Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 (Nguồn duy tu cầu đường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 15:10:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường và mặt đường | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,5242 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 139,49 | 100m |
| 3 | Cừ tràm L= 4.7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18.096 | m |
| 4 | Thép buột D = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 64,6602 | Kg |
| 5 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 198,3566 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cho vào bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 198,357 | m3 |
| 7 | Bao đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4.959 | Bao |
| 8 | Đắp đất ao mương, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 185,38 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,4265 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,6521 | 100m3 |
| 11 | Đất dính (hoặc cát đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 350,5673 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43,1292 | 100m2 |
| 13 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,9346 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,7385 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,7385 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Biển |
| 18 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | Biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi