Gói thầu: Gói thầu XL01: San lấp mặt bằng và xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: San lấp mặt bằng và xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 17:27:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,075,226,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000BTU | Theo chương V-E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 24000BTU | Theo chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| B | PHẦN B: XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT (VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP) | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 7,939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 6,333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 27,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 1,322 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 132,846 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,907 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,552 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d > 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 4,264 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 3,019 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 0,201 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 1,188 | Tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 1,847 | m3 |
| 14 | Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 84,46 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 0,484 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 1,774 | Tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 1,073 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 1,716 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 26,406 | m3 |
| D | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,092 | Tấn |
| 4 | Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 1,278 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 17,706 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo chương V-E-HSMT | 25,206 | m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép pa nen, d<=10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,059 | Tấn |
| 11 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng >250kg | Theo chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| E | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 17,489 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 2,811 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,724 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 3,699 | Tấn |
| F | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 45,346 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 8,945 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 1,684 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 8,167 | Tấn |
| G | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V-E-HSMT | 82,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo chương V-E-HSMT | 8,134 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 9,194 | Tấn |
| H | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,524 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Theo chương V-E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường d<=10mm cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,289 | Tấn |
| 8 | Xây các kết cấu phức tạp h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22,VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 29,741 | m2 |
| 10 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 33,152 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can thang | Theo chương V-E-HSMT | 14,8 | m2 |
| 12 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V-E-HSMT | 29,741 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Theo chương V-E-HSMT | 29,741 | m2 |
| I | GIẰNG TƯỜNG - LANH TÔ - Ô VĂNG | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 5,963 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d<=10mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,484 | Tấn |
| J | PHẦN TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng <=33cm, h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 83,948 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 27,531 | m2 |
| 3 | Xây kết cấu phức tạp, h<=16m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 57,204 | m3 |
| K | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 1,471 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 1,471 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 96,214 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT | 4,055 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo chương V-E-HSMT | 68,44 | m |
| L | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V-E-HSMT | 29,63 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Theo chương V-E-HSMT | 574,423 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, lát gạch chống trơn nhà vệ sinh | Theo chương V-E-HSMT | 39,073 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 168,632 | m2 |
| 5 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương RONDO | Theo chương V-E-HSMT | 39,073 | m2 |
| 6 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO) | Theo chương V-E-HSMT | 140,107 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 265,983 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 769,708 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 413,421 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 189,348 | m2 |
| 11 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 472,111 | m2 |
| 12 | Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 330,96 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 189,6 | m |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 190,21 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Theo chương V-E-HSMT | 69,442 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V-E-HSMT | 69,442 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt lan can | Theo chương V-E-HSMT | 43,48 | m |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V-E-HSMT | 29,684 | m2 |
| M | PHẦN SƠN, BẢ | |||
| 1 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo chương V-E-HSMT | 1.874,329 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V-E-HSMT | 456,193 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Theo chương V-E-HSMT | 413,421 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Theo chương V-E-HSMT | 2.053,509 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Theo chương V-E-HSMT | 494,113 | m2 |
| N | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH, VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V-E-HSMT | 55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V-E-HSMT | 71,918 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt vách kính hệ nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Theo chương V-E-HSMT | 107,483 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Compact HPL | Theo chương V-E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Phụ kiện vách ngăn Compact HPL (phụ kiện inox sus304) | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Rèm cửa (rèm công nghiệp) | Theo chương V-E-HSMT | 280 | m2 |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m fi 16 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m fi 16 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mài nhà dây thép fi 10mm | Theo chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây fi 12mm | Theo chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Theo chương V-E-HSMT | 6 | Cọc |
| 6 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 7 | Giá đỡ dây thép tròn d10, trên mái | Theo chương V-E-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Giá đỡ dây thép tròn d16, L=135 | Theo chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V-E-HSMT | 35 | mối |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2+E | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2+E | Theo chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2+E | Theo chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2+E | Theo chương V-E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2+E | Theo chương V-E-HSMT | 87 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+E | Theo chương V-E-HSMT | 215 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2+E | Theo chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Theo chương V-E-HSMT | 38 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =21mm | Theo chương V-E-HSMT | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen HDPE chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =40 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp các loại kích thước <=100x100mm | Theo chương V-E-HSMT | 12 | Hộp |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực 380V/125A | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/100A | Theo chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/80A | Theo chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/40A | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32A | Theo chương V-E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/25A | Theo chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/20A | Theo chương V-E-HSMT | 27 | Cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 2 cực 220V/6A | Theo chương V-E-HSMT | 14 | Cái |
| 20 | Máy biến dòng BD.400/5 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Am pe kế 0-400A | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Vôn kế | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Cầu chì 220v/2A | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Công tắc chuyển đổi điện áp | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo điện áp | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-50x5 | Theo chương V-E-HSMT | 2,2 | m |
| 28 | Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-25x3 | Theo chương V-E-HSMT | 2,4 | m |
| 29 | Lắp vỏ tủ điện KT 450x300x180 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Lắp vỏ tủ điện KT 300x200x130 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | tủ |
| 31 | Lắp vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương vỏ Sino E4FC 2/4S) | Theo chương V-E-HSMT | 12 | tủ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi loại âm tường | Theo chương V-E-HSMT | 17 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi loại âm sàn | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 12000BTU | Theo chương V-E-HSMT | 10 | máy |
| 40 | Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 24000BTU | Theo chương V-E-HSMT | 3 | máy |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn LED cầu thang 6W, 220V | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 18W, 220V | Theo chương V-E-HSMT | 21 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chương V-E-HSMT | 90 | bộ |
| 46 | Máng LED hắt trần 6W/m 220V | Theo chương V-E-HSMT | 56,92 | m |
| 47 | ống đồng D6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 48 | ống đồng D10 | Theo chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 49 | ống đồng D12 | Theo chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | ống bảo ôn D6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | ống bảo ôn D10 | Theo chương V-E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 52 | ống bảo ôn D12 | Theo chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Băng cuốn | Theo chương V-E-HSMT | 140 | m |
| 54 | Cáp đồng trần D50 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Thanh đồng tiếp địa 25x3 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2m | Theo chương V-E-HSMT | 3 | Cọc |
| 57 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V-E-HSMT | 3 | mối |
| 58 | ổ cắm HDMI âm sàn | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cáp tín hiệu HDMI | Theo chương V-E-HSMT | 40 | m |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa PPR D32 | Theo chương V-E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR D25 | Theo chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR D20 | Theo chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Tê nhựa D=32x32x32mm | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tê nhựa D=32x32x25mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa D=32x32x20mm | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Tê nhựa D=25x25x25mm | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa D=20x20x20mm | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR , D=20mm | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nước fi 32 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt PPR D32 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả cặn PVC D42 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V-E-HSMT | 1,99 | 100m |
| 3 | ống nhựa uPVC D42 | Theo chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Cút nhựa uPVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 43 | cái |
| 5 | Chếch nhựa uPVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 7 | Chếch nhựa uPVC D42 | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Y nhựa uPVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Y nhựa uPVC D90 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tê thông tắc UPVC D=110 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu bịt ống thăm UPVC D=110 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nút bịt PVC D90 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp dựng phễu thu, cầu chắn rác D90 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp dựng phễu thu mái bằng gang D90 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Theo chương V-E-HSMT | 65 | cái |
| S | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm Nước P=750W; H=20m | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi cho chậu rửa) | Theo chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả nước | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Phễu thu nước sàn | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lặp đặt gương soi | Theo chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V-E-HSMT | 8 | Cái |
| T | VẬT TƯ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình bọt CO2 3kg | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Giá đựng bình cứu hỏa | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| U | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Patch Panen 16 PORT | Theo chương V-E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | SWITCH truy cập 16 PORT | Theo chương V-E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 3 | CAT6 UTP Pantch cord molded boot - 1m | Theo chương V-E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V-E-HSMT | 700 | m |
| 5 | RJ45 CONNECTOR | Theo chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Modular Jack CAT6 UTP | Theo chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Mặt âm tường với cửa chắn bụi, 2 cổng | Theo chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Đế âm chống cháy | Theo chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Dao cài dây KRONE | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V-E-HSMT | 380 | m |
| 11 | Nối góc PVC D20 | Theo chương V-E-HSMT | 55 | cái |
| 12 | Tủ Rack 6U | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| V | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| W | RÃNH 40X60 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 105,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V-E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 9,09 | m3 |
| 4 | Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 13,332 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M25, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép pa nen, d<=10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,364 | Tấn |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Theo chương V-E-HSMT | 101 | Cái |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Theo chương V-E-HSMT | 44,44 | m2 |
| X | RÃNH 20X30 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V-E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 4 | Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép pa nen, d<=10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Theo chương V-E-HSMT | 42 | Cái |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Theo chương V-E-HSMT | 100,8 | m2 |
| Y | HỐ GA RÃNH 40X60 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy <=45cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga | Theo chương V-E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng >250kg | Theo chương V-E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V-E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 7,675 | 100m3 |
| Z | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỘI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo chương V-E-HSMT | 1,558 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, d <=10mm, cao<=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng <=11cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 9,74 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo chương V-E-HSMT | 636,623 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V-E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 5 | Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V-E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ độc lập, h<4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 12 | Xây các kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22,VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 8,449 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 23,089 | m2 |
| 16 | Khung tên bằng mica | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất hoa sắt biển cổng | Theo chương V-E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 9,289 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt | Theo chương V-E-HSMT | 1,786 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cổng tự động (bao gồm cả phụ kiện) | Theo chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 21 | Đắp logo EVN trụ cổng | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| AC | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,558 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 10 | Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ độc lập, h<4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 13,91 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 22,754 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Đắp đầu trụ | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo chương V-E-HSMT | 36,664 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V-E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 19 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Theo chương V-E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 52,012 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa | Theo chương V-E-HSMT | 19,735 | m2 |
| 22 | Đắp logo EVN trụ tường rào | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| AD | TƯỜNG RÀO HOA SẮT TRÊN KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ độc lập, h<4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 1,623 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 30,602 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 104,453 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 17,6 | m |
| 10 | Đắp đầu trụ | Theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo chương V-E-HSMT | 135,055 | m2 |
| 12 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Theo chương V-E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 99,539 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa | Theo chương V-E-HSMT | 30,86 | m2 |
| 15 | Đắp logo EVN trụ tường rào | Theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| AE | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 9,709 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 5,692 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 2,239 | m3 |
| 4 | Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 5 | Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 3,895 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ độc lập, h<4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 5,822 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 18,418 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 55,656 | m2 |
| 13 | Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 136,08 | m |
| 14 | Đắp đầu trụ | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo chương V-E-HSMT | 74,074 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| AF | TƯỜNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 5,375 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 3,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V-E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d <=10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 7 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công trọng lượng<=50kg | Theo chương V-E-HSMT | 43 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V-E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 9 | Dây thép gai | Theo chương V-E-HSMT | 635,45 | m |
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 1,615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, R > 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 1,827 | m3 |
| 6 | Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 1,877 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 7,37 | m3 |
| 8 | Sản xuất hệ khung dàn thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung dàn | Theo chương V-E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V-E-HSMT | 20,95 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, tôn máng nước | Theo chương V-E-HSMT | 10,7 | m |
| AH | HẠNG MỤC: SAN NỀN, PHÁ DỠ | |||
| AI | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 46,169 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 16,489 | 100m3 |
| 3 | Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Theo chương V-E-HSMT | 3,298 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạn vi <=500m đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 46,169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạn vi <=500m đất cấp IV | Theo chương V-E-HSMT | 16,489 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2m3 | Theo chương V-E-HSMT | 3,298 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m ô tô 5 tấn | Theo chương V-E-HSMT | 3,298 | 100m3 |
| AJ | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo chương V-E-HSMT | 109,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V-E-HSMT | 9,126 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột | Theo chương V-E-HSMT | 4,552 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V-E-HSMT | 60,947 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao > 4 m | Theo chương V-E-HSMT | 230,584 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo chương V-E-HSMT | 49,641 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V-E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V-E-HSMT | 82,673 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V-E-HSMT | 413,364 | m2 |
| 10 | Đào xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2m3 | Theo chương V-E-HSMT | 3,163 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m ô tô 5 tấn | Theo chương V-E-HSMT | 3,163 | 100m3 |
| AK | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỜ BAO, BẬC LÊN | |||
| AL | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Làm khe co, giãn sân bê tông (đổ chèn bitum) | Theo chương V-E-HSMT | 95 | m |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày <=25cm, vữa M200, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 65,66 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo sân | Theo chương V-E-HSMT | 469 | m2 |
| AM | BỜ BAO | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung(10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V-E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 12,3 | m2 |
| AN | BẬC M1, M2 | |||
| 1 | Xây móng >33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 11,58 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 3 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V-E-HSMT | 2 | m2 |
| AO | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=18mm, cao<=4m | Theo chương V-E-HSMT | 1,429 | Tấn |
| 6 | Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 3,848 | m3 |
| 7 | Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 7,567 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy <=45cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,762 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo chương V-E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Theo chương V-E-HSMT | 52,452 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V-E-HSMT | 52,452 | m2 |
| 13 | Nắp bể tôn dày 2 ly | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=4m, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 1,764 | m2 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép pa nen, d<=10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 19 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=100kg | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| AP | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| AQ | KÈ ỐP MÁI ĐÁ TUYẾN TÍNH | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 1,361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 1,253 | 100m3 |
| 3 | Xây móng dầy > 60cm, đá hộc, VXM M 100, cát vàng Ml>2 mác | Theo chương V-E-HSMT | 42,768 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng, đá hộc, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Theo chương V-E-HSMT | 11,448 | m3 |
| AR | KÈ BÊ TÔNG H=2.2M | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, R > 250cm vữa M 200 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 43,68 | m3 |
| 4 | Bê tông tường > 45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 57,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V-E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V-E-HSMT | 1,939 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc cát | Theo chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 10 | Dán 2 lớp giấy dầu, quét 3 lớp nhựa | Theo chương V-E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=150mm dài 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,139 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=150mm | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| AS | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Bê tông móng, R > 250cm vữa M200 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Xây móng <=33cm, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo chương V-E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M25, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Theo chương V-E-HSMT | 35,28 | m2 |
| AT | DẦM ỐP MÁI 10X10 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ốp mái | Theo chương V-E-HSMT | 0,889 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 6,2 | m3 |
| AU | KÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 3 | Bê tông tường > 45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 13,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V-E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| AV | KÈ LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường > 45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 18,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V-E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V-E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| AW | KÈ LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 Đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 18,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tường > 45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Theo chương V-E-HSMT | 42,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V-E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường, cột vuông,chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V-E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=90mm dài 6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc cát | Theo chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi