Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà công vụ Huyện ủy Lục Yên, tỉnh Yên Bái. (hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng và cải tạo nhà công vụ cũ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705814-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà công vụ Huyện ủy Lục Yên, tỉnh Yên Bái. (hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng và cải tạo nhà công vụ cũ)
Số hiệu KHLCNT 20200705762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 15:59:00 đến ngày 2020-07-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,239,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
B Phần cải tạo
1 Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 7,2996 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V. E-HSMT 16,4294 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 8,112 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V. E-HSMT 3 cái
5 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,297 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 63,318 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 63,318 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 5,3404 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 31,086 m2
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,2652 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 54,2228 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,0248 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 42,0195 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,6945 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5562 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,56 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,103 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 2,0036 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 1,4925 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 7,2189 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,9179 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,0217 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 11,2424 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 19,3127 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,545 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,7202 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,1299 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 3,1323 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,7802 m3
21 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,15 m3
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,7041 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 17,205 m2
24 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 2,1845 100m3
25 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4149 100m3
26 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4149 100m3
27 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 14,7262 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 31,5105 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,58 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 263,0598 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 21,812 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 15 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 36,78 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 36,78 m2
D Bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,6389 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,9201 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,3993 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,3027 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 4,7493 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 52,6872 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 4,2595 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,6014 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 4,2712 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 10,6921 tấn
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 221,726 m2
12 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 221,726 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 88,6567 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 8,9245 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 7,7744 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 794,5443 m2
17 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 794,5443 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,993 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,1993 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2706 tấn
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 19,9295 m2
22 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 19,9295 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,3243 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,4239 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1983 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0472 tấn
E Phần cửa
1 Cửa kính cường lực 2 cánh dày 12mm Chương V. E-HSMT 16,2 m2
2 Bản lề sàn Chương V. E-HSMT 3 bộ
3 Kẹp vuông trên, kẹp vuông dưới Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Khóa sàn Chương V. E-HSMT 3 bộ
5 kẹp L Chương V. E-HSMT 3 bộ
6 Tay nắm Chương V. E-HSMT 3 bộ
7 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 8.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 33,48 m2
8 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 25,68 m2
9 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ , kính an toàn 8.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 72 m2
10 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ ,kính an toàn 8.38mm, cửa sổ 1 cánh mở quay (khoán gon) Chương V. E-HSMT 1,89 m2
11 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ , kính an toàn 8.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất (khoán gọn) Chương V. E-HSMT 5,7 m2
12 Vách lùa CNC Chương V. E-HSMT 3,24 m2
13 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 72,097 m2
14 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 72,097 m2
F Kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 134,4811 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 19,6361 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 543,7614 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 504,632 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 925,5906 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Chương V. E-HSMT 925,5906 m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,1129 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 141,96 m2
9 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 141,96 m2
10 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 15,0796 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 57,4328 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,0023 100m2
13 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 72,4 M
14 Máng inox sân gia công Chương V. E-HSMT 7,31 m
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6351 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,6351 tấn
17 Trần tôn Chương V. E-HSMT 57,8656 m2
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,1021 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1021 tấn
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 24,18 m2
21 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. E-HSMT 42,78 m2
22 Nắp Ô lên mái + khóa Chương V. E-HSMT 1 Bộ
23 Thang lên mái Chương V. E-HSMT 1 Bộ
24 Nhân công trang trí đầu trụ Chương V. E-HSMT 10 công
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 451,5385 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 40,4417 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 277,918 m2
28 Vách ngăn Compact khu vệ sinh (Khoán gọn) Chương V. E-HSMT 57,372 m2
29 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1,0022 m3
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 19,0669 m2
31 Trụ inox chân cầu thang Chương V. E-HSMT 2 cái
32 Sản xuất lan can Inox kính cầu thang, kính cường lực dày 8mm Chương V. E-HSMT 16,19 m
33 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8026 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,1478 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,048 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,0301 tấn
37 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 20,58 m2
38 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 20,58 m2
39 Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm 80x40x1.2 Chương V. E-HSMT 1,0547 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Chương V. E-HSMT 70,4267 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 70,4267 m2
42 Chi tiết bàn bếp Chương V. E-HSMT 0 0.0
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5448 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 0,0545 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0081 tấn
46 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1716 m3
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,12 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 5,448 m2
49 Chi tiết sảnh kính Chương V. E-HSMT 0 0.0
50 Sản xuất hệ khung dàn Chương V. E-HSMT 0,4715 tấn
51 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. E-HSMT 0,4715 tấn
52 Kính dán an toàn 10.38mm Chương V. E-HSMT 18,084 m2
53 Chân đỡ kính loại 4 chấu Chương V. E-HSMT 10 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,675 100m
55 Măng sông nhựa PVC D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
56 Cút PVC D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
57 Rọ chắn rác inox Chương V. E-HSMT 6 cái
58 Chếch PVC D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
59 Phễu thu D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
60 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 66 cái
61 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 5,1143 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 5,1143 100m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,8732 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,302 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,7601 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,31 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,1562 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 21 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 12,6 m2
8 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 1,42 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,36 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,1489 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0868 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0781 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 81 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 1 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m Chương V. E-HSMT 54 bộ
3 Đèn led ốp tường 220V/7W Chương V. E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 22 cái
5 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 22 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu Chương V. E-HSMT 8 bộ
8 Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn Chương V. E-HSMT 20 bộ
9 Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu Chương V. E-HSMT 46 bộ
10 Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 6 bộ
11 Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi Chương V. E-HSMT 23 bộ
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V. E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A Chương V. E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A Chương V. E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V. E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V. E-HSMT 10 cái
20 Cầu dao tổng 400A Chương V. E-HSMT 1 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 20 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 730 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 1.040 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 750 m
27 Hộp đấu dây Chương V. E-HSMT 20 hộp
28 Đinh vít + nở các loại Chương V. E-HSMT 1.500 Cái
29 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Chương V. E-HSMT 7 cái
30 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 2 cái
31 Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 1 cái
32 Tủ chữa cháy Chương V. E-HSMT 3 cái
33 Bình khí C02 Chương V. E-HSMT 6 bình
34 Bình bọt Chương V. E-HSMT 6 bình
35 Nội quy tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 3 cái
I PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1.8m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.8m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 96 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Chương V. E-HSMT 96 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 28 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 6 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 1 điểm
9 Thép bản hàn chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 15,3075 kg
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 0,78 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,46 100m
12 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,56 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,1456 100m3
J CẤP THOÁT NƯỚC
K THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 11 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa + Phụ kiện Chương V. E-HSMT 11 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 17 bộ
5 Vòi xịt xí Chương V. E-HSMT 17 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 7 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. E-HSMT 17 cái
8 Lắp đặt giá treo khăn Chương V. E-HSMT 17 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V. E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V. E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 3 bể
12 Van phao tự động Chương V. E-HSMT 3 cái
L VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Chương V. E-HSMT 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V. E-HSMT 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=32mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
6 Cút HDPE D32 Chương V. E-HSMT 10 cái
7 Tê HDPE D32x32 Chương V. E-HSMT 3 cái
8 Giắc co nhựa D32 Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Van khóa D32 Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=48mm Chương V. E-HSMT 10 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Chương V. E-HSMT 10 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm Chương V. E-HSMT 20 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=21mm Chương V. E-HSMT 50 cái
14 Tê nhựa D48x48 Chương V. E-HSMT 2 cái
15 Tê nhựa D48x34 Chương V. E-HSMT 1 cái
16 Tê nhựa D34x27 Chương V. E-HSMT 5 cái
17 Tê nhựa D34x21 Chương V. E-HSMT 2 cái
18 Tê nhựa D27x27 Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Tê nhựa D27x21 Chương V. E-HSMT 20 cái
20 Tê nhựa D21x21 Chương V. E-HSMT 20 cái
21 Van khóa D48 Chương V. E-HSMT 3 cái
22 Van khóa D34 Chương V. E-HSMT 1 cái
23 Van khóa D27 Chương V. E-HSMT 2 cái
24 van xả téc Chương V. E-HSMT 3 cái
25 măng sông D48 Chương V. E-HSMT 2 cái
26 Côn D48x34 Chương V. E-HSMT 1 cái
27 Côn D34x27 Chương V. E-HSMT 1 cái
28 Côn D27x21 Chương V. E-HSMT 1 cái
29 Van gạt 21 (Sân gia công) Chương V. E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V. E-HSMT 1,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V. E-HSMT 0,25 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,35 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V. E-HSMT 0,072 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Chương V. E-HSMT 20 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V. E-HSMT 15 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Chương V. E-HSMT 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Chương V. E-HSMT 20 cái
39 Chếch nhựa D110 Chương V. E-HSMT 17 cái
40 Tê xiên D110x110 Chương V. E-HSMT 10 cái
41 Tê PVC D110x110 Chương V. E-HSMT 10 cái
42 Tê PVC D110x90 Chương V. E-HSMT 2 cái
43 Tê PVC D90 Chương V. E-HSMT 5 cái
44 Tê PVC D76x76 Chương V. E-HSMT 4 cái
45 Tê PVC D76x34 Chương V. E-HSMT 4 cái
46 Côn PVC D110x48 Chương V. E-HSMT 2 cái
47 Băng keo Chương V. E-HSMT 5 cuộn
48 Keo dán ống Chương V. E-HSMT 5 tuýp
49 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 120 cái
50 Mũ thông hơi Chương V. E-HSMT 2 cái
51 Ống hàn nhiệt D15 Chương V. E-HSMT 0,18 100m
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm Chương V. E-HSMT 15 cái
53 Tê hàn nhiệt D15 Chương V. E-HSMT 3 cái
54 Ren trong D15 Chương V. E-HSMT 6 cái
55 Ren ngoài D15 Chương V. E-HSMT 6 cái
56 Nút bịt D15 Chương V. E-HSMT 6 cái
57 Kép thép D15 Chương V. E-HSMT 6 cái
58 Máy bơm Chương V. E-HSMT 1 cái
M Bể tự hoại (01 Cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 26,833 m3
2 San lấp kL đào Chương V. E-HSMT 4,4722 m3
3 Đắp cát công trình, hố móng Chương V. E-HSMT 0,5324 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,5972
5 Ván khuôn gỗ đáy bể Chương V. E-HSMT 0,0205 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0685 tấn
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 5,6641 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100(lần 1) Chương V. E-HSMT 29,94 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) Chương V. E-HSMT 29,94 m2
10 Đánh màu xi măng nguyên chất Chương V. E-HSMT 29,94 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 6,3368 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,5914 m3
13 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0232 100m2
14 Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào Chương V. E-HSMT 0,0563 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg Chương V. E-HSMT 2 cái
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg Chương V. E-HSMT 5 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,16 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,25 m3
19 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. E-HSMT 1,925 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 3,4125 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->