Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi ngân sách tỉnh giai đoạn 2020 - 2022 chi cho lĩnh vực giáo dục (7.350 triệu đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai (5.650 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 08:08:00 đến ngày 2020-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,047,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG. | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,5712 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2348 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6635 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,8742 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1727 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4676 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4676 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,075 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (ép âm NC&Mx1.05) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,405 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)(đã chỉnh định mức theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5312 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1104 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3699 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,1279 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4213 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1115 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1863 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,3099 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9465 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1688 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0135 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1093 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,0557 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5646 | 100m2 |
| 27 | Đào đất dầm móng(đất cấp 2 từ trục 3-11+A-C) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,1647 | m3 |
| 28 | Đào đất dầm móng(đất cấp 3 từ trục 1-3+A-C) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,354 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7125 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9165 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1472 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6354 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,0238 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3642 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,4184 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7482 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8586 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,605 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6192 | tấn |
| 40 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,8966 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0425 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3148 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2854 | tấn |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,5916 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,5916 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0269 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,0451 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7541 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0835 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6586 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9536 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,1444 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0089 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5926 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9418 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,8798 | tấn |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 166,077 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 389,6384 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 166,077 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 389,6384 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,3075 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8606 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8381 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,1291 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 462,5812 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 462,5812 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660,3334 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660,3334 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,173 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2062 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6494 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5736 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,9353 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,9353 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4575 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8234 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3733 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3476 | tấn |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,05 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,05 | m2 |
| 82 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,6957 | m3 |
| 83 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 124,527 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2475 | m3 |
| 85 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,861 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,118 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,118 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,8 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,48 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 103,8 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 117,48 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 497,808 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 497,808 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 448,896 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 448,896 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 448,896 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 448,896 | m2 |
| 98 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,3268 | m3 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 328,086 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 328,086 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,826 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 147,826 | m2 |
| 103 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,0576 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,718 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,294 | m2 |
| 106 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 106,2 | m |
| 107 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0918 | m3 |
| 108 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1902 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2722 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2722 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244,5973 | m2 |
| 113 | Lợp mái tôn dày 0.4 ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,4377 | 100m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,372 | m2 |
| 115 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,9355 | m2 |
| 116 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1898 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4992 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,4992 | m2 |
| 119 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,02 | m |
| 120 | Sản xuất cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0079 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cửa mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 122 | Bản lề + chốt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0314 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông chèn, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,081 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3819 | m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 130 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0925 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,7004 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 616,3944 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 295,836 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,6864 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,3432 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,536 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,268 | m2 |
| 138 | Trần thạch cao chịu nước tấm thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,9568 | m2 |
| 139 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,9568 | m2 |
| 140 | Vách compact dày 12mm, ngăn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,125 | m2 |
| 141 | lắp dựng vách wc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,125 | m2 |
| 142 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7846 | m3 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,3702 | m2 |
| 144 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1465 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,9155 | m2 |
| 146 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9404 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1903 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lá chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2868 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | cấu kiện |
| 150 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,64 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,64 | m2 |
| 152 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5518 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,693 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,683 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3113 | m3 |
| 156 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,852 | m3 |
| 157 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,584 | m2 |
| 158 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5858 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1953 | m3 |
| 160 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3631 | m3 |
| 161 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5188 | m3 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8688 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8688 | m2 |
| 164 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,6)m | 51,84 | m2 | |
| 165 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8283 | m3 |
| 166 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0711 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4446 | tấn |
| 169 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,9952 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,9952 | m2 |
| 171 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2425 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,568 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,568 | m2 |
| 174 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,248 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,5068 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,5068 | m2 |
| 177 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3258 | tấn |
| 178 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,9224 | m2 |
| 179 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5808 | m3 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2851 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66 | cấu kiện |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,512 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,512 | m2 |
| 185 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2355 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,1 | m2 |
| 188 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9712 | m2 |
| 189 | Đắp quyển vở trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3768 | m2 |
| 190 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,64 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134,64 | m2 |
| 192 | Gia công cửa sắt hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6744 | tấn |
| 193 | Gia công cửa sắt,thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2006 | tấn |
| 194 | Gia công cửa sắt, thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 195 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3451 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 535,5576 | m2 |
| 197 | Cắt và lắp kính đóng bằng nẹp chiều dày kính =5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 119,4355 | m2 |
| 198 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 146,1681 | kg |
| 199 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.933,44 | md |
| 200 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15.408 | cái |
| 201 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 624 | cái |
| 202 | Chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | cái |
| 203 | Móc gió cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 204 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 233,28 | m2 |
| 205 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ SHALUMI kính mờ 5 ly(giá bằng cửa 8ly -100000d/1m2+15000 kính mờ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 206 | Gia công, hoa sắt thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0477 | tấn |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 86,953 | m2 |
| 208 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,52 | m2 |
| 209 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,4471 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,079 | m3 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,7904 | m2 |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3913 | 100m3 |
| 213 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3483 | m3 |
| 214 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1465 | m3 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,0355 | m3 |
| 216 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,8305 | m3 |
| 217 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,45 | m2 |
| 218 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,69 | m2 |
| 219 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,69 | m2 |
| 220 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7128 | m3 |
| 221 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2666 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2686 | tấn |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170 | cấu kiện |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9329 | m3 |
| 225 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1082 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6832 | m3 |
| 227 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3295 | m3 |
| 228 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 229 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,246 | m2 |
| 230 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,246 | m2 |
| 231 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0896 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 235 | Công tác sản xuất lắp dựng Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 236 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 237 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 239 | LĐ ống PVC đk 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 240 | Lắp đặt tủ điện có khóa 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 241 | LĐ Aptomat loại 3 pha,80 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | LĐ Aptomat loại 1 pha,80 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 243 | LĐ Aptomat loại 1 pha,40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 245 | LĐ Aptomat loại 1 pha,10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 249 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 251 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 252 | Bóng đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | bộ |
| 253 | Đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96 | bộ |
| 254 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 255 | Đèn hắt bảng FS -40/36x1 CM1*EHBAc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 256 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 255 | m |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.325 | m |
| 262 | Ống gen PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 263 | Ống gen PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212 | m |
| 264 | Ống gen PVC D20 đi dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 855 | m |
| 265 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 266 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 268 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198 | m |
| 269 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 270 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 271 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,85 | kg |
| 272 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 273 | Đào móng rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m3 |
| 274 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 284 | Mang sông nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 285 | Mang sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 286 | Mang sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 287 | Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 288 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 289 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 290 | Côn thu PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 291 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | bộ |
| 293 | vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 294 | Vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 295 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 296 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 297 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 299 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 300 | Xiphon D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 301 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 306 | Cút 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 307 | Cút 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38 | cái |
| 308 | Cút 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 309 | Cút 135 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 310 | Tê 45độ D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 311 | Tê 45 độ D42/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 312 | Tê 45 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 313 | Tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 314 | Tê 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 315 | Tê 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 316 | Tê 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 317 | Côn mở nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 318 | Côn mở nhựa D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 319 | Côn mở nhựa D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 320 | Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 321 | Măng sông nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 322 | Măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 323 | Măng sông nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 324 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 325 | Tê kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 326 | Quả cầu chắn rác d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | quả |
| 327 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,36 | 100m |
| 328 | Cút nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 329 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 330 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2932 | m3 |
| 331 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2064 | 100m3 |
| 332 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 333 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 334 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 335 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0419 | tấn |
| 337 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1974 | m3 |
| 338 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 339 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 340 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 341 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0249 | m2 |
| 342 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4219 | m3 |
| 343 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1173 | tấn |
| 346 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6789 | m3 |
| 347 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 348 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 349 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 350 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 351 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 353 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,774 | m3 |
| 354 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6276 | m3 |
| 355 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1465 | 100m3 |
| 356 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,676 | m3 |
| 357 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9828 | m3 |
| 358 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 359 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1828 | m3 |
| 360 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 361 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0443 | tấn |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1819 | tấn |
| 363 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3675 | m3 |
| 364 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 365 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 366 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4742 | m3 |
| 367 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 368 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3042 | m3 |
| 369 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1186 | 100m2 |
| 370 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0476 | tấn |
| 371 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1264 | tấn |
| 372 | Bu lông M27 L=1200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 373 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4762 | m3 |
| 374 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3743 | tấn |
| 375 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3743 | tấn |
| 376 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,44 | m2 |
| 377 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3825 | tấn |
| 378 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1818 | tấn |
| 379 | Gia công thang , thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8298 | tấn |
| 380 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 381 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,53 | tấn |
| 382 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,5686 | m2 |
| 383 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,2628 | m2 |
| 384 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1946 | 100m2 |
| 385 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1025 | tấn |
| 386 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1025 | tấn |
| 387 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,136 | m2 |
| 388 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,6381 | m3 |
| 389 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,1594 | m3 |
| 390 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1165 | m3 |
| 391 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8224 | m3 |
| 392 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2567 | 10m2 |
| 393 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,8794 | 10m2 |
| 394 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8951 | 10m2 |
| 395 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1519 | m3 |
| 396 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6715 | m3 |
| 397 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,2348 | m3 |
| 398 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0278 | tấn |
| 399 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2323 | tấn |
| 400 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0457 | tấn |
| 401 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0517 | tấn |
| 402 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3702 | tấn |
| 403 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0722 | tấn |
| 404 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2587 | 100m2 |
| 405 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3243 | tấn |
| 406 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,5026 | tấn |
| 407 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0427 | tấn |
| 408 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,544 | 10m2 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,5809 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1042 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1833 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1305 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3578 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3578 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,72 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,8 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,306 | 100m |
| 11 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9125 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0191 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4095 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,9468 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6087 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,5688 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8008 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4746 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8113 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3457 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1468 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2594 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9884 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8018 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9093 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8035 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lót giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2339 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,5626 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,383 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6649 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2912 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0725 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,2837 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5592 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1499 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4668 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3335 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1073 | tấn |
| 44 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,215 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1361 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,572 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8775 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7184 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0791 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0504 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8494 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4076 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,222 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6111 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0975 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0175 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6556 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6952 | tấn |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,9063 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,52 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 132,9063 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,52 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0312 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8099 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1281 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2877 | tấn |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,1861 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8084 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,1861 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8084 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2928 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1472 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6205 | tấn |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 213,5579 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,1868 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 867,232 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 867,232 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 844,588 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 844,588 | m2 |
| 81 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,1 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0522 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,0522 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 266,2798 | m2 |
| 85 | Bu lông M20, L=70 cấp độ bền 8.8: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | cái |
| 86 | Bu lông M-22, L=700 cấp độ bền 8.8: | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 168 | cái |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9891 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9891 | tấn |
| 89 | Bu lông M12x70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 576 | cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 356,6208 | m2 |
| 91 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3276 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,6454 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(tôn lạnh ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,2923 | 100m2 |
| 94 | Máng thu nước R300, dày 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,8 | md |
| 95 | sản xuất khung đỡ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3232 | tấn |
| 96 | Gia công thép đỡ máng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1355 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4587 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,8232 | m2 |
| 99 | Tấm Alumium màu trắng gắn trang cổ động | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,84 | m2 |
| 100 | Logo bằng Decan màu xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 101 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1976 | 100m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1075 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1075 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7367 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,6197 | m3 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,4064 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,4064 | m2 |
| 111 | ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0336 | 100m |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,3572 | m2 |
| 113 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65,3572 | m2 |
| 114 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,06 | m |
| 115 | Chữ nổi mi ca chữ cao 450 Chữ "" NHÀ ĐA NĂNG) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Sản xuất dầm thép hộp 40x80x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0853 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0853 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0853 | tấn |
| 119 | Trần thạch cao phòng thay đồ tấm thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,324 | m2 |
| 120 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,324 | m2 |
| 121 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 , xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6949 | m3 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,9765 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 191,9765 | m2 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6532 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,615 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 97,338 | m3 |
| 127 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 648,92 | m2 |
| 128 | Cắt khe 1x4 mặt sân thể thao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,6 | 10m |
| 129 | Nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,4 | kg |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 152,6145 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,1321 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,326 | m2 |
| 133 | Vách Composite | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,236 | m2 |
| 134 | Lắp dựng vách vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,236 | m2 |
| 135 | Sản xuất khung thép ionx 30x30x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0209 | tấn |
| 136 | Lắp dựng khung đỡ chậu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0209 | tấn |
| 137 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,824 | m2 |
| 138 | Trần thạch cao chịu nước tấm thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8021 | m2 |
| 139 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8021 | m2 |
| 140 | Trát tmá cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,556 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,556 | m2 |
| 142 | Cửa sổ nhôm hệ SHALUMI 2 cánh lùa, kính trắng an toàn dày 6.38 ly(bằng giá kính thường 8ly +13000d/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,145 | m2 |
| 143 | Cửa sổ nhôm hệ SHALUMI mở hất, kính trắng an toàn dày 6.38 ly(bằng giá kính thường 8ly +13000d/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 144 | vách kính nhôm hệ SHALUMI , kính trắng an toàn dày 6.38 ly(bằng giá kính thường 8ly +13000d/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,855 | m2 |
| 145 | Cửa đi nhôm hệ SHALUMI kính trắng an toàn dày 6.38 ly(bằng giá kính thường 8ly +13000d/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,86 | m2 |
| 146 | Cửa xếp sắt có lá gió | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,642 | tấn |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,3658 | m2 |
| 150 | Sản xuất khung thép hộp 40x80x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0416 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,2 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,0472 | m2 |
| 153 | Lam chắn nắng Austrong (bao gồm cả phụ kiện, tấm chắn nắng làm tư nhôm hợp kim siêu bền, ky 85x150x0.6mm, bề mặt sơn cao cấp màu ghi) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,72 | m2 |
| 154 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4087 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lam chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,72 | m2 |
| 156 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1159 | m3 |
| 157 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4485 | m3 |
| 158 | ốp lát đá tường chấn sân khấu, Vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,57 | m2 |
| 159 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1824 | m3 |
| 160 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9989 | m3 |
| 161 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 162 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1289 | 100m3 |
| 163 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7299 | m3 |
| 164 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4948 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,692 | m3 |
| 166 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2413 | m3 |
| 167 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1041 | m2 |
| 168 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2067 | m3 |
| 169 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1021 | m3 |
| 170 | Ốp gạch thẻ tường bo xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,075 | m2 |
| 171 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1574 | tấn |
| 172 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,454 | m2 |
| 173 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7778 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,61 | m3 |
| 175 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5397 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0827 | m3 |
| 177 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1626 | m3 |
| 178 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,646 | m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công trong 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,115 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,82 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,28 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,9831 | m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5552 | 100m3 |
| 184 | Đào đất móng rãnh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,169 | m3 |
| 185 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,464 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,52 | m3 |
| 187 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,528 | m3 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 189 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,24 | m2 |
| 190 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,24 | m2 |
| 191 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2416 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3763 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | tấn |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240 | cấu kiện |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7988 | m3 |
| 196 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3899 | m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,9842 | m3 |
| 198 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9688 | m3 |
| 199 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 200 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,648 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,648 | m2 |
| 202 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2688 | m3 |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0136 | tấn |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng Lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0359 | tấn |
| 207 | Lắp đặt tủ điện có khóa 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 208 | LĐ Aptomat loại 1 pha,80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | LĐ Aptomat loại 1 pha,25 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 210 | LĐ Aptomat loại 1 pha,16 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 212 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 214 | Bóng đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 217 | Đèn Compact gắn tường chịu nước 40W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 218 | Đèn pha P02+bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 320 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 222 | Ống gen PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 223 | Ống gen PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 390 | m |
| 224 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 226 | Kéo rải dây chống sét trên mái- Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 185 | m |
| 227 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | m |
| 228 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cọc |
| 229 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,275 | kg |
| 230 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 231 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,92 | m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3792 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 242 | Mang sông nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 243 | Mang sông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 244 | Mang sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 246 | Van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 247 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 248 | Côn thu PPR D240/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 249 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 251 | vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 253 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 254 | Giá để xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 256 | xi phông (con thỏ) D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 262 | ống nhựa u.PVC d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 263 | Cút 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 264 | Cút 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 265 | Cút 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 266 | Cút 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 267 | Cút 135 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 268 | Tê 45độ D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 269 | Tê 45độ D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 270 | Tê 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 271 | Tê 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 272 | Tê 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 273 | Tê 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 274 | Côn mở nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 275 | Côn mở nhựa D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 276 | Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 277 | Măng sông nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 278 | Măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 279 | Măng sông nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 280 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | quả |
| 281 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,976 | 100m |
| 282 | Cút nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 283 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 284 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1466 | m3 |
| 285 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2064 | 100m3 |
| 286 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 287 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 288 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 289 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0419 | tấn |
| 291 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,1974 | m3 |
| 292 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 293 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 294 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 295 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0249 | m2 |
| 296 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4219 | m3 |
| 297 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 298 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 299 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1173 | tấn |
| 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6789 | m3 |
| 301 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 303 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 304 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 305 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 306 | cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 307 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,774 | m3 |
| 308 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2202 | m3 |
| 309 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1359 | m3 |
| 310 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2218 | m3 |
| 311 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9731 | m3 |
| 312 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 313 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 314 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1963 | 100m2 |
| 315 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7646 | tấn |
| C | NHÀ ĐỂ XE(tháo dỡ di chuyển) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,2236 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,67 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,082 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5857 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2327 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,729 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4608 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1591 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,5916 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9978 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,0692 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2424 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,14 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,3318 | m3 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ(không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2496 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8879 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7561 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 109,2405 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4108 | 100m3 |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC(2x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | m |
| 3 | Con sơn đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 8 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Tê PPRD32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1987 | 100m3 |
| 13 | Đào mương chôn ống , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,208 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2208 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,0729 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2314 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3931 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,3931 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5324 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3643 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6639 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,9971 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1922 | 100m3 |
| 24 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,3408 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,549 | m2 |
| 26 | Ống PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| E | BỂ NƯỚC 40M3. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,3303 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8227 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0756 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8707 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7864 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3321 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9312 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2126 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2089 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3254 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0484 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6101 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0504 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,156 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,156 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,724 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2527 | 100m3 |
| 26 | Ống tráng kẽm D15 làm bậc thang thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,1 | md |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,13 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,976 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3478 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,6908 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0062 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,13 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 9 | LĐ Cút TTK D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | LĐ Cút TTK D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | LĐ Tê TTK D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | LĐ Tê TTK D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | LĐ côn thu TTK D100X80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | LĐ côn thu TTK D80X65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | LĐ Tê thu TTK D100x25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x 600 x200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cặp bích |
| 23 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,239 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1115 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,484 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 29 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điện D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 33 | Bình nước mồi 300l | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Rọ hút lọc rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Y lọc Benvina D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Bộ chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | LĐ van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cặp bích |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,257 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,42 | 100m |
| G | **HỆ THÔNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ *** | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Kép TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Cút TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Tê TTK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | LĐ Côn thu TTK D100X50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bình |
| 8 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,99 | m2 |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 11 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 14 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| H | *** HỆ THỐNG BÁO CHÁY *** | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh HCV-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-1501 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 550 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 19 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | cái |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện <br/>Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :<br/>Model : Windy KP65-160/11<br/>Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm <br/>Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h <br/>Côt áp : H = 34.6-21.2 m <br/>Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ(CBBS 115-2019) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh : Model đầu bơm : Windy KPR65-160/11 Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h Côt áp : H =34.6-21.2 m Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc ) Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi