Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà công vụ Huyện ủy Lục Yên, tỉnh Yên Bái. (hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng và cải tạo nhà công vụ cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Sửa chữa nhà công vụ Huyện ủy Lục Yên, tỉnh Yên Bái. (hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng và cải tạo nhà công vụ cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 15:59:00 đến ngày 2020-07-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,239,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 7,2996 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V. E-HSMT | 16,4294 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 8,112 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,297 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 63,318 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 63,318 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,3404 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,086 | m2 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2652 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 54,2228 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,0248 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 42,0195 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,6945 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5562 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 2,0036 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,4925 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,2189 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,9179 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,0217 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,2424 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,3127 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,545 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,7202 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,1299 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 3,1323 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7802 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,7041 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,205 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,1845 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4149 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4149 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 14,7262 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,5105 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 263,0598 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,812 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 36,78 | m2 |
| D | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,6389 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,9201 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3993 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3027 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,7493 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 52,6872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 4,2595 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,6014 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,2712 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 10,6921 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 221,726 | m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 221,726 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 88,6567 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 8,9245 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 7,7744 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 794,5443 | m2 |
| 17 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 794,5443 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,993 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,1993 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2706 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,9295 | m2 |
| 22 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 19,9295 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,3243 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4239 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa kính cường lực 2 cánh dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp vuông trên, kẹp vuông dưới | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Khóa sàn | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | kẹp L | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tay nắm | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 8.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ , kính an toàn 8.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 72 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ ,kính an toàn 8.38mm, cửa sổ 1 cánh mở quay (khoán gon) | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ , kính an toàn 8.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 12 | Vách lùa CNC | Chương V. E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 13 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,097 | m2 |
| 14 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 72,097 | m2 |
| F | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 134,4811 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 19,6361 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 543,7614 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 504,632 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 925,5906 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 925,5906 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,1129 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 141,96 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 141,96 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,0796 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 57,4328 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,0023 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 72,4 | M |
| 14 | Máng inox sân gia công | Chương V. E-HSMT | 7,31 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6351 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6351 | tấn |
| 17 | Trần tôn | Chương V. E-HSMT | 57,8656 | m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 42,78 | m2 |
| 22 | Nắp Ô lên mái + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Nhân công trang trí đầu trụ | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 451,5385 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,4417 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 277,918 | m2 |
| 28 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh (Khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 57,372 | m2 |
| 29 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,0022 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,0669 | m2 |
| 31 | Trụ inox chân cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất lan can Inox kính cầu thang, kính cường lực dày 8mm | Chương V. E-HSMT | 16,19 | m |
| 33 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8026 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1478 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 38 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm 80x40x1.2 | Chương V. E-HSMT | 1,0547 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. E-HSMT | 70,4267 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 70,4267 | m2 |
| 42 | Chi tiết bàn bếp | Chương V. E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5448 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,0545 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 46 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1716 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,448 | m2 |
| 49 | Chi tiết sảnh kính | Chương V. E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 50 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 0,4715 | tấn |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,4715 | tấn |
| 52 | Kính dán an toàn 10.38mm | Chương V. E-HSMT | 18,084 | m2 |
| 53 | Chân đỡ kính loại 4 chấu | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 55 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác inox | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Phễu thu D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 5,1143 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 5,1143 | 100m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 11,8732 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,7601 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,1562 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,42 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1489 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0868 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 81 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m | Chương V. E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp tường 220V/7W | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Mặt, đế âm, hạt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 46 | bộ |
| 10 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Mặt, đế âm, hạt công tắc đôi | Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Cầu dao tổng 400A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 730 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.040 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 750 | m |
| 27 | Hộp đấu dây | Chương V. E-HSMT | 20 | hộp |
| 28 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 1.500 | Cái |
| 29 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Bình khí C02 | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 34 | Bình bọt | Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 35 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| I | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.8m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.8m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 96 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Chương V. E-HSMT | 96 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 1 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 12 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 3 | bể |
| 12 | Van phao tự động | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| L | VẬT LIỆU CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D32 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê HDPE D32x32 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Giắc co nhựa D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=48mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=21mm | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 14 | Tê nhựa D48x48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa D48x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa D27x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Van khóa D48 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | van xả téc | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | măng sông D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn D48x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côn D34x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn D27x21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van gạt 21 (Sân gia công) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Chếch nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 40 | Tê xiên D110x110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Tê PVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Tê PVC D110x90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Tê PVC D76x76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê PVC D76x34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Côn PVC D110x48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 48 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 49 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 50 | Mũ thông hơi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Ống hàn nhiệt D15 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=15mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Tê hàn nhiệt D15 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Ren trong D15 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Ren ngoài D15 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Nút bịt D15 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Kép thép D15 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| M | Bể tự hoại (01 Cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 26,833 | m3 |
| 2 | San lấp kL đào | Chương V. E-HSMT | 4,4722 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 0,5324 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5972 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V. E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,6641 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100(lần 1) | Chương V. E-HSMT | 29,94 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Chương V. E-HSMT | 29,94 | m2 |
| 10 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V. E-HSMT | 29,94 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,3368 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 14 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 3,4125 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi