Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704139-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200704051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 07:15:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% KL đào bằng máy) Chương V của E-HSMT 1,9539 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20% KL đào bằng thủ công) Chương V của E-HSMT 48,8475 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2 Chương V của E-HSMT 140,949 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc, lót móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 17,08 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng Chương V của E-HSMT 0,2243 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Chương V của E-HSMT 17,08 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,2544 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,9998 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 2,549 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT 2,878 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 66,8764 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột Chương V của E-HSMT 0,2579 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 0,1086 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 0,7578 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,9656 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,7049 m3
17 Ván khuôn gỗ giằng chân tường Chương V của E-HSMT 0,199 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,0892 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,2006 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,6721 m3
21 Lấp đất hố móng Chương V của E-HSMT 81,4125 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,6283 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,6283 100m3
24 Tôn nền bằng cát đen Chương V của E-HSMT 99,2714 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, dày 10cm Chương V của E-HSMT 19,8543 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,6248 m3
27 Tôn bục giảng bằng cát đen dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,96 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,96 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,0468 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,4952 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Chương V của E-HSMT 0,336 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Chương V của E-HSMT 2,347 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,6984 m3
34 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 204,68 m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm) Chương V của E-HSMT 3,0495 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 0,6634 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Chương V của E-HSMT 0,6952 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 0,1864 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Chương V của E-HSMT 0,1864 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 2,9691 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Chương V của E-HSMT 2,7688 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (tính đến mặt sàn) Chương V của E-HSMT 32,7724 m3
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 265,4204 m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm sàn) Chương V của E-HSMT 4,1706 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 5,1149 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, dày 10cm Chương V của E-HSMT 39,4872 m3
47 Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 254,33 m2
48 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Chương V của E-HSMT 68,666 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 417,06 m2
50 Cát đen lót móng chân thang Chương V của E-HSMT 0,173 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng thang, đá 2x4, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,173 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang Chương V của E-HSMT 0,3855 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1282 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V của E-HSMT 0,7256 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,9903 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,945 m3
57 Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,3276 m2
58 Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 27,6076 m2
59 Láng granitô cầu thang Chương V của E-HSMT 30,7716 m2
60 Trát granitô mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 45,24 m
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng Chương V của E-HSMT 0,956 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Chương V của E-HSMT 0,6506 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cao <=28 m Chương V của E-HSMT 0,3012 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,0725 m3
65 Trát giằng tường, lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 95,6 m2
66 Láng ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V của E-HSMT 10,2 m2
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Chương V của E-HSMT 0,2243 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Chương V của E-HSMT 0,1301 tấn
69 Sản xuất râu thép liên kết với bản mã Chương V của E-HSMT 216 cái
70 Sản xuất bản mã Chương V của E-HSMT 108 cái
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,2638 m3
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,7115 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,4788 m3
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 379,966 m2
75 Trát tường chân móng nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 35,334 m2
76 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 339,9458 m2
77 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <= 6 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,3939 m3
78 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,3939 m3
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 61,248 m2
80 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,495 m3
81 Trát tường vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 40,8636 m2
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,9733 m3
83 Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 208,8482 m2
84 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bát sát, sê nô, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,7038 m3
85 Trát tường bát sát, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 72,108 m2
86 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang cao <=28 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,2389 m3
87 Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 69,1752 m2
88 Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện XM Chương V của E-HSMT 229 con
89 Trang trí cột hành lang Chương V của E-HSMT 16 cái
90 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 806,72 m
91 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 49,76 m
92 Trát móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 104,08 m
93 Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 398,9948 m
94 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 398,9948 m2
95 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Chương V của E-HSMT 27,7672 m2
96 Bả bằng ventônit vào tường Chương V của E-HSMT 909,6254 m2
97 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.073,336 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 994,659 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.025,6944 m2
100 Trụ lan can cầu thang, tam cấp bằng sắt Chương V của E-HSMT 2 cái
101 Sản xuất lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 12,2 m
102 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 10,98 m2
103 Sơn lan can sắt 3 nước Chương V của E-HSMT 21,96 m2
104 Tay vịn cầu thang thép ống Chương V của E-HSMT 12,2 m
105 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Chương V của E-HSMT 42,64 m2
106 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 42,64 m2
107 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước Chương V của E-HSMT 42,64 m2
108 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 29,64 m2
109 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 42,64 m2
110 Sản xuất cửa nhôm kính, nhôm trắng sứ, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 7,125 m2
111 Sản xuất xà gồ thép C100 Chương V của E-HSMT 344,32 m
112 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,2974 tấn
113 Sơn xà gồ thép 3 nước Chương V của E-HSMT 165,2736 m2
114 Cung cấp bu lông d12 Chương V của E-HSMT 108 cái
115 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 2,4612 100m2
116 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 46,1 m
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,4794 m3
118 Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,0783 m3
119 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,0808 m2
120 Láng granitô bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 19,0808 m2
121 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 45,52 m
122 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=28 m Chương V của E-HSMT 6,2362 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 3,9899 100m2
124 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
125 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 6 bình
126 Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg Chương V của E-HSMT 6 bình
127 Bình chữa cháy khí Co2 3kg Chương V của E-HSMT 6 bình
128 Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 30x40cm Chương V của E-HSMT 6 cái
B HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Chương V của E-HSMT 8 bảng
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-230V Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-230V Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Chương V của E-HSMT 40 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led Chương V của E-HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt đèn Led 10W - 220V Chương V của E-HSMT 9 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT 32 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) Chương V của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' Chương V của E-HSMT 92 hộp
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V của E-HSMT 24 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 24 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 92 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 240 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 920 m
20 Sâu vít Chương V của E-HSMT 550 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Chương V của E-HSMT 200 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Chương V của E-HSMT 250 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V của E-HSMT 550 m
24 Băng dính cách điện Chương V của E-HSMT 40 cuộn
25 Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10) Chương V của E-HSMT 16 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 220 m
27 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
28 Hộp đo điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
29 Đo điện trở tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 lần
30 Đào đất rải thép tiếp địa Chương V của E-HSMT 0,96 m3
31 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 0,96 m3
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V của E-HSMT 3 cái
33 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT 100 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm Chương V của E-HSMT 25 m
35 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m Chương V của E-HSMT 5 cọc
36 Lắp đặt chân đỡ d8 Chương V của E-HSMT 100 cái
37 Lắp đặt bulong M10 Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Cung cấp que hàn Chương V của E-HSMT 3 kg
39 Thép nối L=0.14m Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Hộp đo điện trở đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
41 Đo điện trở tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 lần
42 Đào đất rải thép tiếp địa Chương V của E-HSMT 2,19 m3
43 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,19 m3
44 Ống PVC D21 Chương V của E-HSMT 3 m
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - I. PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <= 6 m Chương V của E-HSMT 230,472 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy Chương V của E-HSMT 52,8667 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 16,3171 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V của E-HSMT 30,0498 m3
5 Đào xúc vôi thầu gạch vỡ, bê tông Chương V của E-HSMT 0,3005 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 129,2836 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT 129,2836 m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm Chương V của E-HSMT 10 cây
9 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V của E-HSMT 1 cây
10 Vận chuyển cây chặt đổ đi Chương V của E-HSMT 3 chuyến
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - II. XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% máy) Chương V của E-HSMT 0,3567 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (20% công) Chương V của E-HSMT 8,918 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,26 m3
4 Đắp cát nền móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 2,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,2665 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,35 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường nhà xe Chương V của E-HSMT 0,0249 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1876 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,3304 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,0828 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 15,283 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3057 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3057 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <= 6 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,4631 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,3584 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường nhà xe Chương V của E-HSMT 29,3584 m2
17 Đầm nền nhà xe bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 259,08 m2
18 Tôn nền bằng cát đen Chương V của E-HSMT 75,249 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 25,908 m3
20 Cắt khe co giãn Chương V của E-HSMT 66 m
21 Sản xuất cột thép Chương V của E-HSMT 0,921 tấn
22 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,921 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn, Khẩu độ <= 9m Chương V của E-HSMT 1,7119 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Chương V của E-HSMT 1,7119 tấn
25 Bu lông cường độ cao Fi 20 dài 0,5m Chương V của E-HSMT 56 cái
26 Khung xương bịt tôn bằng thép hộp 25x25 Chương V của E-HSMT 272,56 m
27 Sản xuất xà gồ thép C100 Chương V của E-HSMT 313,76 m
28 Lắp dựng xà gồ thép C100 Chương V của E-HSMT 1,2801 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT 360,5262 m2
30 Lợp mái tôn múi mạ màu 0.42mm Chương V của E-HSMT 3,3879 100m2
31 Tôn làm máng nước + bịt đỉnh mái Chương V của E-HSMT 129,9 m
32 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - III. RÃNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% máy) Chương V của E-HSMT 0,43 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (20% công) Chương V của E-HSMT 10,7502 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT 7,3336 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,096 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,4194 m3
6 Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 109,56 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,2307 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,792 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2716 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan Chương V của E-HSMT 101 cái
11 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 17,9184 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3584 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3584 100m3
14 Đào móng bồn hoa đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,0044 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4,mác 100 Chương V của E-HSMT 3,5022 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 4,1735 m3
17 Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 58,9537 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước bồn hoa Chương V của E-HSMT 35,6057 m2
19 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,3348 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0467 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0467 100m3
22 Đắp cát đen tôn nền sân dày 20cm Chương V của E-HSMT 122,56 m3
23 Đầm nền sân bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 612,8 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 91,92 m3
25 Đánh mặt bê tông nền sân bằng máy Chương V của E-HSMT 612,8 m2
26 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 250 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->