Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702661-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200539167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 16:23:00 đến ngày 2020-07-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,534,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC A 18 PHÒNG- PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trần, vữa XM mác 75 2.160,5 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.802,481 m2
3 Láng granitô cầu thang, tam cấp 184,098 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 157,876 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 512,694 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 966,368 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2.339,878 m2
8 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3.789,337 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường 5.458,645 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 4.929,349 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.339,878 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8.048,116 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 1.734,04 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 139,368 m2
15 Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM mác 75 12,948 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 419,072 m
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 413,726 m
18 Cửa đi nhôm Việt - Pháp (Xing Fa) 113,976 m2
19 Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (Xing Fa) 278,802 m2
20 Vách nhựa lõi thép kính mờ sần WC nam 7,5 m2
21 Hoa inox cửa 290,682 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa 290,682 m2
23 Tay vịn, lan can thép hộp 30x30 110,978 m2
24 Lắp dựng lan can sắt 110,978 m2
25 Sơn lan can thép 3 nước 110,978 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 169,091 m2
27 Sản xuất xà gồ thép 3,27 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 3,27 tấn
29 Sơn xà gồ loại 3 nước 438,48 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 8,027 100m2
31 Tôn úp nóc 98,86 m
32 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 15 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam 15 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
36 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 6 cái
37 Lắp đặt gương soi 15 cái
38 Lắp đặt hộp đựng 24 cái
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 bộ
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
41 Gia công và đóng cọc chống sét 25 cọc
42 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 100 m
43 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà-Loại dây thép D10mm 120 m
44 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
45 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 5 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 3 hộp
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 21 cái
49 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 72 cái
50 Lắp đặt đèn ống 1,2m-2 bóng 126 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 24 bộ
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 72 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt 126 cái
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp-Đèn sát trần 24 bộ
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 576 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.068 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 564 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 1.410 m
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 10,08 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 4,86 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,72 m3
4 Phủ cát đầu cọc dày 10 cm 0,72 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,08 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,312 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,018 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,086 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,179 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,825 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,6 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,012 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,06 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,032 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,112 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,515 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,018 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,012 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,112 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,225 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,274 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,479 100m2
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,062 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,341 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 25,5 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 21 m
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 8,856 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 51,188 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 60,044 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 36 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 33,145 m2
35 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng 31,225 m2
36 Ngói bò 3 viên/m : 30 viên
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,75 m2
38 Cổng khung sắt TD50*50 sơn chống rỉ + màu vàng kem 15,75 m2
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào thủ công tạm tính bằng 30% KL) 21,209 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào máy tạm tính bằng 70% KL), mở taluy 30% 0,643 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 9,888 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 25,916 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 38,795 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 26,453 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,603 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,681 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 2,584 tấn
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 29,621 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 100,992 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 323,185 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.177,275 m2
52 Hàng rào hoa sắt thép hộp theo thiết kế 4.668,3 kg
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 259,35 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 467,6 m
55 Bả vào cột, dầm, trần 191,267 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường 1.745,835 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.915,519 m2
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,318 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,636 100m3
60 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,636 100m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Rãnh thoát nước loại I: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 127,1 m3
2 Rãnh thoát nước loại I: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,38 m3
3 Rãnh thoát nước loại I: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 25,963 m3
4 Rãnh thoát nước loại I: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,421 m3
5 Rãnh thoát nước loại I: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 36,637 m3
6 Rãnh thoát nước loại I: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,162 m3
7 Rãnh thoát nước loại I: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường ga 0,151 100m2
8 Rãnh thoát nước loại I: Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 1.546,676 m2
9 Rãnh thoát nước loại I: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 17,178 m3
10 Rãnh thoát nước loại I: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,08 100m2
11 Rãnh thoát nước loại I: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 1,278 tấn
12 Rãnh thoát nước loại I: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 506 cái
13 Rãnh thoát nước loại II: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 99,734 m3
14 Rãnh thoát nước loại II: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 7,326 100m3
15 Rãnh thoát nước loại II: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 22,752 m3
16 Rãnh thoát nước loại II: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 22,752 m3
17 Rãnh thoát nước loại II: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 72,468 m3
18 Rãnh thoát nước loại II: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,143 m3
19 Rãnh thoát nước loại II: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,289 100m2
20 Rãnh thoát nước loại II: Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 485,662 m2
21 Rãnh thoát nước loại II: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 15,974 m3
22 Rãnh thoát nước loại II: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,836 100m2
23 Rãnh thoát nước loại II: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 2,243 tấn
24 Rãnh thoát nước loại II: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 255 cái
25 Rãnh thoát nước loại II: Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,198 100m3
26 Rãnh thoát nước loại II: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 6,396 100m3
27 Rãnh thoát nước loại II: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 4km, đất cấp II 6,396 100m3
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 0,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn EXIT thoát nạn 0,6 5 đèn
3 Lắp đặt chuông báo cháy 1,8 5 chuông
4 Dây cắm tín hiệu 2x0,75mm2 400 m
5 Bình bọt chữa cháy MFZL4.ABC 12 bình
6 Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 6 Bình
7 Hộp đựng bình chữa cháy 6 bộ
8 Máy bơm điện chữa cháy Q 18m3, H40m, P15KW 2 máy
9 Hộp che máy bơm 1 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 máy bơm 100 m
11 Hộp họng nước chữa cháy vách tường 6 cái
12 Tê góc D110 3 cái
13 Cút góc D110 4 cái
14 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm 1,5 100m
15 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy 10,8 10 đầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->