Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 07:15:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% KL đào bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 1,9539 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20% KL đào bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 48,8475 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2 | Chương V của E-HSMT | 140,949 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc, lót móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,2544 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,9998 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,549 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,878 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 66,8764 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,2579 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,7578 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,9656 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,7049 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Chương V của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,6721 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 81,4125 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,6283 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,6283 | 100m3 |
| 24 | Tôn nền bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 99,2714 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 19,8543 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6248 | m3 |
| 27 | Tôn bục giảng bằng cát đen dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,0468 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 2,347 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,6984 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,68 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm) | Chương V của E-HSMT | 3,0495 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,6634 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,6952 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 2,9691 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 2,7688 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (tính đến mặt sàn) | Chương V của E-HSMT | 32,7724 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 265,4204 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm sàn) | Chương V của E-HSMT | 4,1706 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 5,1149 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 39,4872 | m3 |
| 47 | Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 254,33 | m2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 68,666 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 417,06 | m2 |
| 50 | Cát đen lót móng chân thang | Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng thang, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,3855 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7256 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,9903 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,3276 | m2 |
| 58 | Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,6076 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 30,7716 | m2 |
| 60 | Trát granitô mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,24 | m |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,6506 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,0725 | m3 |
| 65 | Trát giằng tường, lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 66 | Láng ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 69 | Sản xuất râu thép liên kết với bản mã | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 70 | Sản xuất bản mã | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,2638 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,7115 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,4788 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 379,966 | m2 |
| 75 | Trát tường chân móng nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,334 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 339,9458 | m2 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <= 6 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,3939 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,248 | m2 |
| 80 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,495 | m3 |
| 81 | Trát tường vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,8636 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,9733 | m3 |
| 83 | Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 208,8482 | m2 |
| 84 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bát sát, sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,7038 | m3 |
| 85 | Trát tường bát sát, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,108 | m2 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2389 | m3 |
| 87 | Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,1752 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 229 | con |
| 89 | Trang trí cột hành lang | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 806,72 | m |
| 91 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,76 | m |
| 92 | Trát móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,08 | m |
| 93 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 398,9948 | m |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 398,9948 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V của E-HSMT | 27,7672 | m2 |
| 96 | Bả bằng ventônit vào tường | Chương V của E-HSMT | 909,6254 | m2 |
| 97 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.073,336 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 994,659 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.025,6944 | m2 |
| 100 | Trụ lan can cầu thang, tam cấp bằng sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Sản xuất lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 103 | Sơn lan can sắt 3 nước | Chương V của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 104 | Tay vịn cầu thang thép ống | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m |
| 105 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 107 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Chương V của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa nhôm kính, nhôm trắng sứ, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 7,125 | m2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép C100 | Chương V của E-HSMT | 344,32 | m |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,2974 | tấn |
| 113 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Chương V của E-HSMT | 165,2736 | m2 |
| 114 | Cung cấp bu lông d12 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 115 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 2,4612 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 46,1 | m |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,4794 | m3 |
| 118 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,0783 | m3 |
| 119 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,0808 | m2 |
| 120 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 19,0808 | m2 |
| 121 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,52 | m |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 6,2362 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,9899 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 125 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 127 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 128 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 30x40cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-230V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 92 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 20 | Sâu vít | Chương V của E-HSMT | 550 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 40 | cuộn |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 30 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 36 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 37 | Lắp đặt bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp que hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 39 | Thép nối L=0.14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 42 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 44 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - I. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <= 6 m | Chương V của E-HSMT | 230,472 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V của E-HSMT | 52,8667 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 16,3171 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 30,0498 | m3 |
| 5 | Đào xúc vôi thầu gạch vỡ, bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 129,2836 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 129,2836 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40 cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây chặt đổ đi | Chương V của E-HSMT | 3 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - II. XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% máy) | Chương V của E-HSMT | 0,3567 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (20% công) | Chương V của E-HSMT | 8,918 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,2665 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường nhà xe | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3304 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,0828 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 15,283 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <= 6 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4631 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,3584 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường nhà xe | Chương V của E-HSMT | 29,3584 | m2 |
| 17 | Đầm nền nhà xe bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 259,08 | m2 |
| 18 | Tôn nền bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 75,249 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 25,908 | m3 |
| 20 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 21 | Sản xuất cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn, Khẩu độ <= 9m | Chương V của E-HSMT | 1,7119 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Chương V của E-HSMT | 1,7119 | tấn |
| 25 | Bu lông cường độ cao Fi 20 dài 0,5m | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 26 | Khung xương bịt tôn bằng thép hộp 25x25 | Chương V của E-HSMT | 272,56 | m |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép C100 | Chương V của E-HSMT | 313,76 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C100 | Chương V của E-HSMT | 1,2801 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 360,5262 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0.42mm | Chương V của E-HSMT | 3,3879 | 100m2 |
| 31 | Tôn làm máng nước + bịt đỉnh mái | Chương V của E-HSMT | 129,9 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - III. RÃNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% máy) | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (20% công) | Chương V của E-HSMT | 10,7502 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,3336 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4194 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,2307 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,792 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2716 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 17,9184 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3584 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3584 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bồn hoa đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,0044 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4,mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,5022 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 4,1735 | m3 |
| 17 | Trát tường bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,9537 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 35,6057 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,3348 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đen tôn nền sân dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 122,56 | m3 |
| 23 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 612,8 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 91,92 | m3 |
| 25 | Đánh mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 612,8 | m2 |
| 26 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi