Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:47:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,889,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp khác | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | công |
| 2 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo thi công + rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | biển |
| 4 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,663 | m3 |
| 2 | Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,966 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,966 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,834 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,667 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,083 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,083 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,833 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,141 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,141 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,141 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,141 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | 100tấn |
| 21 | Biển báo tam giác, biển tròn phản quang cạnh 900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cột biển báo D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 23 | Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,17 | m2 |
| 25 | Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 26 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 27 | Đào lớp cấp phối bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| D | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 10 tấn |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,448 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,51 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,275 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,275 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,628 | 10 tấn |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m |
| 21 | Sơn kẻ phản quang bó vỉa GPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m2 |
| 22 | Vna khuôn rãnh vét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,17 | m3 |
| 25 | Lát gạch vỉa hè tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,03 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 29 | Đắp đất ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 33 | Đắp đất màu ô trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,15 | m3 |
| 34 | Trồng cây hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,023 | 100m2 |
| 35 | chăm sóc hoa trong vòng 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| E | Cống vuông 4x3m | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,24 | m2 |
| 3 | Thép góc 75x75 làm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,422 | kg |
| 4 | Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,903 | m2 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,124 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,016 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,615 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31.616,323 | kg |
| 9 | Lắp dựng giằng thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ giằng thép khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | tấn |
| 11 | Khấu hao khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,667 | kg |
| 12 | Đắp cát tạo mặt bằng thi công bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | 100m3 |
| 13 | Đào đất và cát hố móng bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,792 | 100m3 |
| 14 | Đào đất và cát hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,908 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,952 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,327 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,327 | 100m3 |
| 19 | Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,064 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,706 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả phạm vi mặt đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,53 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,573 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,554 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,091 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,642 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,642 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,383 | 10 tấn |
| 35 | Đập đầu cọc và cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| 36 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | mối nối |
| 37 | Thép góc mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,828 | kg |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 39 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,835 | 100m |
| 40 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | tấn/lần |
| 41 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 42 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,585 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,102 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,631 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,929 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,657 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783,1 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.512,97 | m2 |
| 52 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | 100m2 |
| 53 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,545 | 1 tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,974 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | 10 tấn |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cấu kiện |
| 64 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 69 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 70 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | 100m |
| 71 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,81 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m3 |
| 74 | Ván khuôn giằng mặt tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép giằng mặt tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng chân đế lan can đá 170x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cột lan can đá 880x240x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng tấm bưng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,105 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cột lan can đá 500x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn đá 240x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 10 tấn |
| 94 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 95 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | tấn |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | tấn |
| 109 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 10 tấn/1km |
| 110 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| 111 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 112 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 119 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 120 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 10 tấn |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 125 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 127 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 10 tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 130 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m2 |
| 131 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,47 | 100m |
| 3 | Dây thép D2 làm dây mồi (1m=0,0247kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,596 | kg |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,318 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,119 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Khung móng cột M16x240*240x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Khung móng cột M16x340*340x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,608 | m3 |
| 12 | Mua cột đèn cao áp cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cột |
| 13 | Mua cột đèn chùm loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 14 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tấn/km |
| 15 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 17 | Mua cáp ngầm 4x6 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | 100m |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cửa |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bảng |
| 22 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 100 m |
| 23 | Mua cọc tiếp địa V63x6 dài 2.5m (Theo báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 24 | Sản xuất dây tiếp địa(dây dẫn mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | kg |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,782 | 100kg |
| 26 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | đầu |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đầu cáp |
| 28 | Lắp choá đèn Led, đèn lá 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 choá |
| G | Sản xuất BTN C19 | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | 100 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi