Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704779-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200610620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ, nguồn hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 08:09:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,730,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỜ VÂY THI CÔNG TUYẾN 1=45,4M
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo Y/C chương V 11,804 100m
2 Ghép phên nứa Theo Y/C chương V 136,2 m2
3 Thép fi D4 giằng bờ vây Theo Y/C chương V 35,81 kg
4 Đắp đất bờ vây, đất cấp II (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 47,67 m3
5 Nhổ cọc tre Theo Y/C chương V 11,804 100m
6 Tháo dỡ phên nứa Theo Y/C chương V 136,2 m2
7 Đào xúc đất bờ vây, đất cấp II Theo Y/C chương V 47,67 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,477 100m3
9 Bơm nước thi công bờ vây Theo Y/C chương V 3 ca
B KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1 CÓ H=2,2M
1 Vét bùn Theo Y/C chương V 1,2114 100m3
2 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Theo Y/C chương V 1,211 100m3
3 Mua đất đồi đắp nền đường K90 (Loại đất sau khi lu nèn đạt độ chặt K90) Theo Y/C chương V 720,17 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Y/C chương V 6,547 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp II Theo Y/C chương V 17,558 100m
6 Lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Theo Y/C chương V 5,487 m3
7 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 43,896 m3
8 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 52,569 m3
9 Tầng lọc cát Theo Y/C chương V 0,007 100m3
10 Tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Y/C chương V 0,004 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 0,142 100m
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 17,393 m2
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn Theo Y/C chương V 23,14 m3
2 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,231 100m3
3 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ (các tuyến T5, T7, T8, T9, T11) Theo Y/C chương V 176,99 m3
4 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo Y/C chương V 1,77 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo Y/C chương V 15,12 m3
6 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,151 100m3
7 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác M200 Theo Y/C chương V 117,392 m3
D RÃNH B300 XÂY MỚI
1 Cắt khe đường, khe 1x4 Theo Y/C chương V 112,051 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 7,932 100m3
3 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo Y/C chương V 7,932 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 2,318 100m3
5 Đắp cát móng rãnh Theo Y/C chương V 98,605 m3
6 Bê tông móng móng rãnh, đá 2x4, M150 Theo Y/C chương V 98,605 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Theo Y/C chương V 1,121 100m2
8 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 224,084 m3
9 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1.661,658 m2
10 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 83,783 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo Y/C chương V 7,395 100m2
12 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 67,231 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 14,22 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 4,034 100m2
15 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 1.120,51 1cấu kiện
E XÂY HỐ GA B300
1 Cắt khe đường, khe 1x4 Theo Y/C chương V 17,359 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 16,838 m3
3 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,168 100m3
4 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,5589 m3
5 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,5589 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,345 100m3
7 Đắp cát móng hố ga Theo Y/C chương V 5,152 m3
8 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, M150 Theo Y/C chương V 5,152 m3
9 Ván khuôn móng hố ga Theo Y/C chương V 0,131 100m2
10 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,743 m3
11 Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 86,656 m2
12 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 5,019 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố hố ga Theo Y/C chương V 0,473 100m2
14 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 2,841 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 0,719 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 0,213 100m2
17 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 74 1cấu kiện
F XÂY MỚI RÃNH B500
1 Cắt khe đường, khe 1x4 Theo Y/C chương V 10,988 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 52,57 m3
3 Mua đất đồi đắp nền đường (Loại đất sau khi lu nèn đạt độ chặt K90) Theo Y/C chương V 83,732 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Y/C chương V 0,761 100m3
5 Đắp cát móng rãnh Theo Y/C chương V 11,878 m3
6 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, M150 Theo Y/C chương V 11,878 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Theo Y/C chương V 0,11 100m2
8 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 27,099 m3
9 Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 200,164 m2
10 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 8,842 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo Y/C chương V 0,792 100m2
12 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 10,778 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 2,914 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 0,524 100m2
15 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 110 1cấu kiện
G XÂY GA THU B500
1 Cắt khe đường, khe 1x4 Theo Y/C chương V 1,264 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 0,799 m3
3 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,008 100m3
4 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,022 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,022 100m3
6 Đắp cát móng hố ga Theo Y/C chương V 0,26 m3
7 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, M150 Theo Y/C chương V 0,499 m3
8 Ván khuôn móng hố ga Theo Y/C chương V 0,013 100m2
9 Xây tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,383 m3
10 Trát tường trong hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 8,911 m2
11 Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 0,37 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố hố ga Theo Y/C chương V 0,047 100m2
13 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 0,376 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 0,07 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 0,02 100m2
16 Lắp đặt tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 4 1cấu kiện
H XÂY MƯƠNG B500
1 Đào mương, đất cấp II Theo Y/C chương V 1,5058 100m3
2 Mua đất đồi đắp nền đường (Loại đất sau khi lu nèn đạt độ chặt K90) Theo Y/C chương V 149,754 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K = 0,90 Theo Y/C chương V 1,361 100m3
4 Đắp cát móng mương Theo Y/C chương V 16,693 m3
5 Bê tông móng mương, đá 2x4, M150 Theo Y/C chương V 33,384 m3
6 Ván khuôn móng mương Theo Y/C chương V 0,689 100m2
7 Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 86,292 m3
8 Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 664,769 m2
9 Ván khuôn giằng Theo Y/C chương V 1,86 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 1,157 tấn
11 Bê tông giằng ngang, giằng dọc, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 19,288 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 29,653 m2
I TẤM ĐAN QUA MƯƠNG
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 0,432 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,016 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,054 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 3 1cấu kiện
J CẢI TẠO MƯƠNG B1500
1 Vét bùn lòng mương Theo Y/C chương V 50,301 m3
2 Vận chuyển đất đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,503 100m3
3 Đắp cát móng mương Theo Y/C chương V 8,384 m3
4 Bê tông móng mươg, đá 2x4, M150 Theo Y/C chương V 33,534 m3
K XÂY MƯƠNG B1500
1 Đắp cát móng mương Theo Y/C chương V 0,987 m3
2 Bê tông móng mươg, đá 2x4, M150 Theo Y/C chương V 3,947 m3
3 Ván khuôn móng mương Theo Y/C chương V 0,049 100m2
4 Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 7,463 m3
5 Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 92,019 m2
6 Ván khuôn giằng Theo Y/C chương V 0,151 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,106 tấn
8 Bê tông giằng ngang, giằng dọc, đá 1x2, M200 Theo Y/C chương V 1,456 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 2,103 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->