Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 17:22:00 đến ngày 2020-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,702,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TU BỔ TÔN TẠO TIỀN TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ chân tảng đá, bậc đá hiện trạng | Chương V | 146,42 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 8,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,95 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,56 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,66 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,09 | m3 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,04 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,97 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Tủ điện kim loại, loại 01 modol | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 105,49 | m2 |
| 34 | Hạ giải con giống các loại rồng có D<=20cm, 2m<=dài<=3m, Tô vữa | Chương V | 15 | con |
| 35 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Chương V | 54,8 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 5,47 | m3 |
| 37 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V | 16,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 164,44 | cái |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 64,02 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 161,02 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 80,5 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V | 14 | hiện vật |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V | 0,35 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 0,48 | m2 |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 67,97 | m2 |
| 46 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 74,91 | m2 |
| 47 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V | 15,2 | m3 |
| 48 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V | 11,35 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ nội thất hiện trạng | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V | 0,37 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V | 0,16 | m3 |
| 52 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V | 2,98 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,28 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,51 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 3,47 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,1 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,38 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,16 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 12,52 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Chương V | 4,38 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 16 | cái |
| 62 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 4 | hệ khung |
| 63 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 8 | bộ vì |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 15,15 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 11,34 | m3 |
| 66 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V | 3,16 | 100m2 |
| 67 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 68 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m | Chương V | 0,98 | 100m2 |
| 69 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Map Boxer 30EC | Chương V | 13,15 | m3 |
| 70 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Map Boxer 30EC | Chương V | 4,84 | m3 |
| 71 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột, Wopro2 10FG, Map Boxer 30EC | Chương V | 109,32 | m2 |
| 72 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 885,62 | m2 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3,07 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,06 | m3 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Chương V | 1,1 | tấn |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Chương V | 0,42 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Chương V | 0,92 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,42 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,1 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,92 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Chương V | 2,13 | 100m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,44 | tấn |
| 85 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 213,32 | m2 |
| B | TU BỔ TÔN TẠO ĐẠI BÁI, HẬU CUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 29,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 39,47 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 1,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,35 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,06 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 29,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 19,17 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,6 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,46 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,81 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 57,04 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 36,68 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,86 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,85 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 20,21 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,4 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,63 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,56 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,66 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,94 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,56 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 297,89 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 224,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,67 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 280 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 29 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 30 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 212,44 | m2 |
| 49 | Hạ giải nền, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Chương V | 2,66 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 5,22 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V | 1,96 | m3 |
| 52 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V | 13,57 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 148 | cái |
| 54 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 61,91 | m |
| 55 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 106,21 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 212,44 | m2 |
| 57 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 72,21 | m2 |
| 58 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 142,43 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,9 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 8,2 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Chương V | 12,52 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chương V | 4 | mặt thú |
| 63 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V | 3 | hiện vật |
| 64 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V | 0,36 | m2 |
| 65 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V | 16,75 | m3 |
| 66 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V | 24,07 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 5,06 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V | 0,17 | m3 |
| 69 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V | 3,41 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,3 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 2,56 | m3 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,34 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 8,27 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 4,35 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 3,97 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,89 | m3 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 12,73 | m2 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 15,56 | m2 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,42 | m3 |
| 80 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 6,07 | m3 |
| 81 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 10,92 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V | 6,7 | m2 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 26,45 | m2 |
| 84 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 8 | hệ khung |
| 85 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 6 | bộ vì |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 16,58 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 25,75 | m3 |
| 88 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V | 2,35 | 100m2 |
| 89 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V | 1,85 | 100m2 |
| 90 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Map Boxer 30EC | Chương V | 19,57 | m3 |
| 91 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Map Boxer 30EC | Chương V | 12,37 | m3 |
| 92 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Map Boxer 30EC | Chương V | 185,34 | m2 |
| 93 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 102,58 | m2 |
| 94 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 1.671,91 | m2 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,09 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,8 | m3 |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m(khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Chương V | 1,91 | tấn |
| 100 | Gia công cột bằng thép hình(khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Chương V | 0,95 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép(khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Chương V | 1,16 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,95 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,91 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,16 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ(khấu hao 2%/thang và 7%/lần lắp dựng) | Chương V | 2,98 | 100m2 |
| 106 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,02 | tấn |
| 107 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 297,68 | m2 |
| C | TU BÔ TÔN TẠO NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23,69 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,46 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,21 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,27 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,83 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,35 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,71 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 19 | Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,29 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,42 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,77 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,89 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,55 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,27 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,89 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 105 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 46 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 125 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 105 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 46 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đế âm | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Tủ điện kim loại, loại 01 modol | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Chương V | 6 | m3 |
| 44 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V | 7,07 | m3 |
| 45 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 61,38 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 1,05 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V | 0,7 | m3 |
| 48 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V | 3,65 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 22,21 | m |
| 52 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 61,38 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 30,69 | m2 |
| 55 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 3,22 | m2 |
| 56 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 22,51 | m2 |
| 57 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 36,84 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 0,6 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 0,32 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,06 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,04 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,33 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 3,84 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,17 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,38 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,16 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 3,26 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 0,65 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 1,48 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,32 | m3 |
| 72 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 1 | hệ khung |
| 73 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 1 | bộ vì |
| 74 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Map Boxer 30EC | Chương V | 10,17 | m3 |
| 75 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Map Boxer 30EC | Chương V | 4,82 | m3 |
| 76 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Chương V | 41,21 | m2 |
| 77 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 38,12 | m2 |
| 78 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 304,38 | m2 |
| D | TU BỔ TÔN TẠO NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 17,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,31 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 9,08 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,2 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,86 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,42 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,35 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,71 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,46 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,63 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,72 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,09 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,36 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,72 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 125 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 105 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế âm: | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Tủ điện kim loại, loại 01 modol | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V | 7,92 | m3 |
| 46 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 62,86 | m2 |
| 47 | Hạ giải cột, trụ, Đá tấm, phiến, Dày <=35cm | Chương V | 0,91 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 2,1 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V | 1,15 | m3 |
| 50 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V | 7,52 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 22,46 | m |
| 54 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 62,86 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 31,43 | m2 |
| 57 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V | 3,22 | m2 |
| 58 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 22,71 | m2 |
| 59 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 44,47 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 0,6 | m2 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 0,32 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,06 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,07 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,48 | m3 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 4,25 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,5 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V | 0,39 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,32 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V | 3,49 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 0,8 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 1,52 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5,74 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,46 | m3 |
| 74 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 1 | hệ khung |
| 75 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 1 | bộ vì |
| 76 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc Lenfos 50EC | Chương V | 10,37 | m3 |
| 77 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc Lenfos 50EC | Chương V | 4,82 | m3 |
| 78 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Chương V | 48,89 | m2 |
| 79 | Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 16,4 | m2 |
| 80 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 357,45 | m2 |
| E | LÁT SÂN KHU VỰC ĐỀN CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Chương V | 10 | gốc cây |
| 4 | Đánh di chuyển một số cây xanh hiện trạng có giá trị nằm trong vị trí quy hoạch vào các khu vực vườn hiện trạng | Chương V | 10 | cây |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,9 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 199 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,37 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Xây dựng khu non bộ hiện trạng | Chương V | 76 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15ZONE | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn phụ báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Bộ quay số tự động báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy bảo vệ cuối tuyến | Chương V | 15 | bộ |
| 9 | Kéo dải cáp tien hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm | Chương V | 2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm chiếu sáng sự cố | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lập trình cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V | 1,38 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Rọ hút DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN65 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN25 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm DN25 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | côn thép DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 28 | bích |
| 38 | Lắp đồng hồ áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bơm chữa cháy điện Q=45m3/h, H=33m | Chương V | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt Bơm chữa cháy Diesel Q=45m3/h, H=33m | Chương V | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt bể nước mái 50L (bao gồm phụ kiện, giá treo) | Chương V | 1 | bể |
| 43 | Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC cứu hộ cứu nạn | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Chương V | 450 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20m, 16bar | Chương V | 4 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20m, 16bar | Chương V | 6 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V | 12 | bình |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V | 24 | bình |
| 50 | Lắp đặt bộ Nội quy tiêu lệnh | Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65 kèm khớp nối ren trong,ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50 kèm khớp nối ren trong,ngoài | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Trụ chữa cháy DN100/DN80+2DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100/2DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp chữa cháy trong nhà 1100x550x200 | Chương V | 6 | hộp |
| 57 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 58 | Hộp đựng phương tiện bình chữa cháy | Chương V | 6 | hộp |
| 59 | Sơn sắt thép bảo vệ đường ống | Chương V | 45 | m2 |
| 60 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 55 | m3 |
| 61 | Đắp đất đường ống, K95 | Chương V | 52 | m3 |
| 62 | Đệm cao su giảm chấn cho bơm chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Thử áp lực, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | Chương V | 1 | ht |
| 64 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống, cài đặt lập trình hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,125 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,254 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,08 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,003 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,5035 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 31,85 | m2 |
| 74 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,85 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Chương V | 0,024 | tấn |
| 76 | Lắp dựng tôn dày 0.8mm cho khung cửa | Chương V | 20 | kg |
| 77 | sản xuất, lắp dựng bản lề cửa thép | Chương V | 3 | Cái |
| 78 | Vật tư phụ hoàn thiện nhà bơm (Bóng điện, công tác, ổ cắm...) | Chương V | 1 | ht |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,876 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 29,535 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,9512 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 24,935 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 2,4935 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,7429 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 15 | 100m |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,947 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,841 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,257 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,198 | tấn |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,2 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 100,64 | m2 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 2,1312 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V | 0,4 | 100m2 |
| G | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy 15Zone | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h, H=33m | Chương V | 1 | Bơm |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=45m3/h, H=33m | Chương V | 1 | Bơm |
| 4 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi