Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 17:36:00 đến ngày 2020-07-11 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,479,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột thép côn đầu D78, cao 7m, dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép liền cần cao 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn kép cao 2m, vươn 2m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột đèn, cột đèn pha cao 14m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 6 | Lắp lọng bán nguyệt bắt đèn pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lọng |
| 7 | Lắp cần đèn L1,8m lên cột BTLT (cột vị trí L2-27.4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cần đèn |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng Led 50W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | choá |
| 9 | Lắp đèn chiếu sáng Led 150W-DIM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79 | choá |
| 10 | Lắp đèn pha chiếu sáng Led 200W-DIM | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | choá |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99 | cái |
| 13 | Lắp khung móng tủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | tủ |
| 15 | Cắt hè đá để đào móng cột, chiều dày <=10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,08 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt hè đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,904 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng bê tông cột điện, bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,335 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3072 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | bộ |
| 22 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x8x1375 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Bích đế cột gia cố (đoạn Chợ Ngệ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,816 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 27 | Cắt hè đá, hè terrazzo để đào rãnh tiếp địa (chiều dài rãnh tiếp địạ x 2 vết) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,62 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mặt hè đá xanh, hè terrazzo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0794 | m3 |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa, rộng 0.4m, sâu 0.7m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,8776 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1725 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2968 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,35 | m2 |
| 33 | Lát hè gạch bằng đá xanh, tiết diện đá 600x400x40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,84 | m2 |
| 34 | Lát hè gạch terrazzo 300x300x30mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| C | ĐÀO, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP | |||
| 1 | Cắt hè đá xanh, chiều dày <=10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,8 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày <=10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,2 | 10m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,4 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, hè đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,384 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8 | m2 |
| 6 | Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III, rãnh cáp trên hè | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,536 | m3 |
| 7 | Lắp đặt, đấu nối ống nhựa xoắn từ rãnh cáp điện vào móng cột, ống D65/50 và ống nhựa xoắn phần rãnh cáp cấp trả nguồn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,258 | 100m |
| 8 | Măng xông nối ống nhựa xoắn D75/91 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | cái |
| 9 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,283 | 100m |
| 10 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,259 | 100m |
| 11 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,223 | 100m |
| 12 | Kéo cáp vặn xoắn nhôm ABC 4x25 cấp trả nguồn cho đèn ngõ xóm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 13 | Ghíp nối đồng nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 14 | Đai xiết inox ôm cáp lên cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Xà 0,3m kéo cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,764 | 100m |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,19 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148 | 1 đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 148 | 1 đầu cáp |
| 21 | Rải băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,63 | 100m |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3818 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m3 |
| 24 | Hoàn trả bê tông mặt đường, dày 20 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,68 | m3 |
| D | HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TRÊN HÈ ĐÁ XANH | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,688 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,6 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch bằng đá xanh, tiết diện đá 400x600x40mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,6 | m2 |
| E | HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TRÊN HÈ GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% xi măng, dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp cát vàng đệm dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,24 | m2 |
| F | HOÀN TRẢ RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp dưới dày 40 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,8 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 10km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6728 | 100m3 |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | 1 vị trí |
| G | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi bộ đèn trên cột hạ thế hiện có | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | 1 bộ |
| 2 | Thu hồi cần đèn hiện có | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57 | cần đèn |
| 3 | Thu hồi cột thép 8m (chợ nghệ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cột |
| 4 | Thu hồi cáp treo chiếu sáng trên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,98 | 100m |
| 5 | Thu hồi tủ chiếu sáng hiện có | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | tủ |
| 6 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho bãi, cần trục ô tô 6 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 7 | Lắp cần đèn tận dụng tại vị trí cột D56 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn tận dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi