Gói thầu: Xây lắp, mua sắm DM SCL: Nhà ĐH CNĐ Hòa An, gara, đường , sân, cổng , hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703099-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp, mua sắm DM SCL: Nhà ĐH CNĐ Hòa An, gara, đường , sân, cổng , hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20200647626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 08:24:00 đến ngày 2020-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 899,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Danh mục SCL: Sửa chữa lớn Nhà ĐH CNĐ Hoà An, Ga ra, đường, sân, cổng, hàng rào. MTS: 1.37010100.0002607
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
D I- SÂN BÊ TÔNG.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m3
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1.5x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,485 10m
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
E II - CỔNG, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6064 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1449 m2
3 Xây cột, trụ bằng gạch 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6574 m3
4 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4018 m2
5 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0903 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,9935 m2
7 Đắp lô gô ngành D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đắp lô gô ngành D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,7448 m2
10 lô gô ngành D250 bằng ALUMINIUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 lô gô ngành D400 dày 5 ly bằng ALUMINIUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chữ
13 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chữ
14 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chữ
15 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 chữ
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m
17 Mô tơ cổng xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Bảng điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Cổng xếp INOX cao 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
20 Sản xuất hoa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 tấn
21 Lắp dựng lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2397 m2
F III - KÈ ĐÁ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2843 100m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 100m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6245 m3
4 Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0319 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8397 100m3
6 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,546 m2
7 Sỏi cuội 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m
G IV- THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m3
2 Đào móng hố ga thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
4 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5143 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
12 Xây hố ga bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9256 m2
H V- VẬN CHUYỂN THẢI
1 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4806 100m3
2 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4806 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9359 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9359 m3
I HẠNG MỤC: NHÀ KHO
J I - PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7632 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,432 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
5 Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9771 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,321 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,321 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8836 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 100m3
14 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5998 m2
15 Vận chuyển đất ra khỏi công trường, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
16 Vận chuyển đất ra khỏi công trường 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m3
K II - PHẦN THÂN
1 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2039 m3
2 Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1087 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,708 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,2758 m2
5 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m
6 BT lanh tô M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 m3
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
9 Cốp pha gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 100m2
10 Trát lanh tô dày 1,5cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4362 m2
12 Cửa sắt xếp Đài Loan có bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
13 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
14 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5552 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
17 Trát má cửa dày 1,5cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,632 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9544 m2
19 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 m2
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7245 100m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7378 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1442 m2
L III - ĐIỆN
1 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
2 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
4 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt đèn sát trần 38w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn tường COMPAC30w Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đèn tường COMPAC 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đế nổi đôi tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Đế nổi đơn tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Hộp tôn + khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
M IV - THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
2 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Máng tôn SUNTEK rộng 600mm, độ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Thép giữ máng tôn 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 kg
6 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
N HM: HẠNG MỤC: THÁO DỠ
O I - THÁO DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 m2
4 Phá dỡ hoa sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2285 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 m3
7 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 32,1365 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1365 m3
P II - THÁO DỠ GARA XE MÁY
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,896 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m ( tháo nguyên cấu kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 m3
Q III - CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5813 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,885 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,885 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,885 m3
R HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ( SỬA CHỮA )
S I - THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
2 Phá dỡ hoa sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,713 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2871 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (=96% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,6017 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( =4% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4417 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,9233 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,234 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( luân chuyển =50% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4668 100m2
12 Nhân công vệ sinh, dọn dẹp.... Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4967 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4967 m3
T II - PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2495 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5448 m2
10 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7755 m2
12 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4417 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,5115 m2
U HẠNG MỤC: NHÀ GA RA XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
8 Máng tôn SUNTEK dày 0,4mm, rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
9 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 tấn
11 Lắp cột thép hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
16 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->