Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục cấp điện trung thế và TBA, cấp điện hạ thế 0,4KV + chi phí thiết bị + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng hạng mục cấp điện trung thế và TBA, cấp điện hạ thế 0,4KV + chi phí thiết bị + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190433983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển đất ủy thác qua quỹ đầu tư phát triển thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:00:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,295,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Gắn mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| C | TRUNG THẾ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | quả |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 3 | Xà CDPT, Tk2 (61.28kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,28 | kg |
| 4 | Xà ĐC+CS (42,6kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,6 | kg |
| 5 | Xà đỡ phụ 3 sứ (30,53kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,53 | kg |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải (118,79kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,79 | kg |
| 7 | Thang sắt (43,31kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,31 | kg |
| 8 | Tay thao tác dao (10,5kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | kg |
| 9 | Kẹp quai | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Kẹp hotline | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Chụp kẹp quai + kẹp hotline | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 12 | Chụp chống sét van | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột (55,2kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,2 | kg |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AC 70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV - 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE d195/150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,5 | m |
| 17 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240 mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Dây đồng M35 tiếp địa chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 20 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Gạch làm dấu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | viên |
| 22 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m3 |
| 23 | Băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 24 | Mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 25 | Biển tên lộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Biển tên cầu dao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Khóa cầu dao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Xe 5 tấn chở thiết bị | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 30 | Ca cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn <=50kg, xà đầu cáp + chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn <=100kg, xà CDPT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột tròn đơn <=50kg, xà đỡ sứ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt sứ trên cột tròn 24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 10 sứ |
| 35 | Lắp ghế cách điện, thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 36 | Ép đầu cốt <=70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 1000 viên |
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m3 |
| 41 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m2 |
| 42 | Làm đầu cáp khô điện áp 24kV, có tiết diện <=240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu |
| 43 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| D | TRUNG THẾ - PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời (24kV-630A-16kA) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ôxit kim loại (ZnO-22kV) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 3 | Xe 5 tấn chở thiết bị | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 4 | Ca cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 5 | Lắp cầu dao phụ tải 24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp chống sét van 24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 10-35kV, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng trạm biến áp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1228 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0206 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1104 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,204 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8992 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,312 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,686 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0117 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0173 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0974 | tấn |
| 13 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m3 |
| 14 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ trạm Kios kèm quả cầu tản nhiệt và hệ thống chiếu sáng buồng trạm (3 ngăn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV (1x240 mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24 kV (1x70 mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Điện trở sấy 220V AC 60W + cảm biến nhiệt độ cho tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp loại Elbow 24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m + 0,1m tăng cường (15,37kg/cọc) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,7 | kg |
| 9 | Dây dẫn tiếp địa 40x4 -1,256kg/m + d10-0,167kg/m+ bu lông+cờ tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | kg |
| 10 | Dây M120 tiếp địa tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 11 | Dây M240 tiếp địa trung tính máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | đầu |
| 14 | Dây dẫn tiếp địa M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 15 | Đầu cốt M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 16 | Cáp đấu tụ bù hạ thế Cu/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 17 | Ống co ngót 240 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 18 | Thép dùng cho lưới đựng đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82 | kg |
| 19 | Biển tên lộ lắp trong tủ RMU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Biển sơ đồ 1 sợi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Bình bọt chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bình |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cuộn |
| 25 | Khóa của | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Xe 5 tấn chở thiết bị | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 27 | Ca cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1m |
| 29 | Làm đầu cáp khô điện áp 24kV, có tiết diện <=240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | đầu |
| 30 | Làm đầu cáp khô điện áp 24kV, có tiết diện <=70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | đầu |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=240mm2 (cáp hạ thế tổng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88 | 1m |
| 32 | Lắp giá đỡ máy biến áp, vỏ trạm (trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 33 | Lưới thép đựng đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0819 | tấn |
| 34 | Lắp đặt dây đồng (cáp đấu tụ bù) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1m |
| 35 | Lắp biển cấm, biển báo trạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 36 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 10 cái |
| 37 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | 10 cái |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 10cọc |
| 39 | Rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 10m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1m |
| 41 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1m |
| 42 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1m |
| 43 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 cái |
| 44 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện <= 240mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 cái |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp đầu elbow (1000KVA-22/0,4kV) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV trọn bộ (2CD+1MC) (RMU 24kV-200A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ áp (600V-1600A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Tụ bù hạ thế (400V-40kVAr) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | tụ |
| 5 | Xe 5 tấn chở thiết bị | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 6 | Ca cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 7 | Lắp MBA 3 pha 22/0,4KV ≥ 750KVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 8 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ trung thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tụ bù | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 1MVAR |
| 11 | Thí nghiệm MBA 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm tụ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | tụ |
| 13 | Thí nghiệm Cầu dao 24kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm Rơ le loại dòng điện, kỹ thuật số | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm Máy biến điện áp cảm ứng 3 pha 22-35KV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| H | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 561,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 175,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,86 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,372 | m3 |
| 5 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,884 | m3 |
| 8 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m3 |
| 11 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | 100m3 |
| 13 | Gắn mốc báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | cái |
| 14 | Đào đất công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,747 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6962 | tấn |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,738 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0055 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,7 | m3 |
| 19 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,14 | m3 |
| 20 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,38 | m3 |
| 21 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m3 |
| 23 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,132 | m3 |
| 24 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m3 |
| 26 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,876 | m3 |
| 27 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m3 |
| 29 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,512 | m3 |
| 30 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,63 | m3 |
| 33 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| 35 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta tuy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 36 | Đắp đất hào cáp ngầm độ chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m3 |
| I | HẠ THẾ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (4x70mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 139 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (4x95mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 344 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (4x120mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 385 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (4x150mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 383 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (4x180mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 288 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1 kV (4x240mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 305 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) (4x70mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | hộp |
| 8 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) (4x95mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 9 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) (4x120mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 10 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) (4x150mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 11 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) (4x180mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 12 | Hộp đầu cáp hạ thế (không bao gồm đầu cốt) (4x240mm2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 13 | Biển tên tủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 14 | Biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 15 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14.202 | viên |
| 16 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.578 | m |
| 17 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 368,1 | m3 |
| 18 | Mốc báo cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 450 | cái |
| 19 | Ống nhựa chịu lực HDPE f195/150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 567 | m |
| 20 | Ống nhựa chịu lực HDPE f160/125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.061 | m |
| 21 | Ống nhựa chịu lực HDPE f130/100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128 | m |
| 22 | Khung bệ tủ hạ áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 696,21 | kg |
| 23 | Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m + 0,1m tăng cường (15,37kg/cọc) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 707,02 | kg |
| 24 | Dây tiếp địa phi 10 (2,68kg/1 vị trí) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,64 | kg |
| 25 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m |
| 26 | Ống nhựa chịu lực HDPE f32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.399 | m |
| 27 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,7496 | m3 |
| 28 | Xe 5 tấn chở thiết bị | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| 29 | Ca cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=<150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,89 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=<200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,67 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=6kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,83 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=9kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,85 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=10,5kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,83 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=12kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ <=15kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,05 | 100m |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 368,1 | m3 |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,734 | 100m2 |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,202 | 1000v |
| 40 | Làm đầu cáp khô hạ thế TD < 70 (3-4 ruột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | đầu |
| 41 | Làm đầu cáp khô hạ thế TD < 120 (3-4 ruột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | đầu |
| 42 | Làm đầu cáp khô hạ thế TD < 185 (3-4 ruột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | đầu |
| 43 | Làm đầu cáp khô hạ thế TD < 240 (3-4 ruột) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | đầu |
| 44 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46 | bộ |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III (dài 2.5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | 10cọc |
| 46 | Làm dây tiếp địa, d =8-10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100kg |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d=<32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,99 | 100m |
| 48 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,7496 | m3 |
| J | HẠ THẾ - PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hạ áp (pilar) (0,4kV - 400A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ hạ áp (pilar) (0,4kV - 320A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ áp (pilar) (0,4kV - 250A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ áp (pilar) (0,4kV - 200A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ áp (pilar) (0,4kV - 150A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ áp (pilar) (0,4kV - 100A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Tủ |
| 7 | Xe 5 tấn chở thiết bị | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 8 | Ca cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | ca |
| 9 | Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | tủ |
| K | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Cáp lực khô 3 ruột, điện áp 1-35kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Cáp lực khô 1 ruột, điện áp 1-35kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Cáp lực khô 1 ruột, điện áp ≤1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa trạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha <=100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha <300A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha 300A÷500A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha 1000-2000A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha <=100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha <300A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 13 | Thí nghiệm áp tô mát 3 pha 300A÷500A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Cáp lực khô 3 ruột, điện áp ≤1kV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm Hệ thống tiếp địa tủ Pilar | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi