Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707431-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200672348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 10:47:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,889,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp khác
1 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 công
2 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Biển báo thi công + rào chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 biển
4 Đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B Hạng mục xây lắp
C Nền mặt đường
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,663 m3
2 Đào bùn và hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,966 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,966 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,834 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,375 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,667 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,083 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,083 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,833 100m3
15 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,141 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,141 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,141 100m2
18 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,141 100m2
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 100tấn
21 Biển báo tam giác, biển tròn phản quang cạnh 900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
22 Cột biển báo D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
23 Đào móng + làm bê tông móng và lắp đặt cột biển báo, loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,17 m2
25 Làm móng bãi đúc bằng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
26 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m2
27 Đào lớp cấp phối bãi đúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m3
D Vỉa hè, cây xanh
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 10 tấn
9 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
10 Tấm gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,448 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,51 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,275 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,275 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,628 10 tấn
18 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519 m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m
21 Sơn kẻ phản quang bó vỉa GPC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m2
22 Vna khuôn rãnh vét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,17 m3
25 Lát gạch vỉa hè tezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,03 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
29 Đắp đất ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 m3
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
33 Đắp đất màu ô trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,15 m3
34 Trồng cây hoa trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,023 100m2
35 chăm sóc hoa trong vòng 1 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 công
E Cống vuông 4x3m
1 Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,24 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504,24 m2
3 Thép góc 75x75 làm cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,422 kg
4 Tôn sóng dân dụng dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,903 m2
5 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,124 100m
6 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,016 100m
7 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,615 100m
8 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31.616,323 kg
9 Lắp dựng giằng thép khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 tấn
10 Tháo dỡ giằng thép khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 tấn
11 Khấu hao khung chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 821,667 kg
12 Đắp cát tạo mặt bằng thi công bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,664 100m3
13 Đào đất và cát hố móng bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,792 100m3
14 Đào đất và cát hố móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,908 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,664 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,952 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,327 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,327 100m3
19 Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,064 m3
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,706 100m3
22 Đắp cát hoàn trả phạm vi mặt đường bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 100m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,53 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,573 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,554 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,091 tấn
30 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,642 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,642 tấn
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 cấu kiện
34 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,383 10 tấn
35 Đập đầu cọc và cọc thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 m3
36 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 mối nối
37 Thép góc mối nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,828 kg
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa mối nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m2
39 Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,835 100m
40 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 tấn/lần
41 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
42 Ép cọc dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,585 100m
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,5 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,102 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6 m3
46 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,631 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,345 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,929 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,657 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783,1 m3
51 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.512,97 m2
52 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,36 100m2
53 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,8 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m3
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 1 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,545 1 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 100m2
59 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
61 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 10 tấn
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cấu kiện
64 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 tấn
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,36 m3
69 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m2
70 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,37 100m
71 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
72 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,81 m3
73 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,88 m3
74 Ván khuôn giằng mặt tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
75 Cốt thép giằng mặt tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
77 Sản xuất, lắp dựng chân đế lan can đá 170x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m
78 Sản xuất, lắp dựng cột lan can đá 880x240x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
79 Sản xuất, lắp dựng tấm bưng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,105 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cột lan can đá 500x150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
81 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn đá 240x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29 m2
84 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 100m2
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m2
88 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
90 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
91 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
92 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
93 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 10 tấn
94 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
95 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
96 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,03 m2
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh mương đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mặt tường mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
103 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
106 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m3
107 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 tấn
108 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 tấn
109 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 10 tấn/1km
110 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cấu kiện
111 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
112 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=1,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
114 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
115 Sản xuất bê tông đế cống đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m2
119 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
120 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 10 tấn
121 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
122 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
123 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 100m2
125 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
126 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
127 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 10 tấn
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
129 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính =750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
130 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m2
131 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
132 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m
F Điện chiếu sáng
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,04 m3
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,47 100m
3 Dây thép D2 làm dây mồi (1m=0,0247kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,596 kg
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 100m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,318 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,119 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m2
9 Khung móng cột M16x240*240x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
10 Khung móng cột M16x340*340x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,608 m3
12 Mua cột đèn cao áp cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cột
13 Mua cột đèn chùm loại 5 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
14 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 tấn/km
15 Lắp dựng cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
16 Lắp dựng cột đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 bộ
17 Mua cáp ngầm 4x6 (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1Kv) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394 m
18 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 100m
19 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 đầu cáp
20 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cửa
21 Lắp bảng điện cửa cột (Ghíp nối, cầu đấu, aptomat 6A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 bảng
22 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 100 m
23 Mua cọc tiếp địa V63x6 dài 2.5m (Theo báo giá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
24 Sản xuất dây tiếp địa(dây dẫn mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 kg
25 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,782 100kg
26 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 đầu
27 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 đầu cáp
28 Lắp choá đèn Led, đèn lá 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 choá
G Sản xuất BTN C19
1 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 100 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->