Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra 22kV Văn Chiêu trạm 110kV Hóc Môn”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642995-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra 22kV Văn Chiêu trạm 110kV Hóc Môn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200641463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:02:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,776,052,725 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 2 | Colier sắt dẹp 30x4 - kẹp ống d150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 4 | Ống tráng kẽm Zn d150mm dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | ống |
| B | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | cuộn |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 3 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 4 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 5 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 6 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 7 | Bulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 8 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 9 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 10 | Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 11 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108,6 | kg |
| 12 | Cáp nhôm trần AC - 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134,05 | kg |
| 13 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6 | m3 |
| 14 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.613 | kg |
| 15 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cọc |
| 16 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| 18 | Cosse Cu \Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 19 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9 | m3 |
| 20 | Đai thép không gỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,2 | m |
| 21 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 23 | Giáp níu cho cáo al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| 24 | Kẹp căng dây ac 95/120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | cái |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 27 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 28 | Móc treo chữ u 18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | cái |
| 29 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | mối |
| 30 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.062,7 | lit |
| 31 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | m |
| 32 | Sứ ổng chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 33 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 34 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | thanh |
| 35 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | trụ |
| 36 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 37 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 38 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 39 | Khớp nối ren d16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| 40 | Chụp đầu chực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| C | Cung cấp Vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) Hạng mục trung thế nổi_hotline | |||
| 1 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 2 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 3 | Trụ BTLT 14m (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | trụ |
| 4 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | thanh |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 6 | Móc treo chữ u 18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 7 | Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150+240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 12 | Giáp níu cho cáo al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 13 | Kẹp căng dây ac 95/120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | m |
| 16 | Cosse ép Cu\Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cuộn |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 19 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 20 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 21 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 22 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 23 | Chụp đầu chực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| D | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ |
| 2 | Lắp Colier sắt dẹp 30x4 - kẹp ống d150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | bộ |
| 3 | Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 4 | Lắp Ống tráng kẽm Zn d150mm dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | ống |
| 5 | Lắp Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV màn chắn sợi đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.898,5 | m |
| 6 | Lắp Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.781,2 | m |
| 7 | Tháo cáp ngầm TT 3M240mm2 -24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| E | Lắp thiết bị (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV - 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS 3P 24kV - 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp CT 24 kV 400/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp VT 14400/120v od | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp La 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ 3 pha |
| F | Lắp vật liệu (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) hạng mục trung thế nổi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | VT |
| 2 | Trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | VT |
| 3 | Móng trụ BTLT 14m kép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | móng |
| 4 | Móng trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | móng |
| 5 | Bộ xà cân kép dài 2,4m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ đà lệch 2m đơn (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | TP |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 11 | Sứ treo đơn polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | bộ |
| 12 | Sứ treo đôi polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 13 | Cáp nhôm bọc 24kV - 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9306 | km |
| 14 | Cáp nhôm trần AC - 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2846 | km |
| 15 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 16 | Kẹp dừng dây trung hòa trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | bộ |
| 17 | Kẹp dừng dây trung hòa trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 18 | Bộ uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 19 | Hệ thống tiếp địa DS + đầu cáp ngầm + trung tính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | TP |
| 20 | Hệ thống tiếp địa LBS + DS + trung tính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | HT |
| 21 | Hệ thống tiếp địa chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | HT |
| 22 | Tháo dây đồng bọc 24kV - 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6024 | km |
| 23 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 24 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 25 | Tháo sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,8 | bộ |
| 26 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7 | 10bộ |
| 27 | Tháo và lắp lại sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| I | Phần Xây lắp - Đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1776 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| J | Phần Xây lắp - Đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 382,7 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,8345 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 125,262 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,59 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,5335 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,235 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,2076 | 100m3 |
| K | Phần Xây lắp - Tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,81 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 110/90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,81 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 750,51 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,3419 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7639 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,662 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.274,5 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8259 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4778 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,3285 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,3285 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,9805 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,299 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,465 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | cọc |
| L | Phần xây lắp- Khoan đặt ống HDPE bằng máy khoan ngầm (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 498,75 | m |
| 2 | Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90,3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn:-Đường kính ống 110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9975 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn:-Đường kính ống 180mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,99 | 100m |
| M | Phần xây lắp- Lắp dựng trụ và móng trụ (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dựng cột thép ống sắt bằng thủ công kết hợp cần trục(chiều cao <= 8m) + lắp bảo cảnh báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cột |
| 2 | Đổ bêtông móng trụ đá 1x2 mac 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,94 | m3 |
| 3 | Đào đất hố thế sâu >1m diện tích đáy hố <=5m2 đất C3 (diện tích đổ BT) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | m3 |
| N | Phần xây lắp- Tường chắn bê tông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,72 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=2,5 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6 | 100m |
| 4 | Thuê và lắp đặt hệ sàn đạo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,458 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,72 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,39 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,39 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,39 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4037 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=16 m, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,875 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,0836 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,9705 | tấn |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m3 |
| 15 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc 60-84cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,28 | 100m |
| 16 | Sản xuất hệ sàn đạo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4 | tấn |
| O | Phần xây lắp- hầm cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,98 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,78 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3304 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0124 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,134 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,375 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm đặc (chữ T, I), đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | m3 |
| P | Phần xây lắp- hàng rào thi công (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Mua thép hàng rào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 679,536 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hàng rào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 679,536 | kg |
| 3 | Sơn chống gỉ 3 nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,68 | m2 |
| 4 | Tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,16 | m |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 6 | Cốt thép đường kính D<=10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,79 | kg |
| 7 | Ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0088 | 100m2 |
| Q | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| R | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.681.848.719 đồng | 1 | Khoán |
| S | Chi phí tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay |
|||
| 1 | Chi phí tính toán trị số chỉnh định và cài đặt relay<br/> | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. <br/> | 1 | khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi