường ống dẫn khí sục vào tháp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Van
AA Phần thiết bị điện
AB Các thiết bị điện 0,4kV - Phần động cơ
1 Đại tu động cơ máy nén khí ôxy (0FGD-C1). 160 kW; 400V/3pha/ 265A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
2 Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí ôxy (0FGD-C1).1,5 kW; 400V/3pha/ 3.1A /1425 v/p Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
3 Đại tu động cơ rung phễu chứa đá vôi 0LSH-VBRM; 0.25 KW; 400V/3pha/ 0.64A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
4 Đại tu động cơ băng tải đá vôi kiểu trục vít (0LSH-CNV1): 5.5 KW; 400V/3pha/ 11.4A ; 1445v/p Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
5 Đại tu động cơ máy nghiền thô đá vôi (0LSH-CRH1):90 KW; 415V/3pha/ 153A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
6 Đại tu động cơ băng tải kiểu gầu/ trục vít (0LSH-CNV2/CNV3): 4 KW; 420V/3pha/ 8.6A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
7 Đại tu động cơ quạt hút nhà nghiền thô (0LSH-FN1):0.75 kW; 415V/3pha/ 2A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
8 Đại tu động cơ quạt hút Silo đá vôi đã nghiền (0LSP-FN1):2.3 KW; 415V/3pha/ 4.4A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
9 Đại tu động cơ rung Silo đá vôi đã nghiền (0LSP-VBRM1):415V/3pha/ 5.3A ; 1445v/p. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
10 Đại tu động cơ máy cấp định lượng đá vôi (0LSP-FDR1): 415V/3pha/ 2.5A; Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
11 Đại tu động cơ máy nghiền tinh đá vôi 0LSP-MILL1:93 KW; 415V/3pha/ 161A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
12 Đại tu động cơ máy khuấy bể sản phẩm nghiền 0LSP-MIX1: 2.3 KW; 400V/3pha/ 4.4A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
13 Đại tu động cơ bơm cấp bùn lên phân ly bùn vôi 0LSP-P1A/B: 7.5 KW; 415V/3pha/ 15.2A ; 1430v/p. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
14 Đại tu động cơ máy khuấy bể bùn dự trữ 0LSP-MIX2A/B : 11 KW; 415V/3pha/ 22.5A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
15 Đại tu động cơ bơm cấp bùn lên phân ly bùn vôi 0LSP-P2A/B : 11 KW; 415V/3pha/ 21.5A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
16 Đại tu động cơ bơm tạo chân không 0FGD-P4: 30 KW; 415V/3pha/ 54A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
17 Đại tu động cơ bơm nước chèn băng thạch cao 0FGD-P9: 5.5 KW; 415V/3pha/ 11.6A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
18 Đại tu động cơ bơm hố nước lọc 0FGD-P6A/B:22 KW; 415V/3pha/ 44A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
19 Đại tu động cơ băng tải thạch cao 0FGD-FLT1:5.5 KW; 415V/3pha/ 11.6A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
20 Đại tu động cơ bơm hố nước đọng 0FGD-P2A/B:15 KW; 415V/3pha/ 30.5A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Động cơ
21 Đại tu động cơ máy khuấy bể nước lọc 0FGD-MIX3:4 KW; 415V/3pha/ 8.3A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
22 Đại tu động cơ máy khuấy hố đọng 0FGD-MIX2:3 KW; 415V/3pha/ 6.5A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
23 Đại tu động cơ bơm nước rửa giàn khử ẩm 0FGD-P3:30 KW; 415V/3pha/ 56A Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Động cơ
24 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 32 Máy
25 Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<200kW. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
AC Phần thiết bị đo lường điều khiển
AD Cơ cấu chấp hành
1 Cơ cấu dẫn động loại Rotock (Đại tu bảo dưỡng, hiệu chỉnh) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Van khí đóng mở của hệ thống (Đại tu bảo dưỡng, hiệu chỉnh) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 28 Bộ
3 Bộ điều áp dùng chung cho các van khí (Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh thiết bị) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
AE Thiết bị đo nhiệt độ
1 Chuyển đổi đo nhiệt độ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
2 Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Công tắc báo nhiệt độ cao Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
AF Thiết bị đo áp suất
1 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
2 Công tắc áp suất Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 32 Cái
3 Transmitter đo áp suất Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
AG Thiết bị đo mức
1 Hợp bộ đo mức bằng sóng siêu âm- Đại tu, báo dưỡng, hiệu chỉnh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 12 Bộ
2 Công tắc báo mức- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
AH Thiết bị đo lưu lượng
1 Chuyển đổi đo lưu lượng- Đại tu bảo dưỡng, hiệu chỉnh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Công tắc đo lưu lượng- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
AI Thiết bị đo tốc độ
1 Thiết bị đo tốc độ- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Công tắc đo tốc độ - Đại tu, hiệu chỉnh, bảo dưỡng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
AJ Thiết bị đo độ rung
1 Thiết bị đo độ rung- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
AK Thiết bị cân băng định lượng đá vôi
1 Cân băng định lượng đá vôi - Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Hệ thống
2 Tủ PLC điều khiển hệ thống nghiền đá vôi - Đại tu, bảo dưỡng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
AL Thiết bị phân tích và đo độ dầy thạch cao
1 Thiết bị phân tích tỷ trọng đá vôi - Đại tu, bảo dưỡng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
2 Hợp bộ đo độ dầy thạch cao bắng sóng siêu âm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
AM Tủ điều khiển máy nén khí FGD phần chung
1 Tủ điều khiển máy nén khí FGD phần chung Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
AN CHI PHÍ VẬT TƯ HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH LÒ 5
1 Aceton Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 84 Lít
2 Bàn chải sắt Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Băng dính cách điện cao áp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cuộn
4 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 22 Cuộn
5 Băng tan (cao su non) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 10 Cuộn
6 Bình ga mini Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Bình
7 Bông kính định hình- phi 133-100kg/m3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,5 M3
8 Bột Ceramic PW31 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 187,2 kg
9 Bột Ceramic PW32 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 561,6 kg
10 Bu lông 1/2"-13UNC x 31/2" L đầu lục giác + 02 ê cu lục giác + 02 long đen 15/32"OD x 13/16"ID x 0,134"T (Vật liệu: N10276) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 720 Bộ
11 Bu lông Inox M 14x50 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 144 Bộ
12 Bu lông M14x50 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 880 Bộ
13 Bu lông M16x60 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 576 Bộ
14 Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 20 Bộ
15 Bu lông thép có đai ốc M16x70 - C45 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 140 Bộ
16 Bu lông thép có đai ốc M20x80 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 40 Bộ
17 Bu lông thép có đai ốc M24x200 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 45 Bộ
18 Cao su tấm dầy 5mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 10 Kg
19 Cát Thạch anh d= 0.2-0.6 mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 250 Kg
20 Chất đóng rắn keo Vinyl Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 40 kg
21 Chất đóng rắn vữa và keo Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 42 kg
22 Chất phủ bề mặt chống ăn mòn TOP-COAT-TC60 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 93,6 kg
23 Chất tạo bám dính, chịu nhiệt PRIMER-PR-60 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 62,4 kg
24 Chất tạo màu FG-11 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 kg
25 Chổi cước Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
26 Chổi đánh gỉ sắt Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 247 Cái
27 Chổi quét sơn trung (5-10cm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 169 Cái
28 Cồn công nghiệp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4,25 Lít
29 Đá cắt 125x22x2mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 85,5 Cái
30 Đá mài 125x22x6mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 162,5 Cái
31 Dầu chống rỉ RP7 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 57,3 Bình
32 Dầu CN bôi trơn Energol-HLP-68 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Lít
33 Dầu DO 0,05% S Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 67,5 Lít
34 Dây hàn W49-VD phi 1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Kg
35 Giẻ lau máy Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 168,83 Kg
36 Keo dán Vinyl ester 2 thành phần Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 28 kg
37 Keo đỏ (Silicon đỏ) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 15,95 Tuýp
38 Keo Vinyl ester Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 90 kg
39 Keo vinyleste DR-6000 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 327,6 kg
40 Khí Acetylen (C2H2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 87,75 Kg
41 Khí Oxy (O2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30,5 Chai
42 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 114 Cái
43 Lưới thép phi 10x10x1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 M2
44 Mỡ L2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 32 Kg
45 Mỡ Model 532 Lithium base NLGI2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1,5 kg
46 Pa ra nhít 2 x1500x 1500-T= 250 oC, P= 4Mpa Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 M2
47 Phớt chèn HGT máy khuấy O-ring OR74x3 DIN3770 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
48 Que hàn KST-309Lϕ3,2x350mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 40 Kg
49 Que hàn N46 Phi 3.2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 345 Kg
50 Ru lô lăn sơn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 25 Cái
51 Sơn chống rỉ AKD Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 448 Lít
52 Sơn ghi SAK - P1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 10 Lít
53 Sơn màu trắng, loster Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 84 Kg
54 Sơn màu xanh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Lít
55 Sơn vàng Epoxy S.EP-P1; V-32 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 160 Kg
56 Styrene (dung môi) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 65 kg
57 Tấm cao su chịu axit dầy 4mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 13 Kg
58 Tấm lá căn đồng vàng 0.1mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,1 Kg
59 Thép tấm d=5mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 412,5 Kg
60 Thép tấm dày 10mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 39,25 Kg
61 Thép tấm dày 8mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5.024 Kg
62 Thép tấm inox SUS-304-D=3ly Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 250 Kg
63 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 214,11 Kg
64 Thép tròn C45 phi70 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 Kg
65 Thép tròn CT3 phi 8 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Kg
66 Thép tròn CT3 phi18 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Kg
67 Thép V63x63x5mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 60 Kg
68 Tôn lợp mạ kẽm sóng vuông 0,47mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 15 M2
69 Tôn nhôm 0,8mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 M2
70 Vải nhám mịn khổ 600 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 23,47 Mét
71 Vải nhám thô khổ 600 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Mét
72 Vải phin trắng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 73,62 Mét
73 Vải thủy tinh CWR300 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 177 kg
74 Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Kg
75 Vòng chèn dầu 90x110x12 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
76 Vòng phớt trục vào HGT bộ sấy không khí AEE 984-BO-50x65x8 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
77 Vữa trát chống ăn mòn FLAKE- HF161 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1.240 kg
78 Vữa trát chống ăn mòn và chịu mài mòn FLAKE- HF163 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 374,4 kg
79 Xăng A92 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 126 Lít
AO CHI PHÍ VẬT TƯ HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH PHẦN CHUNG
1 Aceton Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 33 Lít
2 Bàn chải sắt Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 Cuộn
4 Băng tan (cao su non) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 11 Cuộn
5 Bột Ceramic PW31 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 65 kg
6 Bột Ceramic PW32 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 196 kg
7 Chất đóng rắn HD-12 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 16,33 kg
8 Chất phủ bề mặt chống ăn mòn, chịu nhiệt TOP-COAT-TC80 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 32,76 kg
9 Chất tạo bám dính, chịu nhiệt PRIMER-PR-60 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 32,76 kg
10 Chất tạo màu FG-11 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 kg
11 Chổi cước Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 Chổi đánh gỉ sắt Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 104,99 Cái
13 Chổi quét sơn trung (5-10cm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 94 Cái
14 Cồn công nghiệp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Lít
15 Đá cắt 125x22x2mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
16 Đá mài 125x22x6mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 47 Cái
17 Dầu chống rỉ RP7 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 56,7 Bình
18 Dầu DO 0,05% S Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 50,5 Lít
19 Dây thép mạ kẽm 3mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Kg
20 Giẻ lau máy Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 94,49 Kg
21 Keo đỏ (Silicon đỏ) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 40 Tuýp
22 Keo vinyleste DR-6000 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 184,24 kg
23 Khí Acetylen (C2H2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 22 Kg
24 Khí Oxy (O2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Chai
25 Lạt buộc L= 200mm- 250mm, Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 78 Cái
26 Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 17,75 Kg
27 Mỡ L2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 15,5 Kg
28 Phớt cao su chặn dầu 95x125x12 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
29 Phớt chèn dầu 250444 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Vòng
30 Phớt chèn dầu 70x90x13/15 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Vòng
31 Phớt dầu BA-SF 95x170x13/10 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
32 Que hàn KST-309Lϕ3,2x350mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 50 Kg
33 Que hàn N46 Phi 3.2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 35,5 Kg
34 Sơn chống rỉ AKD Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 271,5 Lít
35 Sơn ghi SAK - P1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 14,5 Lít
36 Sơn màu trắng, loster Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Kg
37 Sơn màu xanh Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 63 Lít
38 Sơn vàng Epoxy S.EP-P1; V-32 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 127,99 Kg
39 Styrene (dung môi) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 22 kg
40 Thép tấm d=5mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 451,5 Kg
41 Thép tấm dày 10mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 39 Kg
42 Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 118 Kg
43 Thép tấm inox SUS-304-D=5ly Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1.189,5 Kg
44 Thép V63x63x5mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 60 Kg
45 Vải lau trắng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 15,7 Mét
46 Vải nhám mịn khổ 600 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 22,73 Mét
47 Vải phin trắng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 45,5 Mét
48 Vải thủy tinh CWR300 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 55 kg
49 Vòng chặn dầu 75x100x10mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
50 Vòng chèn ổ đỡ bơm bùn phân ly PN: B089-10 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
51 Vòng chèn trục PN: 243578 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
52 Vòng chèn trục vào hộp giảm tốc phin lọc tinh, P/N: 243558 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
53 Vòng phớt 35x47x7 cho bơm OFGD-P4-SW-M019-5-13 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
54 Vòng phớt HGT cho máy nghiền tinh hệ thống FGD mã hiệu: 250010 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
55 Vữa trát chống ăn mòn FLAKE- HF161 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 436,8 kg
56 Vữa trát chống ăn mòn và chịu nhiệt OHJI-FLAKE- HF181 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 131 kg
57 Xăng A92 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 14,5 Lít
AP CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH LÒ 5
1 Bánh động bơm tuần hoàn tháp hấp thụ STL 50147DP1A49 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
2 Bích nối inox cho phân ly bùn vôi PN: 04017C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
3 Bích nối inox cho phân ly thạch cao PN: 04017C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Bộ chia khí ASCO 8320A173MS; 110 VAC Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
5 Bộ chia khí ASCO 9 Model: 8344G54MO, 4 ways 110VAC-50HZ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Bộ điều áp cho van khí 67CF (160 Bar) thay cho 67AF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
7 Bộ gối đỡ+Ổ bi quạt tăng áp FGD-EFZLQ-09-100 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
8 Bộ lọc khí đầu vào máy nén khí hệ thống FGD 1x 8258 (590x590x 3.85) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 Bộ lọc khí đầu vào máy nén khí hệ thống FGD 1x 8259 (593x593x 33-Mỹ) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 Bu lông + đai ốc + 2 vòng đệm 5/8"-11 UNC x3" L/ UNS N10276 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 Bộ
11 Bu lông + đai ốc vuông composite 5/8"-11UNC x2 1/4" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 118 Bộ
12 Bu lông + đai ốc vuông composite 5/8"-11UNC x2" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 240 Bộ
13 Bu lông + đai ốc vuông composite 5/8"-11UNC x3 1/4" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 136 Bộ
14 Bu lông + đai ốc vuông composite 5/8"-11UNC x3" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 120 Bộ
15 Bu lông+ 2 đai ốc 1 1/4" -7UNC x 7 1/2" L + 2 vòng đệm phẳng dày 3/16” x 2 1/2”O.D x 1 3/8” ID bằng hợp kim UNS N10276 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 Bộ
16 Bu lông+ 2 đai ốc 3/4" -10UNC x 3 1/2" L + 2 vòng đệm phẳng dày 0,134” x 1 15/32”O.D x 13/16” ID bằng hợp kim UNS N10276 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 Bộ
17 Buồng phân ly thạch cao PN: 04035C2 (SW-M019-10-1) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
18 Các gối kê bằng composite giàn ống phun bùn vôi tầng 1: DN100÷ DN600 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
19 Cao su định hình phòng mòn mặt sau phía trong thân bơm tuần hoàn tháp hấp thụ (Chi tiết số 16 trên bản vẽ PL2-FG-SWMT-A2-M-101566 ) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Cao su định hình phòng mòn phía trong thân bơm tuần hoàn tháp hấp thụ (gồm các chi tiết số: 12, chi tiết số: 13& chi tiết số: 20) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
21 Chi tiết số 1& 2 cho các van 1/2FGD-AOV201/AOV300/AOV301/213 trên bản vẽ số RVS-20327 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
22 Cơ cấu đẫn động tấm chắn bypass MOD3 hệ thống FGD (trọn bộ) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
23 Cút 90 độ bằng vật liệu composite phi 140x400x250mm liền bích phi 230x25.4mm Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 Cái
24 Đầu nối vòi rửa mô đun khử ẩm tầng 1&2:Ø44,5 x 1 1/4" FNPT bằng composite Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 70 Cái
25 Đầu nối vòi rửa mô đun khử ẩm tầng 1:Ø44,5 x 3/4" FNPT bằng composite Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 35 Cái
26 Gối đỡ ba bít quạt tăng áp (1 bộ gồm 2 nửa) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
27 Gối đỡ+ổ bi quạt tăng áp FGD-EFZL Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
28 Gối kê giàn ống nước rửa mô đun khử ẩm bọc composite, lót cao su chịu hoá chất cho ống Ø86mm. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 10 Cái
29 Gối kê giàn ống nước rửa mô đun khử ẩm bọc composite, lót cao su chịu hoá chất cho ống Ø92mm. Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
30 Hợp bộ sensor đo PH (Gồm vỏ bảo vệ, sensor P/N: PR10-S-V L5-D32-PH13 /FA125/BF125/M, SC21 AAP26 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
31 Hợp bộ sensor đo PH FLXA212WIRE ANALYZER Model: FLXA21-D-E-D-EA-P1-NN-A-N-LA-N-NN/U/SCT/CD4 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
32 Hợp bộ trục và cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
33 Hộp nối trung gian có hàng kẹp 150x150x100 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
34 Kẹp ống composite R49 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 27 Cái
35 Kẹp ống composite R52 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
36 Khớp nối kiểu bánh răng giữa động cơ& HGT quạt tăng áp CX0016337 (Zapex Zin 3.5A coupling) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
37 Khớp nối kiểu bánh răng quạt tăng áp (Khớp nối răng giữa HGt& quạt tăng áp CX0016336 (Zapex Zin 4.5A coupling) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
38 Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao PN: 0464C20R33-SW-M019-10-10 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
39 Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao -SW-M019-10-3 ; PN: 04004CR33 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
40 Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao -SW-M019-10-8 ; PN: 04004CR33 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
41 Module số 1 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2ST-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 50 Bộ
42 Module số 10 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
43 Module số 100 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
44 Module số 11 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
45 Module số 12 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
46 Module số 13 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
47 Module số 14 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
48 Module số 15 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
49 Module số 16 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
50 Module số 17 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
51 Module số 18 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
52 Module số 19 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
53 Module số 2 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
54 Module số 20 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
55 Module số 21 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
56 Module số 22 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
57 Module số 23 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
58 Module số 24 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
59 Module số 25 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
60 Module số 26 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
61 Module số 27 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
62 Module số 28 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
63 Module số 29 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
64 Module số 3 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
65 Module số 30 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
66 Module số 31 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP4 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
67 Module số 32 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
68 Module số 33 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
69 Module số 34 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
70 Module số 35 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
71 Module số 36 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
72 Module số 37 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
73 Module số 38 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
74 Module số 39 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
75 Module số 4 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
76 Module số 40 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
77 Module số 41 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
78 Module số 42 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
79 Module số 43 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
80 Module số 5 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
81 Module số 50 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 52 Bộ
82 Module số 51 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
83 Module số 52 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
84 Module số 53 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
85 Module số 54 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
86 Module số 55 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
87 Module số 56 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
88 Module số 57 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
89 Module số 58 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
90 Module số 59 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
91 Module số 6 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
92 Module số 60 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
93 Module số 61 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
94 Module số 62 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
95 Module số 63 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
96 Module số 64 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
97 Module số 65 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
98 Module số 66 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
99 Module số 67 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
100 Module số 68 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
101 Module số 69 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
102 Module số 7 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
103 Module số 70 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
104 Module số 71 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
105 Module số 72 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
106 Module số 73 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
107 Module số 74 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
108 Module số 75 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
109 Module số 76 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
110 Module số 77 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
111 Module số 78 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
112 Module số 79 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
113 Module số 8 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
114 Module số 80 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
115 Module số 81 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
116 Module số 82 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
117 Module số 83 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
118 Module số 84 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
119 Module số 85 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
120 Module số 86 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
121 Module số 87 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
122 Module số 88 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
123 Module số 89 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
124 Module số 9 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
125 Module số 90 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
126 Module số 91 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
127 Module số 92 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
128 Module số 93 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
129 Module số 94 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
130 Module số 95 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
131 Module số 96 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
132 Module số 97 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
133 Module số 98 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
134 Module số 99 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
135 Ổ bi 183015 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
136 Ổ bi 23226 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
137 Ổ bi 32319 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
138 Ổ bi 33210/ Q Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
139 Ổ bi 6203-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
140 Ổ bi 6205-2Z Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
141 Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
142 Ổ bi 6212-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
143 Ổ bi 6217-2Z SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
144 Ổ bi 6307-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
145 Ổ bi 6312-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
146 Ổ bi 81117 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
147 Ổ bi côn 32309BA-SW-M019-12-3-1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
148 Ổ bi côn 632/645 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
149 Ổ bi NU 2226 ECML/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
150 Ổ bi NU 322 ECM/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
151 Ổ bi SL 183017 C3+C4 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
152 Ổ bi TIMKEN HM926710D/HM926749 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
153 Ổ bi+gối đỡ SCM 3-216 (Gối đỡ băng tải trục vít) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
154 Ống cao su đóng mở van nước giàn khử ẩm AOV 214/215 (PN: AO-030-0-000-12P1) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
155 Ống cao su phân ly bùn thạch cao PN: 40044C-SW-M019-10-4 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
156 Ống cao su phân ly bùn thạch cao PN: 40044C-SW-M019-10-9 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
157 Ống côn cao su đầu phun phân ly thạch cao ; PN: 04064C20R33-SW-M019-10-5 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
158 Ống đường trích thạch cao bằng composite: DN80 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 m
159 Ống giãn nở đầu đẩy (Dưới thấp) bơm tuần hoàn A/B/C: RV Product: 24" x 20" x 16" J-10 Redflex; Dwg number: 21115; Vị trí lắp: (1/2)FGD-EJ11A/B/C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
160 Ống giãn nở đầu đẩy (Trên cao) bơm tuần hoàn A/B/C: RV Product: 24" x 14" J-1 Redflex; Dwg number: 21116; Vị trí lắp: (1/2)FGD-EJ12A/B/C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
161 Ống giãn nở đầu hút bơm tuần hoàn A/C: RV Product: 24" x 22" x 25" J-11 Redflex; Dwg number: 21113; Vị trí lắp: (1/2)FGD-EJ10A/C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
162 Ống giãn nở đầu hút bơm tuần hoàn B: RV Product: 24" x 22" x 25" J-11 Redflex; Dwg number: 21114; Vị trí lắp: (1/2)FGD-EJ10B Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
163 Ống rửa giàn khử ẩm bằng composite: DN80 x1820 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
164 Ống rửa giàn khử ẩm bằng composite: DN80 x2153 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
165 Ống tạo xoáy cho phân ly thạch cao PN: 04080C35R33-SW-M019-10-2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
166 Ống tạo xoáy cho phân ly thạch cao-SW-M019-10-7 ; PN: 04080C35R33 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
167 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly bùn vôi PN: 04032C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
168 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly bùn vôi PN: 04111C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
169 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04011C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
170 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04012C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
171 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04015C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
172 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04043C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
173 Phin lọc máy nén khí 1 x 10642 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
174 Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 2196 dày 10mm; hộp composite 2” x2” x 1/4" x1153L (No.3) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Tấm
175 Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 2196 dày 10mm; hộp composite 2” x2” x 1/4" x943L (No.1) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Tấm
176 Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 2994 dày 10mm; hộp composite 2” x2” x 1/4" x1829L (No.2) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Tấm
177 Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 2994 dày 10mm; V composite 3” x3” x 1/4" x1829L (No.5) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Tấm
178 Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 3034 dày 10mm; V composite 3” x3” x 1/4" x2015L (No.4) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Tấm
179 Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 3034 dày 10mm; V composite 3” x3” x 1/4" x2015L (No.6) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Tấm
180 Tấm kẹp mô đun khử ẩm 143x127x3/8" - FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 32 Cái
181 Tấm kẹp mô đun khử ẩm 165x128x3/8"- FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
182 Tấm nối 102x203x3/8"- FRP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 16 Cái
183 Thanh composite V chặn mô đun khử ẩm 1 và 2: V2” x2” x1/4” x 2769L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 32 Thanh
184 Thanh composite V đỡ ống rửa mô đun khử ẩm 1 và 2: V4” x4” x3/8” x1080L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 48 Thanh
185 Thanh composite V đỡ ống rửa mô đun khử ẩm 1 và 2: V4” x4” x3/8” x1829L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Thanh
186 Thanh composite V đỡ ống rửa mô đun khử ẩm 1 và 2: V4” x4” x3/8” x2743L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Thanh
187 Thanh composite V đỡ ống rửa mô đun khử ẩm 1 và 2: V4” x4” x3/8” x2994L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Thanh
188 Thanh compositeV chặn mô đun khử ẩm 1 và 2: V2” x2” x1/4” x 1930L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 16 Thanh
189 Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x27" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 16 Thanh
190 Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x54" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Thanh
191 Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x63" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Thanh
192 Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x72" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 12 Thanh
193 Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x80" L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 58 Thanh
194 Thanh V giằng composite: V3” x3” x1/4” x 1753L Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Thanh
195 Thiết bị chèn không khí CV2S3 1.25D; P/N: 3X11269 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
196 Thiết bị đo lưu lượng 53w40-U1B1R31BAAA (Tương đương loại 33FU40-MH1FDD1D21A, Power 85-260VAC) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
197 Thiết bị khử sương mù máy nén khí oxy hoá (HE, code: 5X52172) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
198 Van 1 chiều mặt bích Dy100/16 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
199 Van bướm 24" (không bao gồm cơ cấu dẫn động) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
200 Van cấp bùn vào tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
201 Van cấp nước bổ sung vào tháp hấp thụ (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở): RV Product: 3" Ser 52 W/8 CYL Assy and manual overide; RV Part Number: 52-030-000-22D1SN3; Chi tiết trên bản vẽ: RVS-20327). Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
202 Van cấp nước phun làm mát khí nén oxy hóa (Serial No: 15330362; Type: ES; Size: 1"; Port size: 15/16; Rating: CL150/285 CWP PSI; P.LUG: SST; STEM: SST; BODY: STL; SEAT: SST; Fisher) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
203 Van khí nén đi tắt và cấp bùn thạch cao đến phân ly (1/2FGD-AOV300; 1/2FGD-AOV301; Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Order: 99-2379 Series: 5200 Size: 3 Body: DI Sleeve Material: NEO Size: 3 Dwg Number: RVS-20327 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
204 Van kiểu bướm 8"-PN: MV8222A200-SW-M019-61-3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
205 Van nước rửa đường trích thạch cao (1/2FGD-AOV302): RV Product: 2" Ser. 52 W/8" Cyl Assy & Manual Override; RV Part Number: 52-020-000-22D1SN3; Dwg Number: RVS-20331 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
206 Van nước rửa ống cấp bùn vào tháp hấp thụ (Control Valve: Series: 5200; Size: 1"; Body: DT; SLEEVE: Material: NEO; Size: 1"; Red Valve Company, Inc; Bản vẽ số: RVS-20329) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
207 Van rửa giàn khử ẩm PN: AO-030-0-000-12SP1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
208 Van tay cách ly đường khí oxy hóa sục vào tháp hấp thụ Dy100: Theo bản vẽ số: MV-3771 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
209 Van tay cách ly hệ thống FGD 3" (DN80) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
210 Van tay cấp đến các phân ly (2" warman valve, manual): Model Number: 002AKRSXMMSCR; Pressure: 150PSI; Temp. Max: 180oF; Serial Number: MDS13617VL; Mat'l: Gate, 316SS, Sleeve: Rubber Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
211 Van tay đầu đẩy bơm nước rửa giàn khử ẩm Dy100 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
212 Van tay đường lấy mẫu bùn vôi Dy40 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
213 Van tay đường lấy mẫu bùn vôi Dy50 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
214 Van tay liên thông bơm nước rửa giàn khử ẩm Dy100 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
215 Van tay thông rửa đường khí oxy hóa sục vào tháp hấp thụ Dy50 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
216 Van tay xả bùn đáy tháp hấp thụ Dy150: Theo bản vẽ số: MV-3772 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
217 Van tự điều chỉnh áp lực đầu đẩy bơm nước rửa giàn khử ẩm : Size: 2"; Press Units: PSIG; Max outlet:200; Regulator Pilot: (FS: 6492L-2; Type: 6492L; Press Units: PSIG; Output: 5-15; Max outlet: 50) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
218 Van xả đầu hút bơm tuần hoàn tháp hấp thụ: Part No: 5200; Control valve size: 3"; Control valve body: DT; Sleeve material: NEO; Sleeve Size: 3"; Red Valve Company, Inc; Bản vẽ số RVS-20327 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
219 Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn bùn đá vôi 02-HR321/190-G1-E3 (Burgmann) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
220 Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ ESD42L080R (FGDSS-80mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
221 Vòi phun bùn tháp hấp thụ 4" FLST 112 XP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 60 Cái
222 Vòi phun bùn trong tháp hấp thụ 4" FLST 103 XP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 120 Cái
223 Vòi phun nước rửa giàn khử ẩm 1- 1/4" NCM1214M Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 40 Cái
224 Vòi phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (Nozzle: NCM0707M, Drawing number: 2NC-33112) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 80 Cái
225 Vòi phun phân ly-FGD Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
226 Vòng bi 6319 / C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Vòng
227 Vòng chèn cơ khí 99MBX277 938 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
AQ CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH PHẦN CHUNG
1 Băng tải cấp định lượng đá vôi tháp hấp thụ kiểu PVC Model: BC 1467 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
2 Băng vải lọc băng tải thạch cao (24.62x1.32M) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
3 Bánh động B15127BRR08 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Bánh động cao su phòng mòm bơm phân ly Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
5 Bích nối inox cho phân ly bùn vôi PN: 04017C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
6 Bích nối inox cho phân ly thạch cao PN: 04017C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
7 Bộ điều áp cho van khí 67CF (160 Bar) thay cho 67AF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
8 Bộ lọc khí đầu vào máy nén khí hệ thống FGD 1x 8258 (590x590x 3.85) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
9 Bộ lọc khí đầu vào máy nén khí hệ thống FGD 1x 8259 (593x593x 33-Mỹ) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
10 Bộ vành chèn cơ khí bơm rửa băng tái thạch cao (502/Dia 55mm) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Bơm bùn lên tháp hấp thụ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 Bơm bùn phân ly đá vôi Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Bơm hố hấp thụ hệ thống FGD: Application: 0650QVSPR Absorber Area Sump Liters/sec.: 6,9; TDH: 30m; Slurry specific gravity: EFT: 23%; BHP: 14,2; Pump Curve Rpm: 1549; V Drive Rpm: 1571 Serial: MDS17471M Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
14 Bơm hố nước lọc: Application: 0650QVSPR Filtrate Area Sump Liters/sec.: 6,9; TDH: 38m; EFT: 22%; BHP: 22,5; Pump Curve Rpm: 1726; V-Drive Rpm: 1764; Serial: MDS17469M Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
15 Búa đập đá hệ thống FGD Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 24 Cái
16 Buồng phân ly thạch cao PN: 04035C2 (SW-M019-10-1) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
17 Cánh + chốt hãm nghiền máy nghiền tinh đá vôi Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
18 Cao su phòng mòn thân bơm bùn lên tháp gồm 2 chi tiết số 9 & 12 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
19 Chi tiết số 1&2 cho van 0FGD-AOV451A/B theo Dwg Number: RVS-20330 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
20 Chi tiết số 1&2 cho van 0FGD-AOV901A/B theo Dwg Number: RVS-20330 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
21 Công tắc cảm biến tốc độ 0 (Model: 927, 115/220VAC-10A) tương đương loại WM100 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
22 Công tắc hành trình GO switch 75 13528-A1 (48V) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
23 Dây curoa BX 71 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
24 Đe nghiền đá của máy nghiền thô đá vôi DC2 (1 bộ/04 cái) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
25 Gầu của thang vận chuyển đá vôi (OLSH-CNV2, PN: 245147) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
26 Gối đỡ+ổ bi SCM 1-15/16, 211-Dodge (YET 210-115) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
27 Hộp nối trung gian có hàng kẹp 150x150x100 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
28 Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao PN: 0464C20R33-SW-M019-10-10 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
29 Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao -SW-M019-10-3 ; PN: 04004CR33 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
30 Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao -SW-M019-10-8 ; PN: 04004CR33 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
31 Mặt sàng máy nghiền thô đá vôi (1 bộ/37 thanh) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
32 Máy khuấy bể sản phẩm nghiền đá vôi ; Model Number: FAF47DT100LS4 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Máy
33 Ổ bi 21309 K Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
34 Ổ bi 22211 EK Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
35 Ổ bi 22213 EAE4 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
36 Ổ bi 22318 E SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
37 Ổ bi 23028 CCK/W33( NSK 23028CDKE4C3S11) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
38 Ổ bi 30307 J2/Q Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
39 Ổ bi 30309 J2/Q SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
40 Ổ bi 31306 J2/Q Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
41 Ổ bi 31314J2/QCLYA (J2/QCL7A) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
42 Ổ bi 3490/3420 TIMKEN Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
43 Ổ bi 6015-2Z Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
44 Ổ bi 6202-2Z Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
45 Ổ bi 6203-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
46 Ổ bi 6204 - 2Z Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
47 Ổ bi 6205 SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
48 Ổ bi 6205-2Z Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
49 Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
50 Ổ bi 6207-2RS1/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
51 Ổ bi 6207-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
52 Ổ bi 6208-2Z SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
53 Ổ bi 6208DU Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
54 Ổ bi 6209-2Z SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
55 Ổ bi 6217-2Z SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
56 Ổ bi 6219-2Z SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
57 Ổ bi 627-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
58 Ổ bi 6306-2Z SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
59 Ổ bi 6307 ZZ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
60 Ổ bi 6308-2RS1 SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
61 Ổ bi 6309-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
62 Ổ bi 6310 CM Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
63 Ổ bi 6312-2Z/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
64 Ổ bi 6316/C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
65 Ổ bi 6318C3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
66 Ổ bi côn 632/645 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
67 Ổ bi NU 310 ECP SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
68 Ổ bi NU 312 ECP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
69 Ổ bi NU 313 ECM (HD-0033M-1-26) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
70 Ổ bi NU313 ECP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
71 Ổ bi NU316 ECP/C3 SKF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
72 Ổ bi UC208SS NBR Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
73 Ổ bi+gối đỡ SCM 3-216 (Gối đỡ băng tải trục vít) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
74 Ống cao su phân ly bùn thạch cao PN: 40044C-SW-M019-10-4 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
75 Ống cao su phân ly bùn thạch cao PN: 40044C-SW-M019-10-9 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
76 Ống côn cao su đầu phun phân ly thạch cao ; PN: 04064C20R33-SW-M019-10-5 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
77 Ống lót cao su của van LSP-V391 (PVB 08993) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
78 Ống tạo xoáy cho phân ly thạch cao PN: 04080C35R33-SW-M019-10-2 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
79 Ống tạo xoáy cho phân ly thạch cao-SW-M019-10-7 ; PN: 04080C35R33 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
80 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly bùn vôi PN: 04032C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
81 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly bùn vôi PN: 04111C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
82 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04011C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
83 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04012C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
84 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04015C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
85 Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04043C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
86 Phin lọc máy nén khí 1 x 10642 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
87 Phớt chèn dầu 245545 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Vòng
88 Thiết bị đo mức HT FGD (PNo: 7ML 12011AF00) thay cho loại PN: 86111030, U=18-30Vdc,-40đến 60độ C Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
89 Thiết bị khử sương mù máy nén khí oxy hoá (HE, code: 5X52172) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
90 Trục bơm rửa băng tải thạch cao BTC-01 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
91 Trục và cánh khuấy máy khuấy (Chi tiết số 6000 và 7100 trên bản vẽ PL2-FG-SWMT-A2-M-002021) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
92 Van 1 chiều mặt bích Dy100/16 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
93 Van đầu đẩy bơm bùn lên tháp (0LSP-AOV658A/B): Part Number: 9391333R002; Work order: 710456-4; Size: 3"; Style: BRS; A: 2; Body: CT; CWP: 175; Shaft: MONEL; Disc/Ball: MONEL; Seat: EPDM; Max Temp: 250 oF; Nhà sản xuất: DeZURIK Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
94 Van đầu đẩy bơm bùn phân ly; Part Number: 9391333R002 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
95 Van đầu đẩy bơm hố hấp thụ (0FGD-AOV901A/B): CONTROL VALVE: Series 5200, Size 2", Body DT; SLEEVE: Material NEO, Size 2" ; Dwg Number: RVS-20330; Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
96 Van đầu đẩy bơm hố nước lọc thạch cao (0FGD-AOV451A/B): CONTROL VALVE: Series 5200, Size 2", Body DT; SLEEVE: Material NEO, Size 2" ; Dwg Number: RVS-20330; Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
97 Van đầu hút bơm bùn lên tháp (0LSP-AOV653A/B): Part Number: 9391333R002; Work order: 710456-4; Size: 3"; Style: BRS; A: 2; Body: CT; CWP: 175; Shaft: MONEL; Disc/Ball: MONEL; Seat: EPDM; Max Temp: 250 oF Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
98 Van đầu hút bơm bùn phân ly ; Part Number: 9391333R002 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
99 Van kiểu bướm 8"-PN: MV8222A200-SW-M019-61-3 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
100 Van nước rửa đầu hút bơm bùn lên tháp (0LSP-AOV654A/B): Series: 5200; Size: 1.5; Body: DI; Sleeve: ( Material: EPDM; Size: 1.5 ) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
101 Van nước rửa đầu hút bơm bùn phân ly; Series: 5200; Size: 1.5 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
102 Van nước rửa ống đầu đẩy bơm hố hấp thụ (0FGD-AOV902): RV Product: 2" Ser. 52 W/8" Cyl Assy & Manual Override; RV Part Number: 52-020-000-22D1SN3; Dwg Number: RVS-20331 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
103 Van tay cấp đến các phân ly (2" warman valve, manual): Model Number: 002AKRSXMMSCR; Pressure: 150PSI; Temp. Max: 180oF; Serial Number: MDS13617VL; Mat'l: Gate, 316SS, Sleeve: Rubber Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
104 Van tay đầu đẩy bơm nước rửa giàn khử ẩm Dy100 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
105 Van tay liên thông bơm nước rửa giàn khử ẩm Dy100 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
106 Van tự điều chỉnh áp lực đầu đẩy bơm nước rửa giàn khử ẩm : Size: 2"; Press Units: PSIG; Max outlet:200; Regulator Pilot: (FS: 6492L-2; Type: 6492L; Press Units: PSIG; Output: 5-15; Max outlet: 50) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
107 Vòi phun phân ly-FGD Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
108 Vòng bi gối dẫn động băng TIMKEN 3-7/16 42343 DEE USA DZ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Vòng
109 Vòng bi gối đỡ băng cấp định lượng đá vôi MRC RRZ1107BRR H501 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Vòng
110 Vòng bi Timken 67720 USA Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Vòng
111 Vòng bi Timken 742 USA Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Vòng
112 Vòng bi timken H913849/H913810 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Vòng
113 Vòng bi Timken JH 415610 ENGLAND Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Vòng
114 Vòng chèn cơ khí 99MBX277 938 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
115 Vòng chèn cơ khí cho bơm phân ly bùn (AESSEAL) -02-HR321/66-G1-E7 loại AZA 13864 ZZV 14-GBR 540366/1 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
116 Vòng chèn Oring của bánh động bơm hố hấp thụ hoặc hố lọc SW-M019-4-2-1; PN: QV0645S10 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
117 Vòng chèn trục PN: 355011 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
118 Xi lanh khí cho van OLSP-AOV658B Model: M103 DLS Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
119 Xilanh khí nâng hạ hộp chân không Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
120 Xilanh pittong van đầu hút Model: M52 DLS; Serial: 804540 DA Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
121 Xilanh van đầu đẩy Model: M103 DLS; Serial: 874556 DA Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
AR CHI PHÍ MÁY THI CÔNG HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH LÒ 5
1 Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 30 Ca
2 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 13,4 Ca
3 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6,63 Ca
4 Bàn thử rung Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Ca
5 Cầu đo điện trở 1 chiều Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2,4 ca
6 Đồng hồ áp lực khí Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,54 ca
7 Đồng hồ vạn năng số Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 50,17 Ca
8 Đồng hồ phát dòng HOIKI (J033) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,15 Ca
9 Hợp bộ đo lường Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1,5 ca
10 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2,01 Ca
11 Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2,94 Ca
12 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 29,35 Ca
13 Máy hàn điện 10KW Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 Ca
14 Máy xiết bu lông Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Ca
15 Máy chụp sóng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,62 ca
16 Mê gôm mét 5000V Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2,79 ca
17 Máy đo tỷ trọng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,5 Ca
18 máy đo điện trở 1 chiều Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6,17 ca
19 máy đo tỷ số biến Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1,2 ca
20 Máy hút bụi Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Ca
21 Máy đo PH Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,75 Ca
22 Máy lốc A2220 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 Ca
23 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3,96 ca
24 Mê ga ôm 500V Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5,66 ca
25 Pa lăng xích 3 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3,5 ca
26 Palăng tay 5 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 24,5 Ca
27 Palăng tay 2 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5,3 ca
28 Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,45 ca
29 Ô tô tự đổ 7 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
30 Máy bơm nước cao áp 100 bar Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 Ca
31 Máy mài cầm tay 750W Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 153 Ca
32 Máy phun sơn di động 4,5HP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 16,5 Ca
33 Máy khoan cầm tay 600W Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 20,5 Ca
34 Máy nén khí 600 m3/h Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
35 Máy hàn điện 23 KW Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 35,5 Ca
36 Máy phun cát 200 lít/12bar Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
37 Máy xúc 200CV Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
38 Xe cẩu tự hành 10 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
39 Máy bóc tách vữa RPR Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 7 Ca
40 Tời điện 2T Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 25,5 ca
41 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
AS CHI PHÍ MÁY THI CÔNG HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH PHẦN CHUNG
1 Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 9,5 Ca
2 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 14,4 Ca
3 Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1,88 Ca
4 Bàn thử rung Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 Ca
5 Cầu đo điện trở 1 chiều Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5,8 ca
6 Đồng hồ vạn năng số Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 25,67 Ca
7 Lò nung kiểm tra nhiệt độ Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8,15 Ca
8 Máy hàn điện 10KW Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 4 Ca
9 Máy đo tỷ trọng Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,25 Ca
10 Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 6,7 ca
11 Mê ga ôm 500V Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5,8 ca
12 Pa lăng xích 1 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
13 Palăng tay 5 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 14 Ca
14 Palăng tay 1 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 2 Ca
15 Palăng tay 2 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 8,5 ca
16 Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,45 ca
17 Bộ cân mẫu Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,13 Ca
18 Palăng điện 2 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
19 Máy mài cầm tay 750W Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 66,5 Ca
20 Máy phun sơn di động 4,5HP Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 10 Ca
21 Máy hàn điện 23 KW Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 27,5 Ca
22 Tời điện 2T Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
23 Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 0,63 Ca
24 Xe nâng 5 tấn Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật 1,5 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->