Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666762-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200238622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 17:22:00 đến ngày 2020-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,702,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TU BỔ TÔN TẠO TIỀN TẾ
1 Tháo dỡ chân tảng đá, bậc đá hiện trạng Chương V 146,42 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 13,45 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,13 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,13 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,33 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 8,24 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,54 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,49 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,95 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,56 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,66 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,21 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,46 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,09 m3
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 128,04 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,97 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,2 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,21 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 80 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 40 m
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 110 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 40 m
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 12 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
30 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
31 Lắp đặt đế âm Chương V 8 cái
32 Tủ điện kim loại, loại 01 modol Chương V 1 cái
33 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 105,49 m2
34 Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa Chương V 15 con
35 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Chương V 54,8 m2
36 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 5,47 m3
37 Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá Chương V 16,08 m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 164,44 cái
39 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 64,02 m
40 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 161,02 m2
41 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 80,5 m2
42 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V 14 hiện vật
43 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V 0,35 m2
44 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 0,48 m2
45 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V 67,97 m2
46 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 74,91 m2
47 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V 15,2 m3
48 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Chương V 11,35 m3
49 Tháo dỡ nội thất hiện trạng Chương V 16 cái
50 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V 0,37 m3
51 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V 0,16 m3
52 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Chương V 2,98 m2
53 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,28 m3
54 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 2,51 m3
55 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 3,47 m3
56 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 1,1 m3
57 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 0,38 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,16 m3
59 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 12,52 m2
60 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu Chương V 4,38 m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 16 cái
62 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 4 hệ khung
63 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 8 bộ vì
64 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 15,15 m3
65 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 11,34 m3
66 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V 3,16 100m2
67 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Chương V 1,11 100m2
68 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m Chương V 0,98 100m2
69 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Map Boxer 30EC Chương V 13,15 m3
70 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Map Boxer 30EC Chương V 4,84 m3
71 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC Chương V 109,32 m2
72 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 885,62 m2
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,07 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,38 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,12 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,06 m3
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) Chương V 1,1 tấn
78 Gia công cột bằng thép hình (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) Chương V 0,42 tấn
79 Gia công xà gồ thép (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) Chương V 0,92 tấn
80 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,42 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,1 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,92 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) Chương V 2,13 100m2
84 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 2,44 tấn
85 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 213,32 m2
B TU BỔ TÔN TẠO ĐẠI BÁI, HẬU CUNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 29,87 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 39,47 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 1,66 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 2,35 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 2,22 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,06 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 29,27 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 19,17 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,6 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,46 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,81 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,61 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,36 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 57,04 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 36,68 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,47 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,86 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,84 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,85 100m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 20,21 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,4 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 2,8 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,06 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,06 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,71 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,63 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 135,56 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 104,66 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,94 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 41,56 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 297,89 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 224,72 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 104,67 m2
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 130 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 250 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 35 m
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 280 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 250 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 35 m
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 29 bộ
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 20 cái
44 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 30 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 1 hộp
48 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 212,44 m2
49 Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Chương V 2,66 m3
50 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 5,22 m3
51 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V 1,96 m3
52 Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá Chương V 13,57 m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 148 cái
54 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 61,91 m
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 106,21 m2
56 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 212,44 m2
57 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V 72,21 m2
58 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 142,43 m2
59 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V 2,9 m2
60 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 8,2 m2
61 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh Chương V 12,52 m2
62 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ Chương V 4 mặt thú
63 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V 3 hiện vật
64 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V 0,36 m2
65 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V 16,75 m3
66 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Chương V 24,07 m3
67 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 5,06 m3
68 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Chương V 0,17 m3
69 Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt Chương V 3,41 m2
70 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,3 m3
71 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 2,56 m3
72 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 2,34 m3
73 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 8,27 m3
74 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Chương V 4,35 m3
75 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 3,97 m3
76 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,89 m3
77 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 12,73 m2
78 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 15,56 m2
79 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,42 m3
80 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 6,07 m3
81 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V 10,92 m2
82 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V 6,7 m2
83 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V 26,45 m2
84 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 8 hệ khung
85 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 6 bộ vì
86 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 16,58 m3
87 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 25,75 m3
88 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V 2,35 100m2
89 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Chương V 1,85 100m2
90 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Map Boxer 30EC Chương V 19,57 m3
91 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Map Boxer 30EC Chương V 12,37 m3
92 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Map Boxer 30EC Chương V 185,34 m2
93 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC Chương V 102,58 m2
94 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 1.671,91 m2
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,09 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,9 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,28 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,8 m3
99 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m(khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) Chương V 1,91 tấn
100 Gia công cột bằng thép hình(khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) Chương V 0,95 tấn
101 Gia công xà gồ thép(khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) Chương V 1,16 tấn
102 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,95 tấn
103 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,91 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,16 tấn
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) Chương V 2,98 100m2
106 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 4,02 tấn
107 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 297,68 m2
C TU BÔ TÔN TẠO NHÀ TẢ MẠC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 23,69 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,46 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,09 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,4 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,4 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,21 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 5,21 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,27 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,83 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,78 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,07 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,35 tấn
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,28 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,71 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,08 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,07 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,18 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,17 100m3
19 Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 11,29 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,03 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,02 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,42 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 62,77 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 56,89 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 11,55 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 85,27 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 56,89 m2
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 70 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 55 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 105 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 46 m
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 125 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 105 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 46 m
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 10 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
39 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
40 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
41 Đế âm Chương V 9 cái
42 Tủ điện kim loại, loại 01 modol Chương V 1 cái
43 Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Chương V 6 m3
44 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Chương V 7,07 m3
45 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 61,38 m2
46 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 1,05 m3
47 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V 0,7 m3
48 Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá Chương V 3,65 m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 12 cái
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 6 cái
51 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 22,21 m
52 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,45 m3
53 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 61,38 m2
54 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 30,69 m2
55 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Chương V 3,22 m2
56 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V 22,51 m2
57 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 36,84 m2
58 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 0,6 m2
59 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 0,32 m3
60 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,06 m3
61 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,04 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,33 m3
63 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 3,84 m3
64 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 1,17 m3
65 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V 0,38 m3
66 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,16 m3
67 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 3,26 m2
68 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 0,65 m3
69 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 1,48 m3
70 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 5 m3
71 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,32 m3
72 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 1 hệ khung
73 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 1 bộ vì
74 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Map Boxer 30EC Chương V 10,17 m3
75 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Map Boxer 30EC Chương V 4,82 m3
76 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Chương V 41,21 m2
77 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC Chương V 38,12 m2
78 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 304,38 m2
D TU BỔ TÔN TẠO NHÀ HỮU MẠC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 17,96 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 8,31 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,1 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,36 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,36 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,26 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 9,08 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,2 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,86 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,42 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,07 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,35 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,19 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,5 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,09 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,46 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,33 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,33 100m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,71 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,02 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,01 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,18 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,46 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,63 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,72 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 13,09 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 71,36 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 32,72 m2
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 60 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 65 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 105 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 50 m
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 125 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 105 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 50 m
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 5 bộ
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 4 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
43 Lắp đặt đế âm: Chương V 7 cái
44 Tủ điện kim loại, loại 01 modol Chương V 1 cái
45 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Chương V 7,92 m3
46 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 62,86 m2
47 Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm Chương V 0,91 m3
48 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 2,1 m3
49 Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Chương V 1,15 m3
50 Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá Chương V 7,52 m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 24 cái
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 12 cái
53 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V 22,46 m
54 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V 0,45 m3
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 62,86 m2
56 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Chương V 31,43 m2
57 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Chương V 3,22 m2
58 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Chương V 22,71 m2
59 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V 44,47 m2
60 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 0,6 m2
61 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Chương V 0,32 m3
62 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 0,06 m3
63 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,07 m3
64 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,48 m3
65 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 4,25 m3
66 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 1,5 m3
67 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V 0,39 m3
68 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,32 m3
69 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V 3,49 m2
70 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 0,8 m3
71 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V 1,52 m3
72 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 5,74 m3
73 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V 0,46 m3
74 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V 1 hệ khung
75 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V 1 bộ vì
76 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Lenfos 50EC Chương V 10,37 m3
77 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Lenfos 50EC Chương V 4,82 m3
78 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Chương V 48,89 m2
79 Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC Chương V 16,4 m2
80 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 357,45 m2
E LÁT SÂN KHU VỰC ĐỀN CHÍNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 0,33 100m3
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Chương V 10 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Chương V 10 gốc cây
4 Đánh di chuyển một số cây xanh hiện trạng có giá trị nằm trong vị trí quy hoạch vào các khu vực vườn hiện trạng Chương V 10 cây
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,9 m3
6 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V 199 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,22 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,18 m3
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V 0,37 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 5 cái
11 Xây dựng khu non bộ hiện trạng Chương V 76 1m2
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15ZONE Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt bộ nguồn phụ báo cháy Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Chương V 1,6 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,2 5 đèn
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 1,2 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,2 5 chuông
7 Bộ quay số tự động báo cháy Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt Linh kiện báo cháy bảo vệ cuối tuyến Chương V 15 bộ
9 Kéo dải cáp tien hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 Chương V 200 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V 600 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm Chương V 2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V 600 m
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Chương V 2 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 6 hộp
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit Chương V 1,6 5 đèn
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm chiếu sáng sự cố Chương V 1,6 5 đèn
18 Lập trình cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống Chương V 1 ht
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 Chương V 1,38 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 Chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 Chương V 0,48 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 Chương V 0,06 100m
23 Lắp đặt Rọ hút DN100 Chương V 2 cái
24 Lắp đặt Y lọc DN100 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren DN25 Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Chương V 2 cái
28 Lắp đặt khớp nối mềm DN100 Chương V 4 cái
29 Lắp đặt Tê thép DN100 Chương V 6 cái
30 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65 Chương V 3 cái
31 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN25 Chương V 2 cái
32 Lắp đặt Cút thép DN100 Chương V 24 cái
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 Chương V 6 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 Chương V 22 cái
35 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm DN25 Chương V 6 cái
36 côn thép DN100 Chương V 4 cái
37 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V 28 bích
38 Lắp đồng hồ áp lực Chương V 2 cái
39 Lắp đặt Bơm chữa cháy điện Q=45m3/h, H=33m Chương V 1 máy
40 Lắp đặt Bơm chữa cháy Diesel Q=45m3/h, H=33m Chương V 1 máy
41 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
42 Lắp đặt bể nước mái 50L (bao gồm phụ kiện, giá treo) Chương V 1 bể
43 Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC cứu hộ cứu nạn Chương V 1 bộ
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V 450 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 40 m
46 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m, 16bar Chương V 4 cuộn
47 Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20m, 16bar Chương V 6 cuộn
48 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 Chương V 12 bình
49 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Chương V 24 bình
50 Lắp đặt bộ Nội quy tiêu lệnh Chương V 12 bộ
51 Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 Chương V 6 cái
52 Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 kèm khớp nối ren trong,ngoài Chương V 4 cái
53 Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50 kèm khớp nối ren trong,ngoài Chương V 6 cái
54 Trụ chữa cháy DN100/DN80+2DN65 Chương V 2 cái
55 Họng tiếp nước chữa cháy DN100/2DN65 Chương V 1 cái
56 Hộp chữa cháy trong nhà 1100x550x200 Chương V 6 hộp
57 Hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200 Chương V 2 hộp
58 Hộp đựng phương tiện bình chữa cháy Chương V 6 hộp
59 Sơn sắt thép bảo vệ đường ống Chương V 45 m2
60 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V 55 m3
61 Đắp đất đường ống, K95 Chương V 52 m3
62 Đệm cao su giảm chấn cho bơm chữa cháy Chương V 2 bộ
63 Thử áp lực, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ Chương V 1 ht
64 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống, cài đặt lập trình hệ thống Chương V 1 ht
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,125 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,254 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,05 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,06 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,08 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,003 tấn
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 3,5035 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 31,85 m2
74 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,85 m2
75 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Chương V 0,024 tấn
76 Lắp dựng tôn dày 0.8mm cho khung cửa Chương V 20 kg
77 sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thép Chương V 3 Cái
78 Vật tư phụ hoàn thiện nhà bơm (Bóng điện, công tác, ổ cắm...) Chương V 1 ht
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,876 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Chương V 29,535 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,9512 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 24,935 m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 2,4935 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 2,7429 100m3
85 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 15 100m
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,947 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,841 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,257 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,198 tấn
90 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 95,2 m2
91 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 40 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 100,64 m2
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 2,1312 100m2
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V 0,4 100m2
G THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ báo cháy 15Zone Chương V 1 Tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=33m Chương V 1 Bơm
3 Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=45m3/h, H=33m Chương V 1 Bơm
4 Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->