Gói thầu: Xây lắp, mua sắm DM SCL: Nhà ĐH CNĐ Hòa An, gara, đường , sân, cổng , hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp, mua sắm DM SCL: Nhà ĐH CNĐ Hòa An, gara, đường , sân, cổng , hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 08:24:00 đến ngày 2020-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Danh mục SCL: Sửa chữa lớn Nhà ĐH CNĐ Hoà An, Ga ra, đường, sân, cổng, hàng rào. MTS: 1.37010100.0002607 | |||
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| D | I- SÂN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,85 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1.5x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,485 | 10m |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| E | II - CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6064 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1449 | m2 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6574 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4018 | m2 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0903 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9935 | m2 |
| 7 | Đắp lô gô ngành D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đắp lô gô ngành D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,7448 | m2 |
| 10 | lô gô ngành D250 bằng ALUMINIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | lô gô ngành D400 dày 5 ly bằng ALUMINIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chữ |
| 13 | Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chữ |
| 14 | Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chữ |
| 15 | Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | chữ |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m |
| 17 | Mô tơ cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cổng xếp INOX cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 20 | Sản xuất hoa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2397 | m2 |
| F | III - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2843 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6245 | m3 |
| 4 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0319 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8397 | 100m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,546 | m2 |
| 7 | Sỏi cuội 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m |
| G | IV- THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5143 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9256 | m2 |
| H | V- VẬN CHUYỂN THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9359 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9359 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| J | I - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7632 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,432 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8836 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m3 |
| 14 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5998 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất ra khỏi công trường, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra khỏi công trường 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| K | II - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2039 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1087 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,708 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2758 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 6 | BT lanh tô M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 9 | Cốp pha gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 10 | Trát lanh tô dày 1,5cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4362 | m2 |
| 12 | Cửa sắt xếp Đài Loan có bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 17 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9544 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | m2 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7245 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7378 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1442 | m2 |
| L | III - ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần 38w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường COMPAC30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường COMPAC 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đế nổi đôi tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đế nổi đơn tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Hộp tôn + khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| M | IV - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Máng tôn SUNTEK rộng 600mm, độ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Thép giữ máng tôn 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | kg |
| 6 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| N | HM: HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| O | I - THÁO DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2285 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 32,1365 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1365 | m3 |
| P | II - THÁO DỠ GARA XE MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m ( tháo nguyên cấu kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | m3 |
| Q | III - CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5813 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,885 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,885 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,885 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ( SỬA CHỮA ) | |||
| S | I - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,713 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (=96% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,6017 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( =4% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4417 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,9233 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,234 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( luân chuyển =50% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4668 | 100m2 |
| 12 | Nhân công vệ sinh, dọn dẹp.... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4967 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4967 | m3 |
| T | II - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5448 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7755 | m2 |
| 12 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4417 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,5115 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 8 | Máng tôn SUNTEK dày 0,4mm, rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi