Gói thầu: Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phần chung – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200505740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống khử lưu huỳnh lò 5 và phần chung – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2020 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 17:07:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,891,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 847,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ NHÂN CÔNG HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH LÒ 5 | |||
| B | Phần thiết bị cơ nhiệt | |||
| C | Quạt tăng áp | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa quạt tăng áp và các giãn nở đầu hút/đẩy quạt tăng áp, chiều cao lắp đặt <16m (100 m2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 2 | Mở toàn bộ các cửa quanh quanh bầu quạt tăng áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cửa |
| 3 | Vệ sinh sạch tro bụi tạp vật trong đọng trong bầu quạt tăng áp và các bộ cánh hướng điều chỉnh đầu hút | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 4 | Vận chuyển toàn bộ tro bụi và tạp vật đổ vào nơi quy đinh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 5 | Tháo kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng các bộ cánh hướng điều chỉnh đầu hút quạt tăng áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấn |
| 6 | Tháo dỡ, kiểm tra sửa chữa và bảo dưỡng các gối đỡ babit quạt tăng áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Tấn |
| 7 | Tháo kiểm tra, vệ sinh sửa chữa hệ hống các bơm dầu, đường nước làm mát gối đỡ quạt tăng áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 8 | Tháo, sửa chữa, lắp đặt hộp giảm tốc và khớp nối quạt tăng áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 9 | Tháo kiểm tra sửa chữa các giãn nở hai đầu hút và đầu đẩy quạt tăng áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Giãn nở |
| 10 | Gia công, thay thế mái che động cơ, hộp giảm tốc và các khớp nối | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 11 | Chạy thử và cân bằng động lại quạt tăng áp sau sửa chữa, bảo dưỡng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quạt |
| D | Tháp hấp thụ | |||
| 1 | Mở, đóng toàn bộ các cửa quanh tháp hấp thụ, đường khói vào/ra tháp, bầu quạt tăng áp và cút ống khói phục vụ sửa chữa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cửa |
| 2 | Vệ sinh sạch bùn đọng trong tháp, tro bụi tạp vật trong đọng trong đường khói vào ra tháp và cút cong ống khói | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m3 |
| 3 | Vận chuyển toàn bộ bùn, tro bụi và tạp vật đổ vào nơi quy đinh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa hệ thống FGD, chiều cao lắp đặt <50m | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 100m2 |
| 5 | Cắt phá phục vụ sửa chữa thay thế tôn cục bộ các vị trí mòn mỏng thân tháp (80 m2 = 5024 kg thép tấm dày 8mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | Tấn |
| 6 | Gia công tôn thân tháp để thay thế các vị trí đã cắt phá do mòn mỏng (80 m2 = 5024 kg thép tấm dày 8mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt thay thế tôn thân tháp đã cắt phá do mòn mỏng (80 m2 = 5024 kg thép tấm dày 8mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | Tấn |
| 8 | Vệ sinh, đục tẩy lớp vữa chống ăn mòn cũ trên bề mặt trong thành tháp bằng thủ công | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 9 | Phun cát vệ sinh, tẩy gỉ và tạo nhám cho toàn bộ mặt trong kết cấu thép tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 10 | Thi công lớp lót chống ăn mòn thành phía trong tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m2 |
| 11 | Tháo kiểm tra, vệ sinh thay thế các vòi phun bùn trong tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 180 | Vòi phun |
| 12 | Thông tắc toàn bộ các đường ống dẫn bùn chính và các nhánh đến từng vị trí lắp vòi phun bùn (03 dàn phun bùn = 120 mét với kích thước đường ống DN150mm đến DN600 mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Kiểm tra, sửa chữa khiếm khuyết các dầm đỡ đường ống phun bùn và giàn khử ẩm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 90,4 | Mét |
| 14 | Vệ sinh các lỗ bị thủng trên đường ống phun bùn vôi bằng thủ công (Diện tích 01 lỗ thủng: 314 cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m2 |
| 15 | Trám vá các lỗ thủng trên đường ống chính, phụ tuần hoàn bùn vôi trong tháp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Lỗ |
| 16 | Sửa chữa, thay thế các cút liền bích nối các vòi phun bùn vôi bị gãy, hỏng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 17 | Sửa chữa các thanh đỡ và đường ống phun nước giàn khử ẩm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 18 | Sửa chữa thay thế hệ thống thanh giằng, giá đỡ giàn khử ẩm và giàn phun bùn vôi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Giàn |
| 19 | Tháo, sửa chữa và lắp thay thế các giàn khử ẩm trong tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Giàn |
| 20 | Tháo, kiểm tra sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế các van tay, khí xung quanh tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Van |
| 21 | Vệ sinh, đánh gỉ, đánh sạch lớp sơn cũ quanh tháp, toàn bộ lan can quanh tháp hấp thụ và các dầm đỡ đường khói, tấm chắn cách ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m2 |
| 22 | Sơn 02 lớp chống rỉ và 03 lớp phủ cho toàn bộ thân tháp, lan can quanh tháp hấp thụ và các dầm đỡ đường khói, tấm chắn cách ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m2 |
| 23 | Bơm tuần hoàn tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bơm |
| 24 | Các van đầu hút, van xả và van rửa bơm tuần hoàn (Kích thước từ phi 100mm đến phi 600mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Van |
| 25 | Máy khuấy tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Máy |
| 26 | Quạt gió chèn các tấm chắn vào ra tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Quạt |
| 27 | Các tấm chắn cách ly và đi tắt tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tấm chắn |
| 28 | Các điểm xả đọng và đường ống xả đọng trên đường khói vào và ra tháp hấp thụ (Kích thước ống phi 60mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Mét |
| 29 | Các giãn nở đường khói vào và ra tháp hấp thụ và đầu vào cút cong ống khói | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Giãn nở |
| 30 | Các vòi phun và đường ống xả đọng cút cong đường khói (Kích thước ống phi 100mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| E | Phân ly thạch cao | |||
| 1 | Cụm phân ly thạch cao | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cụm |
| F | Máy nén khí oxy hóa | |||
| 1 | Nhà chứa máy nén khí 1FGD-C1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m2 |
| 2 | Thân máy nén khí 1FGD-C1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Hệ thống bơm dầu khởi động máy nén khí oxy hoá | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 4 | Hệ thống làm mát các máy nén khí oxy hoá | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 5 | Các van Dy200 và đường ống dẫn khí sục vào tháp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| G | Bơm nước giàn khử ẩm | |||
| 1 | Bơm nước rửa giàn khử ẩm1FGD-P3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| H | Phần thiết bị điện | |||
| I | Các thiết bị điện 0,4kV - Phần động cơ | |||
| 1 | Đại tu động cơ máy nén khí ôxy (1FGD-C1). 160 kW; 400V/3pha/ 265A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 2 | Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí ôxy (1FGD-C1).1,5 kW; 400V/3pha/ 3.1A /1425 v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 3 | Đại tu động cơ bơm dầu quạt tăng áp FGD (1FGD-P7A/7B); 0.76kW; 400V/ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 4 | Đại tu động cơ tấm chắn đầu vào - ra tháp hấp thụ FGD (1FGD-MOD1/2); 5kW; 400V/ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 5 | Đại tu động cơ quạt gió chèn tấm chắn đầu vào, ra tháp hấp thụ (1FGD-FN2/3); 5kW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 6 | Đại tu động cơ khuấy tháp hấp thụ FGD (1FGD-MIX1A/1B/1C);22 kW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Động cơ |
| 7 | Đại tu động cơ bơm nước giàn khử ẩm (1FGD-P3).30 kW; 400V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 8 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Máy |
| 9 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<200kW. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| J | Hệ thống điện 6,6kV FGD khối 5 | |||
| 1 | Đại tu thanh cái 6,6KV (5FGD-BA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thanh cái |
| 2 | Đại tu máy cắt SF6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt 6,6KV SF6 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Đại tu động cơ quạt tăng áp FGD (1FGD-FN1);480kW; 6600V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 động cơ |
| 5 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn tháp hấp thụ FGD (1FGD-P1B/1C) ; 296kW; 6600V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 động cơ |
| 6 | Đại tu động cơ bơm tuần hoàn tháp hấp thụ FGD (1FGD-P1A);204kW; 6600V/3pha | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 động cơ |
| 7 | Thí nghiệm động cơ 6,6kv. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | động cơ |
| 8 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le SR750; MFAC; MVAJ. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Bảo dưỡng thí nghiệm rơ le kỹ thuật số SR469 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến điện áp đo lường 6,6/0,115 kV | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm, kiểm tra sai số máy biến dòng điện 6,6kV | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 12 | Bảo dưỡng, thí nghiệm rơle trung gian - thời gian - tín hiệu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 13 | Bảo dưỡng, thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt ba pha 6,6kV | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mạch |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn AC, DC | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| K | Phần thiết bị đo lường điều khiển | |||
| L | Thiết bị đo tốc độ | |||
| 1 | Công tắc đo tốc độ - Đại tu, hiệu chỉnh, bảo dưỡng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Thiết bị đo tốc độ- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| M | Thiết bị đo độ rung | |||
| 1 | Thiết bị đo độ rung (990- 04 50- 01-00 BENTLY NEVADA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| N | Thiết bị phân tích | |||
| 1 | Thiết bị phân tích tỷ trọng đá vôi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị phân tích độ PH (MODEL EXA.pH202G, Supply 24VDC, Output 4-20mA, YKOGAWA, Made in the Netherland) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| O | Thiết bị đo nhiệt độ | |||
| 1 | Chuyển đổi đo nhiệt độ ( MODEL: YOKOGAWA YTA 110-EA 2DN/FF1/D2, 24VDC, NS2991FO110025.929, OUTPUT 4- 20mA, Made in Singapo) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | ồng hồ do nhiệt độ tại chỗ ( 50E 160E ASHCROFT, Dải 0-100 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Chuyển đổi đo nhiệt độ nhiệt nhiệt điện trở kiểu RTD (0-200 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Chuyển đổi đo nhiệt độ (TYPE E THERMOCUPLESS) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 5 | Chuyển đổi đo nhiệt độ ( MODEL: 24EH-C60 L1, RESEMOUNT) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Công tắc báo nhiệt độ cao nước làm mát | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| P | Thiết bị đo áp suất | |||
| 1 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT, Dải đo:0-0.1, 0-1.6, 0-4, 0- 16kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 2 | Transmitter đo áp suất ( ENDRESS & HAUSER PMC731-0-5-1C-9-M-1-1N- 1, 24VDC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 3 | Công tắc áp suất ( SOR, 6RN-LL5-N4- C2A- TTYYVVX5, 48VDC, ADJUSTABLE 1,5- 12Kg/cm2, OVERRANGE10,5kg/cm2, PROOF 17,5kg/cm2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 4 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( MARSH, Dải đo: 0- 200KPa, 0- 30psi) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Transmitter đo chênh áp ( RPMD 230-W-B- 1B-9-EA-1-D ANDRESS & HAUSER, U<30V, Output 4-20mA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| Q | Thiết bị đo mức | |||
| 1 | Transmitter đo mức (MODEL FMD230-W- B-3H-9-EA1FDNO- ADRESS+ HAUSER, DELTABA MADE IN USA, Chênh áp dải -1200 - 1200mmH2O, Pmax 1450psi, Cal adj 0-1400mmH2O, 24VDC, Output 4-20mA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị chỉ thị mức tại chỗ ( ROCHESTER- IM6280-00559) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| R | Thiết bị đo lưu lượng | |||
| 1 | Công tắc lưu lượng (MN-BSB- 35CMH-8F-32V1.0-A2XR-ST-9D-Z20, 48VDC, UNIVERSAL FLOW MNTR) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 2 | Thiết bị chỉ thị lưu lượng tại chỗ (Kiểu 1358F1E2LC2B1A, 1350EK2KCJV5A BROOKS- USA) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Transmitter đo lưu lượng (ENDRESS + HAUSER# 33F-U40-MH.FDD1D21A, 230VAC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| S | Cơ cấu chấp hành | |||
| 1 | Van khí đóng mở kiểu ( MODEL 1240-203-113, MOSITES, VALVE TYPE BUTERFLY VALVE) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Van khí đóng mở kiểu (MODEL 1''667-ES0304, FISHER, VALVE TYPE GLOBE VALVE) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Van khí đóng mở (MODEL A0-030-0-000-12P1, red valve) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 4 | Van khí đóng mở (MODEL: CBVIII- 1250-TSF-024-FUJIKIN-CERAMIC BALL VALVE) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Van khí đóng mở (MODEL:SVJ5071-RV-FULLFLO-PRESS RELIF VALVE) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Van khí đóng mở kiểu (MODEL 2" 92W-FISHER, PRESS CONTROL VALVE) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Tấm chắn điều khiển hệ thống khử lưu huỳnh (MOD loại điều khiển bằng động cơ điện) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 8 | Tấm chắn điều khiển hệ thống khử lưu huỳnh (MOD loại điều khiển bằng khí nén) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| T | Tủ điều khiển máy nén khí FGD khối 5 | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy nén khí FGD khối 5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| U | CHI PHÍ NHÂN CÔNG HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH PHẦN CHUNG | |||
| V | Phần thiết bị cơ nhiệt | |||
| W | Thiết bị nghiền thô đá vôi | |||
| 1 | Phễu chứa đá vôi 0LSH-HOP1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 2 | Băng tải kiểu trục vít 0LSH-CNV1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Băng tải |
| 3 | Máy nghiền thô đá vôi 0LSH-CRH1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Băng tải kiểu gầu 0LSH-CNV2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Băng tải |
| 5 | Băng tải kiểu trục vít 0LSH-CNV3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Băng tải |
| 6 | Quạt hút nhà nghiền thô 0LSH-FN1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quạt |
| X | Thiết bị nghiền tinh đá vôi | |||
| 1 | Bắc và tháo giàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn Silo chứa đá vôi 0LSP-SILO1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh rỉ và sơn toàn bộ silo chứa đá vôi 0LSP-SILO1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m2 |
| 3 | Quạt hút silo đá vôi 0LSP-FN1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Quạt |
| 4 | Băng cấp định lượng đá vôi 0LSP-FDR1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Băng |
| 5 | Máy nghiền tinh đá vôi 0LSP-MILL1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy nghiền |
| 6 | Máy khuấy bể sản phẩm nghiền 0LSP-MIX1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 7 | Bơm cấp bùn phân ly 0LSP-P1A & 0LSP-P1B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 8 | Cụm phân ly bùn vôi 0FGD-CYC1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cụm |
| 9 | Máy khuấy bể bùn dự trữ 0LSP-MIX2A & 0LSP-MIX2B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 10 | Bơm cấp bùn lên tháp hấp thụ 0LSP-P2A & 0LSP-P2B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| Y | Thiết bị thải thạch cao | |||
| 1 | Băng tải thạch cao 0FGD-FLT1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Băng tải |
| 2 | Vệ sinh, sửa chữa, đánh rỉ và sơn khung dầm đỡ băng tải thạch cao | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 3 | Bơm tạo chân không 0FGD-P4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 4 | Bơm nước chèn, rửa và bôi trơn băng tải thạch cao 0FGD-P9 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 5 | Bơm hố nước lọc 0FGD-P6A & 0FGD-P6B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 6 | Bơm hố nước hấp thụ 0FGD-P2A & 0FGD-P2B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bơm |
| 7 | Máy khuấy hố hấp thụ 0FGD-MIX2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 8 | Máy khuấy bể nước lọc 0FGD-MIX3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 9 | Bơm nước rửa giàn khử ẩm 0FGD-P3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 10 | Đục tẩy bề mặt thành, đáy các bể hấp thụ và nước lọc thạch cao | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 99,25 | m2 |
| 11 | Thi công lớp chống ăn mòn cho thành, đáy các bể hấp thụ và nước lọc thạch cao | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 99,25 | m2 |
| Z | Máy nén khí oxy hóa | |||
| 1 | Nhà chứa máy nén khí 0FGD-C1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m2 |
| 2 | Thân máy nén khí 0FGD-C1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Hệ thống bơm dầu khởi động máy nén khí oxy hoá | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bơm |
| 4 | Hệ thống làm mát các máy nén khí oxy hoá | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 5 | Các van Dy200 và đường ống dẫn khí sục vào tháp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Van |
| AA | Phần thiết bị điện | |||
| AB | Các thiết bị điện 0,4kV - Phần động cơ | |||
| 1 | Đại tu động cơ máy nén khí ôxy (0FGD-C1). 160 kW; 400V/3pha/ 265A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 2 | Đại tu động cơ bơm dầu máy nén khí ôxy (0FGD-C1).1,5 kW; 400V/3pha/ 3.1A /1425 v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 3 | Đại tu động cơ rung phễu chứa đá vôi 0LSH-VBRM; 0.25 KW; 400V/3pha/ 0.64A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 4 | Đại tu động cơ băng tải đá vôi kiểu trục vít (0LSH-CNV1): 5.5 KW; 400V/3pha/ 11.4A ; 1445v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 5 | Đại tu động cơ máy nghiền thô đá vôi (0LSH-CRH1):90 KW; 415V/3pha/ 153A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 6 | Đại tu động cơ băng tải kiểu gầu/ trục vít (0LSH-CNV2/CNV3): 4 KW; 420V/3pha/ 8.6A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 7 | Đại tu động cơ quạt hút nhà nghiền thô (0LSH-FN1):0.75 kW; 415V/3pha/ 2A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 8 | Đại tu động cơ quạt hút Silo đá vôi đã nghiền (0LSP-FN1):2.3 KW; 415V/3pha/ 4.4A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 9 | Đại tu động cơ rung Silo đá vôi đã nghiền (0LSP-VBRM1):415V/3pha/ 5.3A ; 1445v/p. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 10 | Đại tu động cơ máy cấp định lượng đá vôi (0LSP-FDR1): 415V/3pha/ 2.5A; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 11 | Đại tu động cơ máy nghiền tinh đá vôi 0LSP-MILL1:93 KW; 415V/3pha/ 161A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 12 | Đại tu động cơ máy khuấy bể sản phẩm nghiền 0LSP-MIX1: 2.3 KW; 400V/3pha/ 4.4A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 13 | Đại tu động cơ bơm cấp bùn lên phân ly bùn vôi 0LSP-P1A/B: 7.5 KW; 415V/3pha/ 15.2A ; 1430v/p. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 14 | Đại tu động cơ máy khuấy bể bùn dự trữ 0LSP-MIX2A/B : 11 KW; 415V/3pha/ 22.5A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 15 | Đại tu động cơ bơm cấp bùn lên phân ly bùn vôi 0LSP-P2A/B : 11 KW; 415V/3pha/ 21.5A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 16 | Đại tu động cơ bơm tạo chân không 0FGD-P4: 30 KW; 415V/3pha/ 54A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 17 | Đại tu động cơ bơm nước chèn băng thạch cao 0FGD-P9: 5.5 KW; 415V/3pha/ 11.6A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 18 | Đại tu động cơ bơm hố nước lọc 0FGD-P6A/B:22 KW; 415V/3pha/ 44A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 19 | Đại tu động cơ băng tải thạch cao 0FGD-FLT1:5.5 KW; 415V/3pha/ 11.6A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 20 | Đại tu động cơ bơm hố nước đọng 0FGD-P2A/B:15 KW; 415V/3pha/ 30.5A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Động cơ |
| 21 | Đại tu động cơ máy khuấy bể nước lọc 0FGD-MIX3:4 KW; 415V/3pha/ 8.3A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 22 | Đại tu động cơ máy khuấy hố đọng 0FGD-MIX2:3 KW; 415V/3pha/ 6.5A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 23 | Đại tu động cơ bơm nước rửa giàn khử ẩm 0FGD-P3:30 KW; 415V/3pha/ 56A | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Động cơ |
| 24 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<50kW. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Máy |
| 25 | Thí nghiệm các động cơ 400v, CS<200kW. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| AC | Phần thiết bị đo lường điều khiển | |||
| AD | Cơ cấu chấp hành | |||
| 1 | Cơ cấu dẫn động loại Rotock (Đại tu bảo dưỡng, hiệu chỉnh) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Van khí đóng mở của hệ thống (Đại tu bảo dưỡng, hiệu chỉnh) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 3 | Bộ điều áp dùng chung cho các van khí (Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh thiết bị) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| AE | Thiết bị đo nhiệt độ | |||
| 1 | Chuyển đổi đo nhiệt độ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ tại chỗ (TEL-TRU, Dải đo 0-100 độ C) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Công tắc báo nhiệt độ cao | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| AF | Thiết bị đo áp suất | |||
| 1 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ ( ASHCROFT) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 2 | Công tắc áp suất | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 3 | Transmitter đo áp suất | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AG | Thiết bị đo mức | |||
| 1 | Hợp bộ đo mức bằng sóng siêu âm- Đại tu, báo dưỡng, hiệu chỉnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Công tắc báo mức- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| AH | Thiết bị đo lưu lượng | |||
| 1 | Chuyển đổi đo lưu lượng- Đại tu bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Công tắc đo lưu lượng- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| AI | Thiết bị đo tốc độ | |||
| 1 | Thiết bị đo tốc độ- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Công tắc đo tốc độ - Đại tu, hiệu chỉnh, bảo dưỡng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| AJ | Thiết bị đo độ rung | |||
| 1 | Thiết bị đo độ rung- Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AK | Thiết bị cân băng định lượng đá vôi | |||
| 1 | Cân băng định lượng đá vôi - Đại tu, bảo dưỡng, hiệu chỉnh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | Tủ PLC điều khiển hệ thống nghiền đá vôi - Đại tu, bảo dưỡng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| AL | Thiết bị phân tích và đo độ dầy thạch cao | |||
| 1 | Thiết bị phân tích tỷ trọng đá vôi - Đại tu, bảo dưỡng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ đo độ dầy thạch cao bắng sóng siêu âm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| AM | Tủ điều khiển máy nén khí FGD phần chung | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy nén khí FGD phần chung | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| AN | CHI PHÍ VẬT TƯ HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH LÒ 5 | |||
| 1 | Aceton | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Lít |
| 2 | Bàn chải sắt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện cao áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 4 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cuộn |
| 5 | Băng tan (cao su non) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 6 | Bình ga mini | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| 7 | Bông kính định hình- phi 133-100kg/m3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | M3 |
| 8 | Bột Ceramic PW31 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 187,2 | kg |
| 9 | Bột Ceramic PW32 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 561,6 | kg |
| 10 | Bu lông 1/2"-13UNC x 31/2" L đầu lục giác + 02 ê cu lục giác + 02 long đen 15/32"OD x 13/16"ID x 0,134"T (Vật liệu: N10276) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 720 | Bộ |
| 11 | Bu lông Inox M 14x50 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Bộ |
| 12 | Bu lông M14x50 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 880 | Bộ |
| 13 | Bu lông M16x60 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 576 | Bộ |
| 14 | Bu lông thép có đai ốc M16x50 - C45 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 15 | Bu lông thép có đai ốc M16x70 - C45 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 140 | Bộ |
| 16 | Bu lông thép có đai ốc M20x80 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 17 | Bu lông thép có đai ốc M24x200 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 18 | Cao su tấm dầy 5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Kg |
| 19 | Cát Thạch anh d= 0.2-0.6 mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Kg |
| 20 | Chất đóng rắn keo Vinyl | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | kg |
| 21 | Chất đóng rắn vữa và keo | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 42 | kg |
| 22 | Chất phủ bề mặt chống ăn mòn TOP-COAT-TC60 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | kg |
| 23 | Chất tạo bám dính, chịu nhiệt PRIMER-PR-60 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | kg |
| 24 | Chất tạo màu FG-11 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 25 | Chổi cước | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Chổi đánh gỉ sắt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 247 | Cái |
| 27 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 169 | Cái |
| 28 | Cồn công nghiệp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | Lít |
| 29 | Đá cắt 125x22x2mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 85,5 | Cái |
| 30 | Đá mài 125x22x6mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | Cái |
| 31 | Dầu chống rỉ RP7 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 57,3 | Bình |
| 32 | Dầu CN bôi trơn Energol-HLP-68 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Lít |
| 33 | Dầu DO 0,05% S | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 67,5 | Lít |
| 34 | Dây hàn W49-VD phi 1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Kg |
| 35 | Giẻ lau máy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 168,83 | Kg |
| 36 | Keo dán Vinyl ester 2 thành phần | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 28 | kg |
| 37 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | Tuýp |
| 38 | Keo Vinyl ester | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 90 | kg |
| 39 | Keo vinyleste DR-6000 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 327,6 | kg |
| 40 | Khí Acetylen (C2H2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 87,75 | Kg |
| 41 | Khí Oxy (O2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30,5 | Chai |
| 42 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 114 | Cái |
| 43 | Lưới thép phi 10x10x1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | M2 |
| 44 | Mỡ L2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Kg |
| 45 | Mỡ Model 532 Lithium base NLGI2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | kg |
| 46 | Pa ra nhít 2 x1500x 1500-T= 250 oC, P= 4Mpa | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | M2 |
| 47 | Phớt chèn HGT máy khuấy O-ring OR74x3 DIN3770 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 48 | Que hàn KST-309Lϕ3,2x350mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Kg |
| 49 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 345 | Kg |
| 50 | Ru lô lăn sơn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Cái |
| 51 | Sơn chống rỉ AKD | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 448 | Lít |
| 52 | Sơn ghi SAK - P1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Lít |
| 53 | Sơn màu trắng, loster | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 84 | Kg |
| 54 | Sơn màu xanh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Lít |
| 55 | Sơn vàng Epoxy S.EP-P1; V-32 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Kg |
| 56 | Styrene (dung môi) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 65 | kg |
| 57 | Tấm cao su chịu axit dầy 4mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Kg |
| 58 | Tấm lá căn đồng vàng 0.1mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | Kg |
| 59 | Thép tấm d=5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 412,5 | Kg |
| 60 | Thép tấm dày 10mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 39,25 | Kg |
| 61 | Thép tấm dày 8mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5.024 | Kg |
| 62 | Thép tấm inox SUS-304-D=3ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 250 | Kg |
| 63 | Thép tấm inox SUS-304-D=5ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 214,11 | Kg |
| 64 | Thép tròn C45 phi70 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Kg |
| 65 | Thép tròn CT3 phi 8 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Kg |
| 66 | Thép tròn CT3 phi18 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Kg |
| 67 | Thép V63x63x5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Kg |
| 68 | Tôn lợp mạ kẽm sóng vuông 0,47mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15 | M2 |
| 69 | Tôn nhôm 0,8mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | M2 |
| 70 | Vải nhám mịn khổ 600 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 23,47 | Mét |
| 71 | Vải nhám thô khổ 600 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Mét |
| 72 | Vải phin trắng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 73,62 | Mét |
| 73 | Vải thủy tinh CWR300 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 177 | kg |
| 74 | Vít sắt 3x15 (Bắt tôn) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Kg |
| 75 | Vòng chèn dầu 90x110x12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 76 | Vòng phớt trục vào HGT bộ sấy không khí AEE 984-BO-50x65x8 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 77 | Vữa trát chống ăn mòn FLAKE- HF161 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | kg |
| 78 | Vữa trát chống ăn mòn và chịu mài mòn FLAKE- HF163 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 374,4 | kg |
| 79 | Xăng A92 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 126 | Lít |
| AO | CHI PHÍ VẬT TƯ HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Aceton | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Lít |
| 2 | Bàn chải sắt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 4 | Băng tan (cao su non) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cuộn |
| 5 | Bột Ceramic PW31 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 65 | kg |
| 6 | Bột Ceramic PW32 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 196 | kg |
| 7 | Chất đóng rắn HD-12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16,33 | kg |
| 8 | Chất phủ bề mặt chống ăn mòn, chịu nhiệt TOP-COAT-TC80 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | kg |
| 9 | Chất tạo bám dính, chịu nhiệt PRIMER-PR-60 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | kg |
| 10 | Chất tạo màu FG-11 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 11 | Chổi cước | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Chổi đánh gỉ sắt | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 104,99 | Cái |
| 13 | Chổi quét sơn trung (5-10cm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 94 | Cái |
| 14 | Cồn công nghiệp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Lít |
| 15 | Đá cắt 125x22x2mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Đá mài 125x22x6mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Cái |
| 17 | Dầu chống rỉ RP7 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | Bình |
| 18 | Dầu DO 0,05% S | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | Lít |
| 19 | Dây thép mạ kẽm 3mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Kg |
| 20 | Giẻ lau máy | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 94,49 | Kg |
| 21 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Tuýp |
| 22 | Keo vinyleste DR-6000 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 184,24 | kg |
| 23 | Khí Acetylen (C2H2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Kg |
| 24 | Khí Oxy (O2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chai |
| 25 | Lạt buộc L= 200mm- 250mm, | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Cái |
| 26 | Mỡ chịu nhiệt MultifaK-EP2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 17,75 | Kg |
| 27 | Mỡ L2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | Kg |
| 28 | Phớt cao su chặn dầu 95x125x12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Phớt chèn dầu 250444 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vòng |
| 30 | Phớt chèn dầu 70x90x13/15 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vòng |
| 31 | Phớt dầu BA-SF 95x170x13/10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Que hàn KST-309Lϕ3,2x350mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Kg |
| 33 | Que hàn N46 Phi 3.2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | Kg |
| 34 | Sơn chống rỉ AKD | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 271,5 | Lít |
| 35 | Sơn ghi SAK - P1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | Lít |
| 36 | Sơn màu trắng, loster | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Kg |
| 37 | Sơn màu xanh | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 63 | Lít |
| 38 | Sơn vàng Epoxy S.EP-P1; V-32 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 127,99 | Kg |
| 39 | Styrene (dung môi) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22 | kg |
| 40 | Thép tấm d=5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 451,5 | Kg |
| 41 | Thép tấm dày 10mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Kg |
| 42 | Thép tấm inox SUS-304 D=10 ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 118 | Kg |
| 43 | Thép tấm inox SUS-304-D=5ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,5 | Kg |
| 44 | Thép V63x63x5mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Kg |
| 45 | Vải lau trắng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | Mét |
| 46 | Vải nhám mịn khổ 600 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 22,73 | Mét |
| 47 | Vải phin trắng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | Mét |
| 48 | Vải thủy tinh CWR300 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 55 | kg |
| 49 | Vòng chặn dầu 75x100x10mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 50 | Vòng chèn ổ đỡ bơm bùn phân ly PN: B089-10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 51 | Vòng chèn trục PN: 243578 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Vòng chèn trục vào hộp giảm tốc phin lọc tinh, P/N: 243558 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Vòng phớt 35x47x7 cho bơm OFGD-P4-SW-M019-5-13 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Vòng phớt HGT cho máy nghiền tinh hệ thống FGD mã hiệu: 250010 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Vữa trát chống ăn mòn FLAKE- HF161 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 436,8 | kg |
| 56 | Vữa trát chống ăn mòn và chịu nhiệt OHJI-FLAKE- HF181 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 131 | kg |
| 57 | Xăng A92 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | Lít |
| AP | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH LÒ 5 | |||
| 1 | Bánh động bơm tuần hoàn tháp hấp thụ STL 50147DP1A49 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Bích nối inox cho phân ly bùn vôi PN: 04017C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Bích nối inox cho phân ly thạch cao PN: 04017C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Bộ chia khí ASCO 8320A173MS; 110 VAC | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 5 | Bộ chia khí ASCO 9 Model: 8344G54MO, 4 ways 110VAC-50HZ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ điều áp cho van khí 67CF (160 Bar) thay cho 67AF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ gối đỡ+Ổ bi quạt tăng áp FGD-EFZLQ-09-100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ lọc khí đầu vào máy nén khí hệ thống FGD 1x 8258 (590x590x 3.85) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Bộ lọc khí đầu vào máy nén khí hệ thống FGD 1x 8259 (593x593x 33-Mỹ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Bu lông + đai ốc + 2 vòng đệm 5/8"-11 UNC x3" L/ UNS N10276 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 11 | Bu lông + đai ốc vuông composite 5/8"-11UNC x2 1/4" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 118 | Bộ |
| 12 | Bu lông + đai ốc vuông composite 5/8"-11UNC x2" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 240 | Bộ |
| 13 | Bu lông + đai ốc vuông composite 5/8"-11UNC x3 1/4" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 136 | Bộ |
| 14 | Bu lông + đai ốc vuông composite 5/8"-11UNC x3" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 15 | Bu lông+ 2 đai ốc 1 1/4" -7UNC x 7 1/2" L + 2 vòng đệm phẳng dày 3/16” x 2 1/2”O.D x 1 3/8” ID bằng hợp kim UNS N10276 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 16 | Bu lông+ 2 đai ốc 3/4" -10UNC x 3 1/2" L + 2 vòng đệm phẳng dày 0,134” x 1 15/32”O.D x 13/16” ID bằng hợp kim UNS N10276 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 17 | Buồng phân ly thạch cao PN: 04035C2 (SW-M019-10-1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Các gối kê bằng composite giàn ống phun bùn vôi tầng 1: DN100÷ DN600 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 19 | Cao su định hình phòng mòn mặt sau phía trong thân bơm tuần hoàn tháp hấp thụ (Chi tiết số 16 trên bản vẽ PL2-FG-SWMT-A2-M-101566 ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Cao su định hình phòng mòn phía trong thân bơm tuần hoàn tháp hấp thụ (gồm các chi tiết số: 12, chi tiết số: 13& chi tiết số: 20) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Chi tiết số 1& 2 cho các van 1/2FGD-AOV201/AOV300/AOV301/213 trên bản vẽ số RVS-20327 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Cơ cấu đẫn động tấm chắn bypass MOD3 hệ thống FGD (trọn bộ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cút 90 độ bằng vật liệu composite phi 140x400x250mm liền bích phi 230x25.4mm | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 24 | Đầu nối vòi rửa mô đun khử ẩm tầng 1&2:Ø44,5 x 1 1/4" FNPT bằng composite | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 25 | Đầu nối vòi rửa mô đun khử ẩm tầng 1:Ø44,5 x 3/4" FNPT bằng composite | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 26 | Gối đỡ ba bít quạt tăng áp (1 bộ gồm 2 nửa) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Gối đỡ+ổ bi quạt tăng áp FGD-EFZL | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Gối kê giàn ống nước rửa mô đun khử ẩm bọc composite, lót cao su chịu hoá chất cho ống Ø86mm. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 29 | Gối kê giàn ống nước rửa mô đun khử ẩm bọc composite, lót cao su chịu hoá chất cho ống Ø92mm. | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 30 | Hợp bộ sensor đo PH (Gồm vỏ bảo vệ, sensor P/N: PR10-S-V L5-D32-PH13 /FA125/BF125/M, SC21 AAP26 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Hợp bộ sensor đo PH FLXA212WIRE ANALYZER Model: FLXA21-D-E-D-EA-P1-NN-A-N-LA-N-NN/U/SCT/CD4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Hợp bộ trục và cánh khuấy máy khuấy tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 33 | Hộp nối trung gian có hàng kẹp 150x150x100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | Kẹp ống composite R49 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Cái |
| 35 | Kẹp ống composite R52 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 36 | Khớp nối kiểu bánh răng giữa động cơ& HGT quạt tăng áp CX0016337 (Zapex Zin 3.5A coupling) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Khớp nối kiểu bánh răng quạt tăng áp (Khớp nối răng giữa HGt& quạt tăng áp CX0016336 (Zapex Zin 4.5A coupling) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao PN: 0464C20R33-SW-M019-10-10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao -SW-M019-10-3 ; PN: 04004CR33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao -SW-M019-10-8 ; PN: 04004CR33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Module số 1 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2ST-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 42 | Module số 10 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Module số 100 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Module số 11 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Module số 12 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Module số 13 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Module số 14 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Module số 15 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Module số 16 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Module số 17 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Module số 18 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Module số 19 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Module số 2 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Module số 20 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Module số 21 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Module số 22 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Module số 23 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Module số 24 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Module số 25 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Module số 26 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Module số 27 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Module số 28 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Module số 29 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Module số 3 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Module số 30 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Module số 31 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Module số 32 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Module số 33 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Module số 34 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 70 | Module số 35 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 71 | Module số 36 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Module số 37 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 73 | Module số 38 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Module số 39 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Module số 4 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | Module số 40 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 77 | Module số 41 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 78 | Module số 42 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 79 | Module số 43 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 80 | Module số 5 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 81 | Module số 50 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 82 | Module số 51 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 83 | Module số 52 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 84 | Module số 53 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 85 | Module số 54 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 86 | Module số 55 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 87 | Module số 56 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 88 | Module số 57 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 89 | Module số 58 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 90 | Module số 59 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 91 | Module số 6 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Module số 60 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 93 | Module số 61 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 94 | Module số 62 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 95 | Module số 63 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 96 | Module số 64 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 97 | Module số 65 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 98 | Module số 66 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 99 | Module số 67 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 100 | Module số 68 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 101 | Module số 69 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 102 | Module số 7 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 103 | Module số 70 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 104 | Module số 71 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 105 | Module số 72 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 106 | Module số 73 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 107 | Module số 74 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 108 | Module số 75 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Module số 76 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 110 | Module số 77 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 111 | Module số 78 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 112 | Module số 79 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 113 | Module số 8 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 114 | Module số 80 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 115 | Module số 81 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 116 | Module số 82 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 117 | Module số 83 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 118 | Module số 84 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 119 | Module số 85 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 120 | Module số 86 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 121 | Module số 87 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 122 | Module số 88 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 123 | Module số 89 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 124 | Module số 9 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 2st-STAGE-FGD 8801-1.25-2st-FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 125 | Module số 90 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 126 | Module số 91 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 127 | Module số 92 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 128 | Module số 93 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 129 | Module số 94 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 130 | Module số 95 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 131 | Module số 96 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 132 | Module số 97 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 133 | Module số 98 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 134 | Module số 99 giàn khử ẩm tháp hấp thụ 8802-2.25 - FRP - 1st | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 135 | Ổ bi 183015 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 136 | Ổ bi 23226 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 137 | Ổ bi 32319 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 138 | Ổ bi 33210/ Q | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 139 | Ổ bi 6203-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 140 | Ổ bi 6205-2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 141 | Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 142 | Ổ bi 6212-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 143 | Ổ bi 6217-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 144 | Ổ bi 6307-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 145 | Ổ bi 6312-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 146 | Ổ bi 81117 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 147 | Ổ bi côn 32309BA-SW-M019-12-3-1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 148 | Ổ bi côn 632/645 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 149 | Ổ bi NU 2226 ECML/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 150 | Ổ bi NU 322 ECM/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 151 | Ổ bi SL 183017 C3+C4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 152 | Ổ bi TIMKEN HM926710D/HM926749 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 153 | Ổ bi+gối đỡ SCM 3-216 (Gối đỡ băng tải trục vít) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 154 | Ống cao su đóng mở van nước giàn khử ẩm AOV 214/215 (PN: AO-030-0-000-12P1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 155 | Ống cao su phân ly bùn thạch cao PN: 40044C-SW-M019-10-4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 156 | Ống cao su phân ly bùn thạch cao PN: 40044C-SW-M019-10-9 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 157 | Ống côn cao su đầu phun phân ly thạch cao ; PN: 04064C20R33-SW-M019-10-5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 158 | Ống đường trích thạch cao bằng composite: DN80 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 159 | Ống giãn nở đầu đẩy (Dưới thấp) bơm tuần hoàn A/B/C: RV Product: 24" x 20" x 16" J-10 Redflex; Dwg number: 21115; Vị trí lắp: (1/2)FGD-EJ11A/B/C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 160 | Ống giãn nở đầu đẩy (Trên cao) bơm tuần hoàn A/B/C: RV Product: 24" x 14" J-1 Redflex; Dwg number: 21116; Vị trí lắp: (1/2)FGD-EJ12A/B/C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 161 | Ống giãn nở đầu hút bơm tuần hoàn A/C: RV Product: 24" x 22" x 25" J-11 Redflex; Dwg number: 21113; Vị trí lắp: (1/2)FGD-EJ10A/C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 162 | Ống giãn nở đầu hút bơm tuần hoàn B: RV Product: 24" x 22" x 25" J-11 Redflex; Dwg number: 21114; Vị trí lắp: (1/2)FGD-EJ10B | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 163 | Ống rửa giàn khử ẩm bằng composite: DN80 x1820 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 164 | Ống rửa giàn khử ẩm bằng composite: DN80 x2153 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 165 | Ống tạo xoáy cho phân ly thạch cao PN: 04080C35R33-SW-M019-10-2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 166 | Ống tạo xoáy cho phân ly thạch cao-SW-M019-10-7 ; PN: 04080C35R33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 167 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly bùn vôi PN: 04032C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 168 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly bùn vôi PN: 04111C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 169 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04011C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 170 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04012C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 171 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04015C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 172 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04043C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 173 | Phin lọc máy nén khí 1 x 10642 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 174 | Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 2196 dày 10mm; hộp composite 2” x2” x 1/4" x1153L (No.3) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 175 | Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 2196 dày 10mm; hộp composite 2” x2” x 1/4" x943L (No.1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 176 | Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 2994 dày 10mm; hộp composite 2” x2” x 1/4" x1829L (No.2) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 177 | Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 2994 dày 10mm; V composite 3” x3” x 1/4" x1829L (No.5) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 178 | Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 3034 dày 10mm; V composite 3” x3” x 1/4" x2015L (No.4) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 179 | Tấm composite chữ T đỡ giàn khử ẩm 1 và 2: 508mm x76 x 3034 dày 10mm; V composite 3” x3” x 1/4" x2015L (No.6) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tấm |
| 180 | Tấm kẹp mô đun khử ẩm 143x127x3/8" - FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 181 | Tấm kẹp mô đun khử ẩm 165x128x3/8"- FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 182 | Tấm nối 102x203x3/8"- FRP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 183 | Thanh composite V chặn mô đun khử ẩm 1 và 2: V2” x2” x1/4” x 2769L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Thanh |
| 184 | Thanh composite V đỡ ống rửa mô đun khử ẩm 1 và 2: V4” x4” x3/8” x1080L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Thanh |
| 185 | Thanh composite V đỡ ống rửa mô đun khử ẩm 1 và 2: V4” x4” x3/8” x1829L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thanh |
| 186 | Thanh composite V đỡ ống rửa mô đun khử ẩm 1 và 2: V4” x4” x3/8” x2743L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thanh |
| 187 | Thanh composite V đỡ ống rửa mô đun khử ẩm 1 và 2: V4” x4” x3/8” x2994L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thanh |
| 188 | Thanh compositeV chặn mô đun khử ẩm 1 và 2: V2” x2” x1/4” x 1930L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Thanh |
| 189 | Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x27" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Thanh |
| 190 | Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x54" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thanh |
| 191 | Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x63" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thanh |
| 192 | Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x72" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Thanh |
| 193 | Thanh ren suốt composite + 4 đai ốc vuông: 5/8"-11UNC x80" L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 58 | Thanh |
| 194 | Thanh V giằng composite: V3” x3” x1/4” x 1753L | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thanh |
| 195 | Thiết bị chèn không khí CV2S3 1.25D; P/N: 3X11269 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 196 | Thiết bị đo lưu lượng 53w40-U1B1R31BAAA (Tương đương loại 33FU40-MH1FDD1D21A, Power 85-260VAC) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 197 | Thiết bị khử sương mù máy nén khí oxy hoá (HE, code: 5X52172) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 198 | Van 1 chiều mặt bích Dy100/16 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 199 | Van bướm 24" (không bao gồm cơ cấu dẫn động) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 200 | Van cấp bùn vào tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 201 | Van cấp nước bổ sung vào tháp hấp thụ (Bao gồm cả xilanh khí đóng mở): RV Product: 3" Ser 52 W/8 CYL Assy and manual overide; RV Part Number: 52-030-000-22D1SN3; Chi tiết trên bản vẽ: RVS-20327). | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 202 | Van cấp nước phun làm mát khí nén oxy hóa (Serial No: 15330362; Type: ES; Size: 1"; Port size: 15/16; Rating: CL150/285 CWP PSI; P.LUG: SST; STEM: SST; BODY: STL; SEAT: SST; Fisher) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 203 | Van khí nén đi tắt và cấp bùn thạch cao đến phân ly (1/2FGD-AOV300; 1/2FGD-AOV301; Bao gồm cả xilanh khí đóng mở van): Order: 99-2379 Series: 5200 Size: 3 Body: DI Sleeve Material: NEO Size: 3 Dwg Number: RVS-20327 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 204 | Van kiểu bướm 8"-PN: MV8222A200-SW-M019-61-3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 205 | Van nước rửa đường trích thạch cao (1/2FGD-AOV302): RV Product: 2" Ser. 52 W/8" Cyl Assy & Manual Override; RV Part Number: 52-020-000-22D1SN3; Dwg Number: RVS-20331 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 206 | Van nước rửa ống cấp bùn vào tháp hấp thụ (Control Valve: Series: 5200; Size: 1"; Body: DT; SLEEVE: Material: NEO; Size: 1"; Red Valve Company, Inc; Bản vẽ số: RVS-20329) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 207 | Van rửa giàn khử ẩm PN: AO-030-0-000-12SP1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 208 | Van tay cách ly đường khí oxy hóa sục vào tháp hấp thụ Dy100: Theo bản vẽ số: MV-3771 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 209 | Van tay cách ly hệ thống FGD 3" (DN80) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 210 | Van tay cấp đến các phân ly (2" warman valve, manual): Model Number: 002AKRSXMMSCR; Pressure: 150PSI; Temp. Max: 180oF; Serial Number: MDS13617VL; Mat'l: Gate, 316SS, Sleeve: Rubber | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 211 | Van tay đầu đẩy bơm nước rửa giàn khử ẩm Dy100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 212 | Van tay đường lấy mẫu bùn vôi Dy40 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 213 | Van tay đường lấy mẫu bùn vôi Dy50 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Van tay liên thông bơm nước rửa giàn khử ẩm Dy100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 215 | Van tay thông rửa đường khí oxy hóa sục vào tháp hấp thụ Dy50 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 216 | Van tay xả bùn đáy tháp hấp thụ Dy150: Theo bản vẽ số: MV-3772 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 217 | Van tự điều chỉnh áp lực đầu đẩy bơm nước rửa giàn khử ẩm : Size: 2"; Press Units: PSIG; Max outlet:200; Regulator Pilot: (FS: 6492L-2; Type: 6492L; Press Units: PSIG; Output: 5-15; Max outlet: 50) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 218 | Van xả đầu hút bơm tuần hoàn tháp hấp thụ: Part No: 5200; Control valve size: 3"; Control valve body: DT; Sleeve material: NEO; Sleeve Size: 3"; Red Valve Company, Inc; Bản vẽ số RVS-20327 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 219 | Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn bùn đá vôi 02-HR321/190-G1-E3 (Burgmann) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 220 | Vành chèn cơ khí máy khuấy tháp hấp thụ ESD42L080R (FGDSS-80mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 221 | Vòi phun bùn tháp hấp thụ 4" FLST 112 XP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 222 | Vòi phun bùn trong tháp hấp thụ 4" FLST 103 XP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 223 | Vòi phun nước rửa giàn khử ẩm 1- 1/4" NCM1214M | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Cái |
| 224 | Vòi phun nước rửa giàn khử ẩm FGD (Nozzle: NCM0707M, Drawing number: 2NC-33112) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Cái |
| 225 | Vòi phun phân ly-FGD | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 226 | Vòng bi 6319 / C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Vòng |
| 227 | Vòng chèn cơ khí 99MBX277 938 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AQ | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Băng tải cấp định lượng đá vôi tháp hấp thụ kiểu PVC Model: BC 1467 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Băng vải lọc băng tải thạch cao (24.62x1.32M) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bánh động B15127BRR08 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bánh động cao su phòng mòm bơm phân ly | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bích nối inox cho phân ly bùn vôi PN: 04017C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Bích nối inox cho phân ly thạch cao PN: 04017C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bộ điều áp cho van khí 67CF (160 Bar) thay cho 67AF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ lọc khí đầu vào máy nén khí hệ thống FGD 1x 8258 (590x590x 3.85) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Bộ lọc khí đầu vào máy nén khí hệ thống FGD 1x 8259 (593x593x 33-Mỹ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Bộ vành chèn cơ khí bơm rửa băng tái thạch cao (502/Dia 55mm) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bơm bùn lên tháp hấp thụ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bơm bùn phân ly đá vôi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Bơm hố hấp thụ hệ thống FGD: Application: 0650QVSPR Absorber Area Sump Liters/sec.: 6,9; TDH: 30m; Slurry specific gravity: EFT: 23%; BHP: 14,2; Pump Curve Rpm: 1549; V Drive Rpm: 1571 Serial: MDS17471M | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Bơm hố nước lọc: Application: 0650QVSPR Filtrate Area Sump Liters/sec.: 6,9; TDH: 38m; EFT: 22%; BHP: 22,5; Pump Curve Rpm: 1726; V-Drive Rpm: 1764; Serial: MDS17469M | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Búa đập đá hệ thống FGD | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 16 | Buồng phân ly thạch cao PN: 04035C2 (SW-M019-10-1) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Cánh + chốt hãm nghiền máy nghiền tinh đá vôi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 18 | Cao su phòng mòn thân bơm bùn lên tháp gồm 2 chi tiết số 9 & 12 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Chi tiết số 1&2 cho van 0FGD-AOV451A/B theo Dwg Number: RVS-20330 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Chi tiết số 1&2 cho van 0FGD-AOV901A/B theo Dwg Number: RVS-20330 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Công tắc cảm biến tốc độ 0 (Model: 927, 115/220VAC-10A) tương đương loại WM100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Công tắc hành trình GO switch 75 13528-A1 (48V) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Dây curoa BX 71 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Đe nghiền đá của máy nghiền thô đá vôi DC2 (1 bộ/04 cái) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Gầu của thang vận chuyển đá vôi (OLSH-CNV2, PN: 245147) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 26 | Gối đỡ+ổ bi SCM 1-15/16, 211-Dodge (YET 210-115) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Hộp nối trung gian có hàng kẹp 150x150x100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 28 | Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao PN: 0464C20R33-SW-M019-10-10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao -SW-M019-10-3 ; PN: 04004CR33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Lớp lót cao su hình nón ống côn cao su cho phân ly thạch cao -SW-M019-10-8 ; PN: 04004CR33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Mặt sàng máy nghiền thô đá vôi (1 bộ/37 thanh) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Máy khuấy bể sản phẩm nghiền đá vôi ; Model Number: FAF47DT100LS4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 33 | Ổ bi 21309 K | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Ổ bi 22211 EK | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Ổ bi 22213 EAE4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Ổ bi 22318 E SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Ổ bi 23028 CCK/W33( NSK 23028CDKE4C3S11) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Ổ bi 30307 J2/Q | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Ổ bi 30309 J2/Q SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Ổ bi 31306 J2/Q | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Ổ bi 31314J2/QCLYA (J2/QCL7A) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 42 | Ổ bi 3490/3420 TIMKEN | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 43 | Ổ bi 6015-2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Ổ bi 6202-2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Ổ bi 6203-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 46 | Ổ bi 6204 - 2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 47 | Ổ bi 6205 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Ổ bi 6205-2Z | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 49 | Ổ bi 6206-2Z/C3 NSK | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 50 | Ổ bi 6207-2RS1/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Ổ bi 6207-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 52 | Ổ bi 6208-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 53 | Ổ bi 6208DU | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 54 | Ổ bi 6209-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Ổ bi 6217-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Ổ bi 6219-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Ổ bi 627-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Ổ bi 6306-2Z SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 59 | Ổ bi 6307 ZZ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Ổ bi 6308-2RS1 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 61 | Ổ bi 6309-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 62 | Ổ bi 6310 CM | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Ổ bi 6312-2Z/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 64 | Ổ bi 6316/C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Ổ bi 6318C3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 66 | Ổ bi côn 632/645 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 67 | Ổ bi NU 310 ECP SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 68 | Ổ bi NU 312 ECP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 69 | Ổ bi NU 313 ECM (HD-0033M-1-26) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 70 | Ổ bi NU313 ECP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 71 | Ổ bi NU316 ECP/C3 SKF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Ổ bi UC208SS NBR | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 73 | Ổ bi+gối đỡ SCM 3-216 (Gối đỡ băng tải trục vít) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Ống cao su phân ly bùn thạch cao PN: 40044C-SW-M019-10-4 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 75 | Ống cao su phân ly bùn thạch cao PN: 40044C-SW-M019-10-9 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 76 | Ống côn cao su đầu phun phân ly thạch cao ; PN: 04064C20R33-SW-M019-10-5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Ống lót cao su của van LSP-V391 (PVB 08993) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Ống tạo xoáy cho phân ly thạch cao PN: 04080C35R33-SW-M019-10-2 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 79 | Ống tạo xoáy cho phân ly thạch cao-SW-M019-10-7 ; PN: 04080C35R33 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 80 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly bùn vôi PN: 04032C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 81 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly bùn vôi PN: 04111C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04011C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 83 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04012C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04015C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Ống thép inox hình nón cụt cho phân ly thạch cao PN: 04043C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Phin lọc máy nén khí 1 x 10642 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 87 | Phớt chèn dầu 245545 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vòng |
| 88 | Thiết bị đo mức HT FGD (PNo: 7ML 12011AF00) thay cho loại PN: 86111030, U=18-30Vdc,-40đến 60độ C | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 89 | Thiết bị khử sương mù máy nén khí oxy hoá (HE, code: 5X52172) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Trục bơm rửa băng tải thạch cao BTC-01 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Trục và cánh khuấy máy khuấy (Chi tiết số 6000 và 7100 trên bản vẽ PL2-FG-SWMT-A2-M-002021) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Van 1 chiều mặt bích Dy100/16 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 93 | Van đầu đẩy bơm bùn lên tháp (0LSP-AOV658A/B): Part Number: 9391333R002; Work order: 710456-4; Size: 3"; Style: BRS; A: 2; Body: CT; CWP: 175; Shaft: MONEL; Disc/Ball: MONEL; Seat: EPDM; Max Temp: 250 oF; Nhà sản xuất: DeZURIK | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Van đầu đẩy bơm bùn phân ly; Part Number: 9391333R002 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 95 | Van đầu đẩy bơm hố hấp thụ (0FGD-AOV901A/B): CONTROL VALVE: Series 5200, Size 2", Body DT; SLEEVE: Material NEO, Size 2" ; Dwg Number: RVS-20330; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Van đầu đẩy bơm hố nước lọc thạch cao (0FGD-AOV451A/B): CONTROL VALVE: Series 5200, Size 2", Body DT; SLEEVE: Material NEO, Size 2" ; Dwg Number: RVS-20330; | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 97 | Van đầu hút bơm bùn lên tháp (0LSP-AOV653A/B): Part Number: 9391333R002; Work order: 710456-4; Size: 3"; Style: BRS; A: 2; Body: CT; CWP: 175; Shaft: MONEL; Disc/Ball: MONEL; Seat: EPDM; Max Temp: 250 oF | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 98 | Van đầu hút bơm bùn phân ly ; Part Number: 9391333R002 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Van kiểu bướm 8"-PN: MV8222A200-SW-M019-61-3 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 100 | Van nước rửa đầu hút bơm bùn lên tháp (0LSP-AOV654A/B): Series: 5200; Size: 1.5; Body: DI; Sleeve: ( Material: EPDM; Size: 1.5 ) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Van nước rửa đầu hút bơm bùn phân ly; Series: 5200; Size: 1.5 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Van nước rửa ống đầu đẩy bơm hố hấp thụ (0FGD-AOV902): RV Product: 2" Ser. 52 W/8" Cyl Assy & Manual Override; RV Part Number: 52-020-000-22D1SN3; Dwg Number: RVS-20331 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 103 | Van tay cấp đến các phân ly (2" warman valve, manual): Model Number: 002AKRSXMMSCR; Pressure: 150PSI; Temp. Max: 180oF; Serial Number: MDS13617VL; Mat'l: Gate, 316SS, Sleeve: Rubber | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 104 | Van tay đầu đẩy bơm nước rửa giàn khử ẩm Dy100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 105 | Van tay liên thông bơm nước rửa giàn khử ẩm Dy100 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 106 | Van tự điều chỉnh áp lực đầu đẩy bơm nước rửa giàn khử ẩm : Size: 2"; Press Units: PSIG; Max outlet:200; Regulator Pilot: (FS: 6492L-2; Type: 6492L; Press Units: PSIG; Output: 5-15; Max outlet: 50) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Vòi phun phân ly-FGD | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 108 | Vòng bi gối dẫn động băng TIMKEN 3-7/16 42343 DEE USA DZ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vòng |
| 109 | Vòng bi gối đỡ băng cấp định lượng đá vôi MRC RRZ1107BRR H501 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Vòng |
| 110 | Vòng bi Timken 67720 USA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vòng |
| 111 | Vòng bi Timken 742 USA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vòng |
| 112 | Vòng bi timken H913849/H913810 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vòng |
| 113 | Vòng bi Timken JH 415610 ENGLAND | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Vòng |
| 114 | Vòng chèn cơ khí 99MBX277 938 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Vòng chèn cơ khí cho bơm phân ly bùn (AESSEAL) -02-HR321/66-G1-E7 loại AZA 13864 ZZV 14-GBR 540366/1 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 116 | Vòng chèn Oring của bánh động bơm hố hấp thụ hoặc hố lọc SW-M019-4-2-1; PN: QV0645S10 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 117 | Vòng chèn trục PN: 355011 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 118 | Xi lanh khí cho van OLSP-AOV658B Model: M103 DLS | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 119 | Xilanh khí nâng hạ hộp chân không | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 120 | Xilanh pittong van đầu hút Model: M52 DLS; Serial: 804540 DA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 121 | Xilanh van đầu đẩy Model: M103 DLS; Serial: 874556 DA | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| AR | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH LÒ 5 | |||
| 1 | Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Ca |
| 2 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | Ca |
| 3 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | Ca |
| 4 | Bàn thử rung | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | ca |
| 6 | Đồng hồ áp lực khí | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | ca |
| 7 | Đồng hồ vạn năng số | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 50,17 | Ca |
| 8 | Đồng hồ phát dòng HOIKI (J033) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | Ca |
| 9 | Hợp bộ đo lường | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | ca |
| 10 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | Ca |
| 11 | Hợp bộ thí nghiệm rơ le bảo vệ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | Ca |
| 12 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 29,35 | Ca |
| 13 | Máy hàn điện 10KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ca |
| 14 | Máy xiết bu lông | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 15 | Máy chụp sóng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | ca |
| 16 | Mê gôm mét 5000V | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | ca |
| 17 | Máy đo tỷ trọng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | Ca |
| 18 | máy đo điện trở 1 chiều | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6,17 | ca |
| 19 | máy đo tỷ số biến | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | ca |
| 20 | Máy hút bụi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca |
| 21 | Máy đo PH | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | Ca |
| 22 | Máy lốc A2220 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ca |
| 23 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | ca |
| 24 | Mê ga ôm 500V | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | ca |
| 25 | Pa lăng xích 3 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | ca |
| 26 | Palăng tay 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | Ca |
| 27 | Palăng tay 2 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | ca |
| 28 | Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | ca |
| 29 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 30 | Máy bơm nước cao áp 100 bar | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Ca |
| 31 | Máy mài cầm tay 750W | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 153 | Ca |
| 32 | Máy phun sơn di động 4,5HP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | Ca |
| 33 | Máy khoan cầm tay 600W | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | Ca |
| 34 | Máy nén khí 600 m3/h | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 35 | Máy hàn điện 23 KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | Ca |
| 36 | Máy phun cát 200 lít/12bar | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 37 | Máy xúc 200CV | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 38 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 39 | Máy bóc tách vữa RPR | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Ca |
| 40 | Tời điện 2T | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | ca |
| 41 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| AS | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG HỆ THỐNG KHỬ LƯU HUỲNH PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Bộ hàn hơi 1 - Thay bằng máy hàn hơi; Mã M00024 | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | Ca |
| 2 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | Ca |
| 3 | Bơm nén áp suất bằng tay từ 0 đến 10 Kg/cm2 ( F3.011) | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | Ca |
| 4 | Bàn thử rung | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 5 | Cầu đo điện trở 1 chiều | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | ca |
| 6 | Đồng hồ vạn năng số | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 25,67 | Ca |
| 7 | Lò nung kiểm tra nhiệt độ | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | Ca |
| 8 | Máy hàn điện 10KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ca |
| 9 | Máy đo tỷ trọng | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | Ca |
| 10 | Máy gia nhiệt cảm ứng vòng bi | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | ca |
| 11 | Mê ga ôm 500V | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | ca |
| 12 | Pa lăng xích 1 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 13 | Palăng tay 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Ca |
| 14 | Palăng tay 1 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Ca |
| 15 | Palăng tay 2 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | ca |
| 16 | Máy thử tốc độ từ 0÷1800v/p | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | ca |
| 17 | Bộ cân mẫu | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | Ca |
| 18 | Palăng điện 2 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 19 | Máy mài cầm tay 750W | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | Ca |
| 20 | Máy phun sơn di động 4,5HP | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Ca |
| 21 | Máy hàn điện 23 KW | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | Ca |
| 22 | Tời điện 2T | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 23 | Thiết bị cài đặt hiệu chỉnh thông số HART communicator | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | Ca |
| 24 | Xe nâng 5 tấn | Nội dung chi tiết tại Mục 2 yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi