Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686401-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200677085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 10:10:00 đến ngày 2020-07-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,197,087,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN TUYẾN
1 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 895,08 m2
2 Bù vênh CPDD L1 nền đường , K>= 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,227 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 136,903 m3
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm nền đường, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,509 100m3
5 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 10,826 100m2
6 Trải cán BTXM đá 1x2 M300 nền đường dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 129,917 m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,369 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 1,369 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 1,369 100m3
10 Vuốt nối BTXM đá 1x2 M300 nền đường dày trung bình 12cm Theo hồ sơ thiết kế 6,984 m3
11 Cắt mặt đường BTN bố trí phui đào cống Theo hồ sơ thiết kế 0,115 100 m
12 Đào đất nền đường bằng thủ công phui đào cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,919 m3
13 Trải cấp phối đá dăm loại I dày 40cm nền đường, K >= 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
14 Tưới nhũ tương thấm bám MC70, 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
15 Trải cán BTNC 9,5 dày 7cm tái lập phui đào cống Theo hồ sơ thiết kế 0,064 100m2
16 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m3
19 Sơn trụ điện hiện hữu trên tuyến Theo hồ sơ thiết kế 14,13 m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống D400, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 262,633 m3
2 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7,952 m3
3 Ván khuôn kim loại bêtông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,022 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 20,164 m3
5 Ván khuôn kim loại bêtông ống cống Theo hồ sơ thiết kế 8,03 100m2
6 Gia công cốt thép ống cống Theo hồ sơ thiết kế 1,655 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 4,364 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m2
9 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,396 m3
10 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 67,774 m2
11 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,465 100m3
12 Đắp đất đảm bảo giao thông, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,413 100m3
13 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 284 cái
14 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 284 cái
15 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,213 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 2,213 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 2,213 100m3
18 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 77,683 m3
19 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,455 100m3
20 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 3,168 m3
21 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
22 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 19,614 m3
23 Ván khuôn gỗ bê tông đá tường, đáy hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,617 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga và tấm đan bảo vệ cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 15,475 m3
25 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn hầm ga và tấm đan bảo vệ cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,612 100m2
26 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga và tấm đan bảo vệ cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,766 tấn
27 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,002 tấn
28 Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1.001,924 kg
29 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 250 kg (nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
30 Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
31 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 1km đầu tiên bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,777 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 6km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 6) Theo hồ sơ thiết kế 0,777 100m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, cự ly 3km cuối bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐM * 3) Theo hồ sơ thiết kế 0,777 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->