Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra 22kV Văn Chiêu trạm 110kV Hóc Môn”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642995-03
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra 22kV Văn Chiêu trạm 110kV Hóc Môn”
Số hiệu KHLCNT 20200641463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 16:02:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,776,052,725 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
2 Colier sắt dẹp 30x4 - kẹp ống d150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
3 Giá đỡ đầu cáp ngầm đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
4 Ống tráng kẽm Zn d150mm dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 ống
B Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trung thế nổi
1 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 cuộn
2 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 cái
3 Buolon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
4 Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
5 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
6 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
7 Bulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
8 Buolon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
9 Buolon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
10 Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
11 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108,6 kg
12 Cáp nhôm trần AC - 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 134,05 kg
13 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,6 m3
14 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.613 kg
15 Cọc tiếp địa dk16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cọc
16 Cosse ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
17 Cosse ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 cái
18 Cosse Cu \Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
19 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,9 m3
20 Đai thép không gỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,2 m
21 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
22 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
23 Giáp níu cho cáo al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 cái
24 Kẹp căng dây ac 95/120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 cái
25 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 cái
26 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
27 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
28 Móc treo chữ u 18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 cái
29 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 mối
30 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.062,7 lit
31 Ống PVC d27 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 m
32 Sứ ổng chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
33 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
34 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 thanh
35 Trụ BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 trụ
36 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
37 Xà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
38 Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
39 Khớp nối ren d16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 cái
40 Chụp đầu chực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
C Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trung thế nổi_hotline
1 Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
2 Xà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
3 Trụ BTLT 14m (2 đoạn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 trụ
4 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 thanh
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
6 Móc treo chữ u 18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
7 Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m
8 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150+240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
9 Ống nối nhôm 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
10 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
11 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
12 Giáp níu cho cáo al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
13 Kẹp căng dây ac 95/120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
14 Cosse ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
15 Cosse ép Cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
16 Cosse ép Cu\Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
17 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cuộn
18 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
19 Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
20 Buolon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
21 Buolon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
22 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
23 Chụp đầu chực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
D Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế
1 Lắp Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 bộ
2 Lắp Colier sắt dẹp 30x4 - kẹp ống d150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 bộ
3 Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 bộ
4 Lắp Ống tráng kẽm Zn d150mm dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 ống
5 Lắp Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV màn chắn sợi đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.898,5 m
6 Lắp Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV màn chắn băng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.781,2 m
7 Tháo cáp ngầm TT 3M240mm2 -24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
E Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi
1 Lắp DS 3P 24kV - 630A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
2 Lắp LBS 3P 24kV - 630A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
3 Lắp CT 24 kV 400/5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Lắp VT 14400/120v od Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp La 18kV - 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bộ 3 pha
F Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi
1 Trụ BTLT 14m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 VT
2 Trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 VT
3 Móng trụ BTLT 14m kép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 móng
4 Móng trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 móng
5 Bộ xà cân kép dài 2,4m trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
6 Bộ xà cân kép dài 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
7 Bộ đà lệch 2m đơn (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Sứ đứng và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 TP
9 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
10 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
11 Sứ treo đơn polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 bộ
12 Sứ treo đôi polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bộ
13 Cáp nhôm bọc 24kV - 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9306 km
14 Cáp nhôm trần AC - 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2846 km
15 Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
16 Kẹp dừng dây trung hòa trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 bộ
17 Kẹp dừng dây trung hòa trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bộ
18 Bộ uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
19 Hệ thống tiếp địa DS + đầu cáp ngầm + trung tính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 TP
20 Hệ thống tiếp địa LBS + DS + trung tính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 HT
21 Hệ thống tiếp địa chống sét van Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 HT
22 Tháo dây đồng bọc 24kV - 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6024 km
23 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
24 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bộ
25 Tháo sứ treo 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,8 bộ
26 Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7 10bộ
27 Tháo và lắp lại sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
I Phần Xây lắp - Đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,09 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1776 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 cái
J Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 382,7 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,8345 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 125,262 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,59 m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,5335 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81,235 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,2076 100m3
K Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,81 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 110/90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,81 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 750,51 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,3419 100m3
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7639 100m3
6 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,662 100m2
7 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.274,5 m
8 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8259 100m3
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4778 100m3
10 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,3285 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,3285 100m2
12 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,9805 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,299 100m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,465 m3
15 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 m2
16 Gắn cọc mốc gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98 cọc
L Phần xây lắp- Khoan đặt ống HDPE bằng máy khoan ngầm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 498,75 m
2 Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Trên cạn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90,3 m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn:-Đường kính ống 110mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9975 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn:-Đường kính ống 180mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,99 100m
M Phần xây lắp- Lắp dựng trụ và móng trụ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục(chiều cao <= 8m) + lắp bảo cảnh báo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cột
2 Đổ bêtông móng trụ đá 1x2 mac 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,94 m3
3 Đào đất hố thế sâu >1m diện tích đáy hố <=5m2 đất C3 (diện tích đổ BT) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 m3
N Phần xây lắp- Tường chắn bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 100m3
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,72 100m
3 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6 100m
4 Thuê và lắp đặt hệ sàn đạo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,458 tấn
5 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,72 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,39 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,39 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,39 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4037 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,875 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,0836 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,9705 tấn
14 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 m3
15 Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,28 100m
16 Sản xuất hệ sàn đạo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4 tấn
17 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4 tấn
O Phần xây lắp- hầm cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,98 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,78 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,42 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,8 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3304 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0124 tấn
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,134 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,375 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m3
P Phần xây lắp- hàng rào thi công (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Mua thép hàng rào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 679,536 kg
2 Lắp dựng thép hàng rào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 679,536 kg
3 Sơn chống gỉ 3 nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,68 m2
4 Tôn sóng dày 0,47-0,5mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,16 m
5 Bê tông M200 đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 m3
6 Cốt thép đường kính D&lt;&#x3D;10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,79 kg
7 Ván khuôn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0088 100m2
Q CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
2 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
R Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.681.848.719 đồng 1 Khoán
S Chi phí tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay
1 Chi phí tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay<br/> Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. <br/> 1 khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->