Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707999-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200665897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 31/03/2020 của Chủ tịch UBND huyện Bá Thước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 10:32:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,653,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95; 3%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5495 100m3
2 Đắp nền đường máy, độ chặt Y/C K = 0,95; 97%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,7672 100m3
3 Đào nền đường + đào cấp bằng thủ công, đất C3; 3%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49,0791 m3
4 Đào nền đường + đào cấp, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3; 97%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,8689 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3; 3%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,9019 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1,25 m3, đất C3; 97%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,8183 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3; 3%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,129 m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <= 1,25 m3, đất C3; 97%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,9517 100m3
9 Đắp đất bờ mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4589 100m3
10 Vét bùn+ vét hữu cơ máy đào <= 1,25 m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3728 100m3
11 Vận chuyển vét bùn + hữu cơ đổ đi, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3728 100m3
12 Tận dụng 70% KL đất đào( đào nền + đào rãnh + đào khuôn) luân chuyển sang đắp, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,059 100m3
13 Đào xúc đất về đắp, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6389 100m3
14 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6389 100m3
15 Vận chuyển đất đào thừa đổ đi( đào nền + đào rãnh + đào khuôn) sau khi tận dụng, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,311 100m3
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 840,24 m3
17 Lót nilong tái sinh chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42,0122 100m2
18 Đệm cát dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 126,04 m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4052 100m2
20 Đào móng cống bằng thủ công, đất C3; 3%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8101 m3
21 Đào móng cống bằng máy đào <= 1,25 m3, đất C3; 97%KL Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8786 100m3
22 Làm lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax <= 6cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,46 m3
23 Bê tông móng, chân khay M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,95 m3
24 Bê tông tường cánh cống+ tường thân+ hố thu M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,37 m3
25 Bê tông mũ mố cống M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,78 m3
26 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,05 m3
27 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,9 m3
28 Cốt thép tấm bản ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2959 tấn
29 Cốt thép tấm bản ĐK > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2804 tấn
30 Ván khuôn cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,3133 100m2
31 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2669 100m2
32 Cẩu lắp cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27 1cấu kiện
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6778 100m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,07 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->