Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ và Mua sắm, lắp đặt thiết bị cho các phòng học thuộc: Trường TH và THCS Yên Hợp, xã Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Trường THCS Phúc Sơn, xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái; Trường THCS Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704011-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục phụ trợ và Mua sắm, lắp đặt thiết bị cho các phòng học thuộc: Trường TH và THCS Yên Hợp, xã Yên Hợp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Trường THCS Phúc Sơn, xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái; Trường THCS Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200702402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 09:54:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,313,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lô số 2: Xây dựng mới nhà lớp học 4 phòng + 02 phòng học bộ môn trường THCS Phúc Sơn, xã Phúc Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
B SÂN BÊ TÔNG, BỂ TỰ HOẠI
C Sân bê tông + bồn cây
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 10,14 m3
2 Lớp bạt dứa chống mất nước XM bê tông: 338m2 Chương V. E-HSMT 338 m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi Chương V. E-HSMT 0,17 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 33,8 m3
5 Cắt bê tông khe co giãn mặt sân, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm Chương V. E-HSMT 0,67 100m
6 Đệm cát bồn hoa Chương V. E-HSMT 0,3888 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,281 m3
8 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây, gạch 120x300mm Chương V. E-HSMT 9,8816 m2
D Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 28,9452 m3
2 Đệm cát đen dày 5cm Chương V. E-HSMT 0,6519 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,825 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,0101 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0525 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0904 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,1206 tấn
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 9,7384 m2
9 Xây gạch KN đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 6,0544 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 32,896 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,5394 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0611 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0186 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái 4 cái
E Lô số 3: Xây dựng mới nhà lớp học 4 phòng, 01 phòng học bộ môn, thư viện trường THCS Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
F NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 3,9018 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 3,9018 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,3494 m3
4 Xây gạch chỉ (6x10,5x22), xây móng chiều dày > 33cm. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 2,4098 m3
5 Xây gạch chỉ (6x10,5x22), xây móng chiều dày <= 33cm. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 0,6112 m3
6 Trát tường ngoài, trát dầy 1,5cm vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 3,051 m2
7 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 3,051 m2
8 Bê tông xà, dầm giằng nhà, sỏi 1x2 Vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,2446 m3
9 Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0222 100m2
10 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,026 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,6384 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,3584 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,3277 m3
14 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 8,4276 m2
15 Xây tường thẳng, chiều dây <= 33cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 4,6306 m3
16 Trát tường ngoài, trát dầy 1,5cm vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 24,384 m2
17 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 24,384 m2
18 Trát tường trong, trát dày 1,5 cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 28,238 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 28,238 m2
20 Bê tông lanh tô, ôvăng liền mái hắt, máng nước tấm đan, sỏi 1x2 Vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,1056 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0202 100m2
22 Cốt thép lanh tô, liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,0108 tấn
23 Bê tông sàn mái, sỏi 1x2 Vữa M200 Chương V. E-HSMT 1,444 m3
24 Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,1596 100m2
25 Cốt thép sàn mái, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 16 m Chương V. E-HSMT 0,1711 tấn
26 Trát trần vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 11,9936 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 11,9936 m2
28 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 7,7284 m2
29 Xây tường thẳng, chiều dây <= 11cm, chiều cao <= 4m. Vữa XM M50 Chương V. E-HSMT 0,5761 m3
30 Trát tường ngoài, trát dầy 1,5cm vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 13,984 m2
31 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 13,984 m2
32 Bê tông xà, dầm giằng nhà, sỏi 1x2 Vữa M200 Chương V. E-HSMT 0,6698 m3
33 Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0609 100m2
34 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,1272 tấn
35 Cốt thép xà, dầm giằng, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 0,3148 tấn
36 Sản xuất cửa sắt Chương V. E-HSMT 5,64 m2
37 Khóa cửa đi Chương V. E-HSMT 1 cái
38 Chốt cửa sổ Chương V. E-HSMT 2 cái
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,0608 tấn
40 Lắp dựng hoa thép cửa Chương V. E-HSMT 3,12 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 3,12 m2
G Điện nhà trạm bơm
1 Tủ điện Chương V. E-HSMT 1 cái
2 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Lắp công tắc số hạt trên công tắc 1 hạt Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Lắp ổ cắm 3 chấu 16A Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=20A Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. E-HSMT 15 m
10 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 2 bộ
H HẠNG MỤC PHỤ
I Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 15,18 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 50,6 m3
3 Nhân công cắt mạch ngừng Chương V. E-HSMT 303,6 đồng
J San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,5689 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. E-HSMT 207,57 m3
3 Vận chuyển bùn đổ đi Chương V. E-HSMT 2,0757 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,2147 100m3
5 Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 5,5689 100m3
K Giếng khoan
1 Giếng khoan Chương V. E-HSMT 1 cái
L THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 16 cái
2 Máy bơm chữa cháy CM-160A Chương V. E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->