Gói thầu: Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC GIA ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư còn lại và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191271666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 17:14:00 đến ngày 2020-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,734,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt nhựa, BTXM, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 30,35 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 44,41 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 33,31 | m³ |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 133,77 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 166,93 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,12 | 100m³ |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,01 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa, đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,23 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,68 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt k ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,27 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,26 | 100m³ |
| 12 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,93 | m³ |
| 13 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,15 | 100m² |
| B | LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG MỚI | |||
| 1 | Ống HDPE OD180 (PN12,5) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 3,12 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD125 (PN12,5) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 4,72 | 100m |
| 3 | Ống OD50 HDPE | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE OD27 dày 4mm | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 9,18 | 100m |
| 5 | Ống mồi Þ100 uPVC | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 0,12 | 100m |
| 6 | Tê MJ Þ180FFx100B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 6 | cái |
| 7 | Tê MJ Þ125FFx100B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 7 | cái |
| 8 | KCN 180 x 50 (Gang cầu) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 2 | cái |
| 9 | Van Þ100BB | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 16 | cái |
| 10 | Van Þ50BB | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 2 | cái |
| 11 | Bù Manchon MJ Þ125BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 13 | cái |
| 12 | Bù Manchon MJ Þ150BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| 13 | Bù Manchon MJ Þ100BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 4 | cái |
| 14 | Bù Manchon MJ Þ40BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 2 | cái |
| 15 | Khuỷu MJ 1/4 Þ100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 2 | cái |
| 16 | Khuỷu MJ 1/4 Þ125FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| 17 | Khuỷu MJ 1/8 Þ180FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 2 | cái |
| 18 | Khuỷu MJ 1/8 125FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 10 | cái |
| 19 | Khuỷu MJ 1/8 Þ100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 10 | cái |
| 20 | Khuỷu MJ 1/8 Þ40FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 4 | cái |
| 21 | Manchon MJ Þ150FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| 22 | Manchon MJ Þ100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| 23 | Túm MJ 180Fx125F | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| 24 | Bù Þ100BM (Gang cầu) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 3 | cái |
| 25 | Bửng chận Þ100B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 8 | cái |
| 26 | Bửng chận Þ150B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 3 | cái |
| 27 | Nút chận 50 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 2 | cái |
| 28 | Đai tích hợp van Þ180x27 (Gang cầu) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 108 | cái |
| 29 | Đai tích hợp van Þ125x27 (Gang cầu) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 149 | cái |
| 30 | Van góc LH 27mm x 3/4" (Gang cầu) (5D) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 257 | cái |
| 31 | Van góc 25mm x 3/4" (3D) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 257 | cái |
| 32 | Nút bít thau Þ27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 257 | cái |
| 33 | Khâu nối nhựa BM Þ27 (RT) | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 257 | cái |
| 34 | Khuỷu nhựa BM 1/4 Þ27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 257 | cái |
| 35 | Khâu nối nhựa BM Þ27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 257 | cái |
| 36 | Ống nhựa BM Þ27 | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 257 | m |
| 37 | Họng ổ khóa có bản lề | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 20 | cái |
| 38 | Ống cơi họng ổ khoá Þ168 PVC | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 20 | m |
| C | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ĐƯỜNG ỐNG HIỆN HỮU (NC*3;MTC*2) | |||
| 1 | Tê MJ Þ150FF x 100B | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| 2 | Bù Manchon MJ Þ180BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| 3 | Bù Manchon MJ Þ150BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù Manchon MJ Þ100BF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 6 | cái |
| 5 | Manchon MJ Þ100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 4 | cái |
| 6 | Manchon MJ Þ40FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 2 | cái |
| 7 | Túm MJ Þ125x100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| 8 | Túm MJ Þ150x100FF | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 1 | cái |
| D | VẬT TƯ TLK SỬ DỤNG LẠI (NC*1,6;CM*1,6) | |||
| 1 | Đồng hồ nước 15 ly | Vật tư ống và phụ tùng đường ống do Công ty CP Cấp nước Gia Định cấp | 257 | cái |
| E | THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống HDPE OD180 và phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,16 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD125 và phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,76 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,18 | 100m |
| 4 | Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống (1 lần thử áp + 1,5 lần khử trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 35,14 | m³ |
| 5 | Nước súc rửa ống áp dụng theo công thức tại Quyết định 141/QĐ-TCT-KTCN ngày 04/03/2013 của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn áp dụng đối với ống từ Þ100 trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1.502,96 | m³ |
| F | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Ống HDPE OD180 và phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,16 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD125 và phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,76 | 100m |
| 3 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 32 | ca |
| G | TÁI LẬP MẶT HẺM BT NHỰA Eyc > 155MPa (ML1) Diện tích tái lập 370,1m2 Diện tích cào bóc mặt đường 2.398 m2 |
|||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 15,199 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,925 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,701 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,701 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 23,98 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 27,681 | 100m2 |
| 8 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 27,681 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,384 | 100m3 |
| H | TÁI LẬP MẶT HẺM BT XIMĂNG (ML2) Diện tích tái lập mặt đường 208,2 m² |
|||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,905 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Trải BTXM nền đá 1x2 M300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 20,82 | m3 |
| I | TÁI LẬP NỀN GẠCH (ML3) Diện tích phui tái lập nền gạch 77,1m² Diện tích tái lập mặt gạch 102,8m² |
|||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đổ BTXM nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,71 | m3 |
| 3 | Lát gạch bông vữa M75 (Đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 102,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi