Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700941-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200678111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và đào tạo năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:36:00 đến ngày 2020-07-08 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,863,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MƯỜNG LÓI
B NHÀ SỐ 1 + 2 (NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ Ở HỌC SINH) ( TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG LÓI )
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Xem chương V 0,8829 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Xem chương V 121,7509 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,lanh tô, má cửa, trong nhà Xem chương V 255,523 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 63,8146 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 27,44 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 94,66 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Xem chương V 1,4622 100m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem chương V 75,708 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,3728 100m2
10 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Xem chương V 7,4962 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 7,5 m3
12 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M50 Xem chương V 0,198 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 121,7509 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 276,2452 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 63,814 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,04 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 171,19 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 276,25 m2
19 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1.4mm Xem chương V 0,3441 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,3441 tấn
21 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Xem chương V 1,4622 100m2
22 Sản xuất dầm trần thép hộp Xem chương V 0,1763 tấn
23 Lắp dựng dầm trần thép hộp Xem chương V 0,1763 tấn
24 Làm trần tôn giả gỗ Xem chương V 91,1736 m2
25 Phào trần tôn Xem chương V 77,98 m
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 143,4088 1m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 53,08 m2 cấu kiện
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 0,9712 m3
29 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,4176 m2
30 Láng granitô bậc tam cấp Xem chương V 9,4176 m2
31 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Xem chương V 13,08 m
32 Lắp đặt ống PVC D90 Xem chương V 0,09 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 2 cái
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 Xem chương V 75,708 m2
35 Đai neo giữ ống Xem chương V 8 cái
36 Lắp đặt aptomat 16A Xem chương V 1 cái
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Xem chương V 3 bộ
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Xem chương V 1 bảng
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 20 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Xem chương V 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 50 m
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem chương V 3 cái
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Xem chương V 3,456 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 0,0346 100m3
45 Gia công và đóng cọc chống sét Xem chương V 4 cọc
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem chương V 15 m
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Xem chương V 30 m
48 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 2 cái
49 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 2 cái
50 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 30 cái
51 Mối nối kiểm tra Xem chương V 2 Cái
52 Bu lông 12x30 Xem chương V 4 cái
53 Đệm chì lá Xem chương V 2 bộ
C NHÀ SỐ 3 (NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH) (NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ Ở HỌC SINH) ( TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG LÓI )
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Xem chương V 1,3811 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Xem chương V 98,8861 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,lanh tô, má cửa, trong nhà Xem chương V 163,314 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 58,6612 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem chương V 70,2119 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 15,54 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Xem chương V 0,8514 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,9588 100m2
9 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 8,2992 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 8,3 m3
11 Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M50 Xem chương V 1,2144 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 70,2119 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Xem chương V 70,21 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 113,9381 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 10,912 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 168,83 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V 10,8512 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 100 Xem chương V 12,144 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Xem chương V 9,702 1m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,64 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 159,1672 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 179,681 m2
23 Sản xuất dầm trần thép Xem chương V 0,1571 tấn
24 Lắp dựng dầm trần thép Xem chương V 0,1571 tấn
25 Làm trần tôn giả gỗ Xem chương V 65,2344 m2
26 Phào trần tôn Xem chương V 79,32 m
27 Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8 Xem chương V 41,7 m
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 41,7 m
29 Cửa đi thép hộp Xem chương V 5,376 m2
30 Cửa sổ thép hộp Xem chương V 6,348 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,0471 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 6,348 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 19,5485 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 11,724 m2 cấu kiện
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,5192 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 14,7312 m2
37 Láng granitô bậc tam cấp Xem chương V 14,7312 m2
38 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Xem chương V 30,69 m
39 Sản xuất xà gồ thép Xem chương V 0,2161 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,2161 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,8514 100m2
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem chương V 3,168 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 0,0317 100m3
44 Gia công và đóng cọc chống sét Xem chương V 4 cọc
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem chương V 16 m
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Xem chương V 29 m
47 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 2 cái
48 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 2 cái
49 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 28 cái
50 Mối nối kiểm tra Xem chương V 2 Cái
51 Bu lông 12x30 Xem chương V 4 cái
52 Đệm chì lá Xem chương V 2 bộ
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Xem chương V 3 hộp
54 Lắp đặt các aptomat 32A Xem chương V 1 cái
55 Tủ điện tổng 200x300x150mm, tôn dày 2mm sơn tĩnh điện Xem chương V 1 bộ
56 Lắp đặt các aptomat 16A Xem chương V 3 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Xem chương V 6 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Xem chương V 2 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
60 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Xem chương V 3 bảng
61 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Xem chương V 30 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Xem chương V 10 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Xem chương V 90 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 100 m
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem chương V 3 cái
D NHÀ SỐ 4 (NHÀ BAN GIÁM HIỆU) (NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ Ở HỌC SINH) ( TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG LÓI )
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Xem chương V 91,4523 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,lanh tô, má cửa, trong nhà Xem chương V 76,836 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 65,564 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 256,6148 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem chương V 97,641 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 28,5 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem chương V 103,2 m
8 Phá dỡ hoa sắt cửa Xem chương V 18,42 m2
9 Phá dỡ nền bê tông Xem chương V 5,1588 m3
10 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Xem chương V 17,2 m
11 Tháo tấm lợp tôn Xem chương V 1,188 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,5955 100m2
13 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Xem chương V 7,2108 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 7,211 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 97,641 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Xem chương V 97,64 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 113,4563 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,52 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 76,84 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 16,104 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Xem chương V 12,936 1m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V 29,4675 1m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 29,24 m
24 Xây bờ chảy bằng gạch chỉ Xem chương V 17,2 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 233,853 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 256,6188 m2
27 Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8 Xem chương V 103,68 m
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 103,68 m
29 Cửa đi thép hộp Xem chương V 9,792 m2
30 Cửa sổ thép hộp Xem chương V 23,832 m2
31 SX hoa sắt cửa Xem chương V 0,1522 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 18,864 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 15,3933 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 33,624 m2 cấu kiện
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,1198 m2
36 Láng granitô tam cấp Xem chương V 22,1198 m2
37 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Xem chương V 16,385 m
38 Sản xuất xà gồ thép Xem chương V 0,2868 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,2868 tấn
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 1,188 100m2
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem chương V 4,224 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 0,0422 100m3
43 Gia công và đóng cọc chống sét Xem chương V 4 cọc
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem chương V 19 m
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Xem chương V 32 m
46 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 2 cái
47 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 2 cái
48 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 34 cái
49 Mối nối kiểm tra Xem chương V 2 Cái
50 Bu lông 12x30 Xem chương V 4 cái
51 Đệm chì lá Xem chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Xem chương V 0,27 100m
53 Lắp đặt cút PVC D90 Xem chương V 12 cái
54 Đai neo giữ ống Xem chương V 24 cái
55 Cầu chắn rác D125 Xem chương V 6 Cái
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Xem chương V 2 bộ
E NHÀ SỐ 5 (NHÀ BAN GIÁM HIỆU) (NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ Ở HỌC SINH) ( TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG LÓI )
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, tường, cột, trụ, ngoài nhà Xem chương V 182,9706 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần, tường, cột, trụ, trong nhà Xem chương V 148,4848 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,5657 100m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 182,971 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 148,485 m2
F NHÀ SỐ 6 (NHÀ LỚP HỌC) (NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ Ở HỌC SINH) ( TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG LÓI )
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,ngoài nhà Xem chương V 189,3015 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,lanh tô, má cửa, trong nhà Xem chương V 265,584 m2
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Xem chương V 1,056 m3
4 Tháo dỡ cửa Xem chương V 32,88 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V 6,9017 m3
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Xem chương V 16,4 m
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,9444 100m2
8 Tháo tấm lợp tôn Xem chương V 1,6848 100m2
9 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 7,8792 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 7,88 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 189,3 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 265,58 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 189,3 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 265,58 m2
15 Sản xuất dầm trần thép hộp Xem chương V 0,2818 tấn
16 Lắp dựng dầm trần thép hộp Xem chương V 0,2818 tấn
17 Làm trần tôn giả gỗ Xem chương V 117,0512 m2
18 Phào trần tôn Xem chương V 110,56 m
19 Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8 Xem chương V 123,28 m
20 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 123,28 m
21 Cửa đi thép hộp Xem chương V 10,9312 m2
22 Cửa sổ thép hộp Xem chương V 28,4928 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,2026 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 28,4928 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 47,0042 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 39,424 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 45,99 m2
28 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Xem chương V 16,4 m
29 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 23,0265 m2
30 Láng granitô bậc tam cấp Xem chương V 23,0265 m2
31 Trát granitô mũi bậc, vữa XM mác 75 Xem chương V 65,79 m
32 Sản xuất xà gồ thép Xem chương V 0,3732 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,3732 tấn
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 1,6848 100m2
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem chương V 6,912 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 0,0691 100m3
37 Gia công và đóng cọc chống sét Xem chương V 7 cọc
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem chương V 31 m
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Xem chương V 52 m
40 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 3 cái
41 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 3 cái
42 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 54 cái
43 Mối nối kiểm tra Xem chương V 3 Cái
44 Bu lông 12x30 Xem chương V 6 cái
45 Đệm chì lá Xem chương V 3 bộ
G NHÀ SỐ 7 (NHÀ LỚP HỌC) (NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ Ở HỌC SINH) ( TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG LÓI )
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ,ngoài nhà Xem chương V 86,758 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,lanh tô, má cửa, trong nhà Xem chương V 76,836 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô Xem chương V 65,564 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 256,6148 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem chương V 97,641 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 28,5 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem chương V 103,2 m
8 Phá dỡ hoa sắt cửa Xem chương V 18,42 m2
9 Phá dỡ nền bê tông Xem chương V 5,1588 m3
10 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Xem chương V 17,2 m
11 Tháo tấm lợp tôn Xem chương V 1,188 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,5955 100m2
13 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 5,6756 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 5,68 m3
15 Lót vữa tạo phẳng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 97,641 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 97,64 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 108,762 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 14,52 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 76,84 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 100 Xem chương V 16,104 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Xem chương V 12,936 1m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Xem chương V 36,84 1m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 29,24 m
24 Xây bờ chảy bằng gạch chỉ Xem chương V 17,2 m
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 194,314 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 256,6188 m2
27 Khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8 Xem chương V 103,68 m
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 103,68 m cấu kiện
29 Cửa đi thép hộp Xem chương V 9,792 m2
30 Cửa sổ thép hộp Xem chương V 23,832 m2
31 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Xem chương V 0,1522 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 18,864 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 15,3933 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 33,624 m2 cấu kiện
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,1198 m2
36 Láng granitô bậc tam cấp Xem chương V 22,1198 m2
37 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Xem chương V 16,385 m
38 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,2868 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,2868 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 1,188 100m2
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem chương V 4,224 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 0,0422 100m3
43 Gia công và đóng cọc chống sét Xem chương V 4 cọc
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem chương V 19 m
45 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Xem chương V 32 m
46 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 2 cái
47 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chương V 2 cái
48 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 34 cái
49 Mối nối kiểm tra Xem chương V 2 Cái
50 Bu lông 12x30 Xem chương V 4 cái
51 Đệm chì lá Xem chương V 2 bộ
52 Lắp đặt ống PVC D90 Xem chương V 0,27 100m
53 Lắp đặt cút PVC D90 Xem chương V 12 cái
54 Đai neo giữ ống Xem chương V 24 cái
55 Cầu chắn rác D125 Xem chương V 6 Cái
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Xem chương V 2 bộ
H NHÀ ĂN (NHÀ Ở GIÁO VIÊN + NHÀ Ở HỌC SINH) ( TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MƯỜNG LÓI )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 3,92 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Xem chương V 0,25 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,132 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chương V 1,12 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,0255 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 4,34 m3
7 Lắp dựng cột thép Xem chương V 0,204 tấn
8 Thép bản dày 6 mm Xem chương V 34,0062 kg
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,2779 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,2779 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép Xem chương V 0,1792 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1792 tấn
13 Sản xuất dầm trần thép hộp Xem chương V 0,1737 tấn
14 Lắp dựng dầm trần thép hộp Xem chương V 0,1737 tấn
15 Làm trần tôn giả gỗ Xem chương V 102,96 m2
16 Phào trần tôn Xem chương V 42 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 95,799 m2
18 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Xem chương V 1,0956 100m2
19 Tôn úp nóc + máng nước Xem chương V 56,2 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,164 100m
21 Lắp đặt cút PVC D90 Xem chương V 12 cái
22 Đai neo giữ ống Xem chương V 20 cái
23 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Xem chương V 86,8 m2
I PHU LUÔNG
J LÁT SÂN ( TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ PHU LUÔNG )
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Xem chương V 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Xem chương V 4 gốc cây
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chương V 1 m3
4 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Xem chương V 1 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 1 m3
6 Đục nhám mặt bê tông Xem chương V 951 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 66,57 m3
8 Lát sân bằng gạch TERAZO 400x400 Xem chương V 951 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->