Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:46:00 đến ngày 2020-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 844,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các công tác xây dựng | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt trần | Mục II Chương V, HSMT | 746,115 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt tường | Mục II Chương V, HSMT | 362,652 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phào thạch cao bị bong | Mục II Chương V, HSMT | 13 | md |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 8 | m2 |
| 5 | Thu dọn, vận chuyển đồ nội thất, thảm nền, phông, kê lại (nhân công bậc 3,0/7) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ đá granite ốp cột bị vỡ (gồm nhân công và máy) | Mục II Chương V, HSMT | 0,33 | m2 |
| 7 | Lắp đặt trần thạch cao chìm, tấm thạch cao dầy 9mm (bao gồm vật liệu, sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 202,168 | m2 |
| 9 | Lắp đặt phào kép (bao gồm vật liệu, sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 18,5 | md |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 746,115 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 362,652 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đèn hắt thường Led chiếu sáng 2 đầu 12 mắt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 0,33 | m2 |
| 14 | Bơm keo sử lý chống thấm, dột mái tôn | Mục II Chương V, HSMT | 310,764 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, HSMT | 5,723 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V, HSMT | 13,913 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ giấy dán tường cũ | Mục II Chương V, HSMT | 228,567 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Mục II Chương V, HSMT | 374,098 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 127,594 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khóa cửa xuống tầng hầm (nhân công bậc 3,5/7) | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | công |
| 21 | Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế, thảm trải nền để thi công và lắp đặt hoàn trả mặt bằng (nhân công bậc 3,0/7) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 22 | Dán giấy trang trí vào tường | Mục II Chương V, HSMT | 228,567 | m2 |
| 23 | Thay phào thạch cao (Bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | md |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 94,592 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 374,098 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 127,594 | m2 |
| 27 | Bơm keo, sửa chữa vị trí thấm mặt đá granite (Bao gồm vật liêu + nhân công) | Mục II Chương V, HSMT | 7 | vị trí |
| 28 | Lắp tay co thủy lực cửa tầng hầm (Bao gồm vật liệu + nhân công) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình để chống đỡ cây xanh tại sân trước nhà A | Mục II Chương V, HSMT | 0,126 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,126 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 16,51 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ quạt thông gió trên trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 3,3 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 4,8 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 5,9 | m |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (ga thoát nước sàn) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 11,52 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ phào gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 6 | md |
| 41 | Tháo dỡ mặt bàn đá granite bồn rửa tay trước cửa phòng Hội trường tầng 2 (nhân công bậc 3,0/7) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 41,152 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 117,596 | m2 |
| 45 | Thu dọn, vận chuyển đồ nội thất phòng Hội trường (nhân công bậc 3,0/7) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 46 | Tháo dỡ giấy dán tường trong phòng hội trường | Mục II Chương V, HSMT | 4,88 | m2 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,926 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,926 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 1,926 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, Khung xương chìm, tấm chịu nước dầy 4mm (bao gồm sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 16,51 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,189 | m2 |
| 55 | Vệ sinh đầu cổ ống thoát nước, chèn cao su trương nở, bơm vật liệu chống thấm để xử lý chống thấm (bao gồm: Vật liệu+nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh (quét 3 lớp) | Mục II Chương V, HSMT | 8,64 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,28 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch lát đã có) | Mục II Chương V, HSMT | 7,2 | m2 |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng chậu + xí bệt) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (tận dụng chậu + phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (tận dụng vòi cũ) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 65 | Dán giấy trang trí vào tường | Mục II Chương V, HSMT | 4,88 | m2 |
| 66 | Thay phào gỗ, phào kép (Bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | md |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 45,088 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 35,969 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 113,66 | m2 |
| 70 | Cửa đi hệ FA4400: cửa đi 2 cánh mở trượt khung nhôm kính dày 6,38mm (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 3,3 | m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led 60x120/72w, âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 79 | Kê lại đồ nội thất phòng Hội trường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 80 | Tháo dỡ tủ bếp nấu cơm để di chuyển vị trí mới | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 81 | Tháo dỡ tủ lạnh bảo ôn | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại tủ điện, lắp nổi, độ cao của tủ điện < 2m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tủ cảnh báo rò điện 3 pha 15kw Ngưỡng tác động : 42Vac (theo tiêu chuẩn an toàn điện Việt Nam). Kích thước : 400x300x150 (mm). Trọng lượng : 4(kg). Điện áp hoạt động : 100~265 Vac. Công suất : 1w. Tần số : 50/60Hz. Còi báo : 95dB | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt mới tủ điện, độ cao của tủ điện < 2m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp Cầu chì 250V/2A | Mục II Chương V, HSMT | 6 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đèn tín hiệu 220V/5W | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt Hộp điều khiển cảm ứng (điều khiển thời gian cho tủ nấu cơm) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x16mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn ĐK D=48mm, bảo hộ dây dẫn | Mục II Chương V, HSMT | 12 | m |
| 93 | Di chuyển, lắp đặt tủ bếp nấu sang vị trí mới | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 94 | Bảo dưỡng tủ nấu cơm, thay khay tạo nhiệt | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 97 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 171,933 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh tầng 2, 3 | Mục II Chương V, HSMT | 55,356 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 56,138 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 56,138 | m2 |
| 103 | Phá dỡ lớp trạc xỉ tôn nền khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 8,42 | m3 |
| 104 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 17,128 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ đường ống thoát nước đi ngầm dưới nền nhà (nhân công bậc 3,0/7) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 106 | Tháo dỡ giấy dán tường hành lang, khu sảnh tầng 1 | Mục II Chương V, HSMT | 68,522 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ gương treo tường, lắp lại và tháo dỡ phào gỗ ốp chân tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 108 | Thu dọn, vận chuyển đồ nội thất khu đại sảnh, xếp hoàn trả | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 109 | Tháo dỡ tấm gỗ ốp tường khu đại sảnh tầng 1 | Mục II Chương V, HSMT | 92,208 | m2 |
| 110 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 242,729 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 250,87 | m2 |
| 112 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 14,791 | m3 |
| 113 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 17,613 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 17,613 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 17,613 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục II Chương V, HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt trần thạch cao chịu nước, Khung xương chìm, tấm chịu nước dầy 4mm (bao gồm sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 171,933 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách ngăn chịu nước dày 12mm, khu vệ sinh tầng 2,3, lắp mới 20% (bao gồm cả phụ kiện inox 304 Hoode và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 11,071 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh tầng 2,3 (tận dụng lại 80%) | Mục II Chương V, HSMT | 44,285 | m2 |
| 121 | Vận chuyển vách ngăn từ dưới lên trên cao | Mục II Chương V, HSMT | 1,661 | 10m2 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 8,42 | m3 |
| 123 | Rải lưới thép mạ kẽm (bao gồm vật liệu+nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 56,138 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 4cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 112,274 | m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mục II Chương V, HSMT | 9,062 | m3 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh (3 lớp) | Mục II Chương V, HSMT | 71,362 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 56,138 | m2 |
| 128 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,128 | 1m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 7,327 | 10m2 |
| 130 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mục II Chương V, HSMT | 68,522 | m2 |
| 131 | Thi công tường ốp gỗ ván công nghiệp (Bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 92,208 | m2 |
| 132 | Sản xuất và lắp đặt phào gỗ tự nhiên chân tường, cao 10cm | Mục II Chương V, HSMT | 31,82 | m |
| 133 | Sửa lại cửa đi bằng kính cường lực (bao gồm nhân công và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 134 | Đèn trang trí âm trần, Downligh: Led downligh AT11 9W khoét trần 110 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu chữa cháy, spinkler | Mục II Chương V, HSMT | 3,8 | 10 đầu |
| 136 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 68,027 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 226,755 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 266,844 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,32 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,45 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm | Mục II Chương V, HSMT | 35 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng chậu cũ, lắp lại) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt lại phụ kiện nhà vệ sinh (tận dụng) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (tận dụng chậu cũ, lắp lại) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xả rửa nền | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu d 90mm KT 120x120, inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 151 | Vệ sinh chóa đèn ốp trần cũ | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt+mặt có miếng dán đỏ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | hộp |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, HSMT | 2,325 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V, HSMT | 2,325 | 100m2 |
| 157 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm | Mục II Chương V, HSMT | 15,611 | m2 |
| 158 | Công kẻ chữ "lên xe, xuống xe" (nhân công bậc 3,0/7) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 159 | Tháo dỡ đá granite các vị trí bong, vỡ để sửa lại (nhân công bậc 3,0/7) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 160 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | m2 |
| 161 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 3,28 | m2 |
| 162 | Phòng chống mối mặt tường khu đại sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 52,2 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ cửa đi ra ban công phòng hội trường tầng 7 nhà 8 tầng | Mục II Chương V, HSMT | 2,2 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Mục II Chương V, HSMT | 0,044 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát má cửa | Mục II Chương V, HSMT | 2,068 | m2 |
| 166 | Cửa đi hệ FA4400: cửa đi 1 cánh (pano kính) khung nhôm kính dày 6,38mm (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 2,2 | m2 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D25mm, ống thoát nước ngưng điều hòa (phòng hội trường). | Mục II Chương V, HSMT | 0,075 | 100m |
| 168 | Vệ sinh, thông tắc thoát nước ban công | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 169 | Thay phào thạch cao (Bao gồm vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 16 | md |
| 170 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mục II Chương V, HSMT | 242,174 | m2 |
| 171 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên mặt trần | Mục II Chương V, HSMT | 136,9 | m2 |
| 172 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 41,07 | 1m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 136,9 | 1m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 244,242 | 1m2 |
| 175 | Sửa chữa cửa đi 2 cánh phòng làm việc ban chính trị | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cánh |
| 176 | Thay khóa cửa đi 2 cánh phòng làm việc ban chính trị (Khóa thông phòng tay gạt, mạ hợp kim, chìa khóa và trụ xoay bằng đồng) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,44 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi