Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:24:00 đến ngày 2020-07-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,295,175,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phát bỏ thực vật để thi công | 139,36 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 36,8066 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 42,577 | 100m3 | |
| 4 | Đất đồi K90 | 4.683,47 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 36,8066 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 36,8066 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 40,4 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 404 | m2 |
| 9 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,08 | m2 |
| 10 | Rải nilong | 49,5 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 495 | m3 |
| 12 | Lát gạch terazo 400x400x3 giả đá màu xám , vữa XM mác 75 | gạch của Công ty cổ phần vật liệu xây dựng SECOIN | 4.950 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch tự chèn | 1.797 | m2 | |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm(30% khối lượng làm mới) | gạch của Công ty cổ phần vật liệu xây dựng SECOIN | 539,1 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (70% khối lượng tận dụng ) | 1.257,9 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,988 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 19,536 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 80,7716 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,7694 | 100m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 807,716 | m2 |
| 21 | Bó vỉa thẳng bồn hoa đá, kích thước 18x22x100cm | Bó vỉa của Công ty cổ phần đá ốp lát và xây dựng Hà Nội hoặc tương đương | 2.884,7 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,132 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0132 | 100m2 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 50,66 | m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng bồn hoa đá, kích thước 15x10x70cm | Bó vỉa của Công ty cổ phần đá ốp lát và xây dựng Hà Nội hoặc tương đương | 506,6 | m |
| 26 | Lát gạch trồng cỏ 8 lỗ ( 10 viên/1m2) | 767 | m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,41 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,42 | 100m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 11,088 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,032 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7202 | 100m2 | |
| 32 | Mài granito màu xám | 180 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,6384 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0198 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 3,0914 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 4,059 | m3 |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 29,286 | m2 |
| 38 | Chữ nổi đồng "UBND THỊ TRẤN VÂN ĐÌNH" | 1 | bộ | |
| 39 | Chũ nổi đồng" VƯỜN HOA TRUNG TÂM VÂN ĐÌNH" | 1 | bộ | |
| 40 | Thép ống mạ kém D101,6 x3,96 | 322,8339 | kg | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3228 | tấn | |
| 42 | Decan phản quang màu vàng | 18,8862 | m2 | |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây dừa h>=5m | 52 | cây | |
| 2 | cây hoa sữa D>=10cm Dtan>2m | 19 | cây | |
| 3 | cây hoa ban D>=10cm Dtan>2m | 90 | cây | |
| 4 | cây móng bò D>=10cm Dtan>3m | 31 | cây | |
| 5 | Trồng cây Phượng D>=20cm Dtan>4m | 86 | cây | |
| 6 | Trồng cây Muồng hoàng yến D>=20cm Dtan>4m | 52 | cây | |
| 7 | Cây ngâu H=1,2m | 36 | cây | |
| 8 | Cây vạn tuế h=1,2m, D=8-10cm | 60 | cây | |
| 9 | Cây chuỗi ngọc (25 cây/m2) | 631 | m2 | |
| 10 | Cây cúc mặt trời (16 cây/m2) | 77 | m2 | |
| 11 | Cây cúc bách nhật (16 cây/m2) | 150 | m2 | |
| 12 | Cỏ nhật | 7.742,5 | m2 | |
| 13 | Đất màu trồng cây | 1.548,5 | m3 | |
| 14 | San đất màu trồng cây | 15,485 | 100m3 | |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A | Linh kiện LS hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,144 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Bulong móng M16x350 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | ống nhựa của Công ty TNHH VONTA Việt Nam hoặc tương đương | 0,0225 | 100m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 4 | cọc | |
| 8 | Đóng cọc đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 10 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Cột đèn của Công ty TNHH VONTA Việt Nam hoặc tương đương | 21 | cột |
| 12 | Đèn LED chiếu sáng đường phố Vonta 01- Chip LED SMD 100W | Đèn LED của Công ty TNHH VONTA Việt Nam hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn sân vườn (mã VTCDSV03: cột đế gang thân nhôm: Bao gồm chân cột + 4 cầu nhựa PMMA D400 + Bảng đệm cửa cột | Cột đèn của Công ty TNHH VONTA Việt Nam hoặc tương đương | 51 | bộ |
| 14 | Luồn dây lên đèn2x1.5mm | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 4,95 | 100 m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 78,132 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 41,901 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,1612 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3499 | 100m3 | |
| 19 | Khung móng M16x240x240x650 | 21 | bộ | |
| 20 | Khung móng M16x340x340x650 | 51 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | 1,44 | 100m | |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 72 | cọc | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 244,8 | m | |
| 24 | Tai bắt tiếp địa dày 4mm | 72 | bộ | |
| 25 | Đóng cọc đã có sẵn | 7,2 | cọc | |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 72 | 1 đầu cáp | |
| 27 | Lắp cửa cột | 72 | cửa | |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | 65 | bảng | |
| 29 | Rải cáp ngầm | 28,94 | 100m | |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.427 | m |
| 32 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 33 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.427 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | Ống nhựa của Công ty TNHH VONTA Việt Nam hoặc tương đương | 14,27 | 100m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 44,9505 | m3 | |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 4,0455 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8694 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,798 | 100m3 | |
| 39 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 1.427 | m | |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | 4,281 | 100m2 | |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 44,6972 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | 4,0227 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1496 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 32,0728 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 48,1092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0236 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 60,0512 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 341,2 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,5192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7296 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép Việt Nhật hoặc tương đương | 0,7431 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,06 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0236 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Thép Việt Nhật hoặc tương đương | 0,6735 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Thép Việt Nhật hoặc tương đương | 0,8179 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 342 | cấu kiện | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,9591 | m3 | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,1763 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1443 | 100m3 | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0,7688 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,1532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,0372 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Gạch không nung của Công ty TNHH thương mại và xây dựng Trung Sơn | 2,1648 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,2 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,6677 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0886 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép Việt Nhật hoặc tương đương | 0,016 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,54 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0375 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Thép Việt Nhật hoặc tương đương | 0,0187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Thép Việt Nhật hoặc tương đương | 0,0534 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi