Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho 02 dự án: (1). Xây dựng mới trạm ngắt Hòa Hảo 4, (2). Xây dựng mới trạm ngắt Cộng Hòa, quận Tân Bình”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho 02 dự án: (1). Xây dựng mới trạm ngắt Hòa Hảo 4, (2). Xây dựng mới trạm ngắt Cộng Hòa, quận Tân Bình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB, vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:28:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,610,595,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dự án 1:). Xây dựng mới trạm ngắt Hòa Hảo 4 | |||
| B | Cung cấp Vật liệu phần trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 2 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 3 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| C | Cung cấp Thiết bị phần trạm ngắt trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Tủ điện tự dùng AC (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Máy lạnh treo tường 2,5HP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Bộ giàn accu 110VDC-150Ah (gồm giá đỡ + thanh Cu nối accu + 92 bình accu 1,2V 150Ah) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| D | Cung cấp vật liệu phần trạm ngắt trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Lọ |
| 2 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | Kg |
| 3 | Collier Ω D114 + đệm cao sau gá cổ đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 4 | Máng đỡ cáp 100x100 + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Mét |
| 5 | Máng đỡ cáp 100x200 + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp đấu nối lên tủ MC (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,21 | Kg |
| 8 | Cáp đồng trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,01 | Kg |
| 9 | Cáp đồng mềm 120mm2 (tiếp địa cánh cửa nhà trạm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 2*1mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 241,6 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 2*2,5mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128,84 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252,11 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc 2*25mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,1 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc 4*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,03 | Mét |
| 15 | Cáp tín hiệu DVV 2x1,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,28 | Mét |
| 16 | Boulon cu chẻ 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 17 | Cọc + kẹp tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu 1mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 19 | Cosse ép cu 2mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 20 | Cosse ép cu 3mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 21 | Cosse ép cu 6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 22 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 24 | Đầu cosse ép cu 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | Cb ht 2 cực 30A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 26 | Thùng điện kế composite 450*350*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 60W 110VDC (loại led) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 28 | Bộ đèn chống cháy nổ 80W-220V (loại led) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 29 | Bộ đèn led 1,2m 2x28W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa PVC d20 (Ống nước xả) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 31 | Ống gen đk25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Mét |
| 32 | Nẹp nhựa 5P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 33 | Thiết bị hẹn giờ (Timer) máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 34 | Dàn sắt đỡ máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 35 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 36 | Bảng tên trạm 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 37 | Ống đồng máy lạnh (bao gồm ống cách nhiệt xốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 39 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 loại 20kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bình |
| 41 | Bảng tên tủ máy cắt hợp bộ, RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 42 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 43 | Bảng nội quy PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 44 | Đầu báo khói | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 45 | Đầu báo nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 46 | Tủ báo cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| E | Lắp vật liệu hạng mục trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp lên tủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 624,99 | Mét |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x240 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.496,6 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ cáp luồn trong ống, loại cáp 4,5kg/m _Cáp ngầm 24kv 3*50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m |
| F | Lắp thiết bị hạng mục trạm ngắt trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Phân đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp tủ dao cách ly 24kV 1250A (Nối phân đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ tự dùng AC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp tủ sạc accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Lắp TI hạ thế 100/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Lắp máy lạnh trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 13 | Lắp Aptomat hạ thế 100A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 15 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 16 | Tháo dỡ tủ điện cao áp, có điện áp đến 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 17 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất <= 500KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| G | Lắp vật liệu hạng mục trạm ngắt trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên tủ máy cắt hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 2 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sự cố trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp bộ đèn chiếu sáng chống cháy nổ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp bộ đèn chiếu sáng trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp bảng tên các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp hệ thống báo cháy, bình chữa cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hệ thống |
| 8 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Lắp điện chiếu sáng, tự dùng trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế cấp điện tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,12 | Mét |
| 11 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế cấp điện tự | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa cho trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đầu cosse ép cu các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp máng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp phụ kiện lắp máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Kéo cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,12 | Mét |
| 17 | Lắp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ dây cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,42 | 100m |
| H | Tính toán trị số chỉnh định relay (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí chỉnh định relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | khoán |
| I | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| J | Xây dựng Hạng mục Cải tạo phần XD Trạm Phòng (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt mép xung quanh hố móng BTXM,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,048 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, tầng hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,827 | m³ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường nhà trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trần sàn mái hiện hữu, ô văng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44,61 | m2 |
| 6 | Đổ bêtông lót móng đá 4x6cm, vữa XM mác150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,876 | m³ |
| 7 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 (sàn đáy hầm làm việc như một bệ móng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,742 | m³ |
| 8 | Đổ bêtông cột đá 1x2cm, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,333 | m³ |
| 9 | Đắp cát nâng nền móng nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,16 | m³ |
| 10 | Đổ bêtông đá 1x2cm, M250 xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,122 | m³ |
| 11 | Đổ bê tông tường hầm đá 1x2cm, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,616 | m³ |
| 12 | Đổ bêtông sàn đỉnh hầm, đá 1x2cm, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,173 | m³ |
| 13 | Đổ bêtông đá 1x2 M250 ôvăng, sê nô | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | m³ |
| 14 | Ngâm xi măng sàn hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,32 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm sàn, sênô, ôvăng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 164,01 | m² |
| 16 | GCLD thép móng đường kính <= D18mm (bản sàn đáy hầm làm việc như một móng đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,272 | Tấn |
| 17 | GCLD thép tường hầm đường kính <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,037 | Tấn |
| 18 | GCLD thép tường hầm đường kính <=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,386 | Tấn |
| 19 | GCLD thép tường hầm đường kính >18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,019 | Tấn |
| 20 | GCLD thép cột Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,027 | Tấn |
| 21 | GCLD thép cột Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,181 | Tấn |
| 22 | GCLD thép đà, ô văng Þ <=18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,436 | Tấn |
| 23 | GCLD thép đà, ô văng Þ <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,052 | Tấn |
| 24 | GCLD cốt thép sàn Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,347 | Tấn |
| 25 | SXLD ván khuôn móng (bản sàn đáy hầm làm việc như một bệ móng nông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,019 | 100m² |
| 26 | SXLD ván khuôn tường hầm, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,814 | 100m² |
| 27 | SXLD ván khuôn đà + dầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,332 | 100m² |
| 28 | SXLD ván khuôn sàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,101 | 100m² |
| 29 | SXLD ván khuôn sàn ô văng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,005 | 100m² |
| 30 | Trát trần ô văng vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,33 | m² |
| 31 | Láng sàn, ôvăng dày 3cm vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,58 | m² |
| 32 | Trát cột , dầmvữa XM M75 dày 2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,68 | m² |
| 33 | Vận chuyển đất dư đi đổ <1km ô tô 5 tấn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,309 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ <=5km ô tô 5 tấn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,309 | 100m³ |
| 35 | Sản xuất cửa đi thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,307 | tấn |
| 36 | Sản xuất giá đỡ cáp trong nhà trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,238 | tấn |
| 37 | Lắp cửa đi sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | m² |
| 38 | Sơn chống sét cửa đi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m² |
| 39 | Xây tường dày 20cm gạch ống M75 (lấp các lỗ trống các vị trí lam gió ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,94 | m³ |
| 40 | Xây bậc lên cửa Trạm M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | m³ |
| 41 | Trát bậc lên cửa Trạm dày 2cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,96 | m² |
| 42 | Trát tường dày 2cm vữa XM M75 (lấp các lỗ trống các vị trí lam gió ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,4 | m² |
| 43 | Bả matít vào tường cũ + tường tại các lỗ trống các vị trí lam gió | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159,2 | m² |
| 44 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,29 | m² |
| 45 | Sơn nước tường trong đã bả | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68,2 | m² |
| 46 | Sơn nước vào tường ngoài đã bả | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | m² |
| 47 | Sơn nước vào cột, dầm , trần mái nhà trạm hiện hữu đã bả | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,29 | m² |
| 48 | Lắp đặt ống PVC phi 160 ở cửa nhận cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,078 | 100m |
| K | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 289 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,65 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,216 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,342 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,342 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,502 | m³ |
| 7 | Đào lớp đá mương cáp bằng máy đào 1,25m3 ( ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,084 | 100m³ |
| 8 | Đào lớp đá mương cáp bằng thủ công (tương đương ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,444 | m³ |
| 9 | Đào lớp đất mương cáp bằng máy đào 1,25m3 ( ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,302 | 100m³ |
| 10 | Đào lớp đất mương cáp bằng thủ công (tương đương ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,444 | m³ |
| L | Tái lập mương cáp, hố nối cáp, hố kéo cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,6 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tấm đan betông bảo vệ hộp nối cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,05 | 100m² |
| 5 | SXLD cốt thép đk D<= 10mm tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m³ |
| 7 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 423,36 | m² |
| 8 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,356 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,35 | 100m³ |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,737 | 100m² |
| 11 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,737 | 100m² |
| 12 | Trải cán BTNN hạt min dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,386 | 100m² |
| 13 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,386 | 100m² |
| 14 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,737 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,34 | 100m³ |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,768 | 100m³ |
| 17 | Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,925 | m³ |
| 18 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40 (tái lập chẵn kích thước viên gạch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Cái |
| M | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án 1 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 11.304.711.504 đồng | 1 | Khoán |
| N | Công trình: Xây dựng mới trạm ngắt Cộng Hòa, quận Tân Bình | |||
| O | Cung cấp thiết bị trạm ngắt (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Bảng điện tự dùng 400x200x150mm (MCB-1P-50A+5MCB-1P-16A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Bảng điện điều khiển máy lạnh (MCB-1P-50A+2MCB-1P-20A+2 timer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Máy điều hoà nhiệt độ 2Hp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Hệ thống báo cháy tự động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng 24W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 7 | Quạt hút công nghiệp 150W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 10 | Gin bình Accu Nikel 110VDC - 150Ah (92 bình 1.2VDC + Gi đỡ + Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ chuyển nguồn hạ thế tự động ATS (2xMCCB-3P-100A+MCB-3P-50A+2xMCB-1P-50A+MCB-1P-15A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện hạ thế 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| P | Cung cấp Vật liệu hạng mục dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 2 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thanh |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,5 | Mét |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp quai cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 12 | Nắp nắp chụp kẹp quai + hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| Q | Cung cấp vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,8 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 3 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 4 | Cọc + kẹp tiếp địa nối đôi 16x4800+ khớp nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 5 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 6 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 7 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Vis 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | ỐNG PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 13 | COUDE PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Ống nhựa pvc 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 15 | Co pvc 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 19 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Mét |
| 20 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 21 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Đà |
| 22 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Thanh |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mét |
| 26 | Băng cách điện TT 0,2*15mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cuộn |
| 27 | fuse link 6k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 29 | Nắp chụp cực trên và dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 30 | Giá treo MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 33 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Lọ |
| 34 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| R | Cung cấp vật liệu cáp ngầm trung thế (tách vận hành) (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,32 | Kg |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | mối |
| 5 | Bảng chỉ tên tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Gía đỡ hộp đầu cáp đấu nối lên tủ RMU (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | Đé tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| S | Cung cấp vật liệu hạng mục trạm ngắt (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bảng chỉ tên tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 2 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 3 | BẢNG TÊN TRẠM 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 4 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 5 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp đấu nối lên tủ MC (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 7 | Lắc treo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bình |
| 9 | Cáp đồng bọc 2*1mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc 4*10mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc 2x25mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 13 | Cáp đồng trần 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,87 | Kg |
| 14 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,38 | Kg |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,33 | Kg |
| 16 | Đầu cosse 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 17 | Đầu cosse 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 18 | Đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 19 | Kẹp C 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 20 | Kẹp C 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 21 | Bản đồng tiếp địa 60x6mm, dài 500mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | Kg |
| 22 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 23 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | lọ |
| 24 | Thùng điện kế composite 450*350*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thùng |
| 25 | Thang đỡ cáp 850 x 1150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 26 | Cầu thang sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 27 | Trunking thép luồn cáp 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Mét |
| 28 | Trunking nhựa luồn cáp 60x20mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Mét |
| 29 | Cút nối L 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 30 | Cút nối T 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 31 | Cosse ép 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 32 | Cosse ép 6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 33 | Cosse ép 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| T | Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (tách vận hành) (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| 2 | Lắp bảng tên tủ điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Gia công + lắp giá đế móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo đầu cáp 22kV <=240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đầu |
| 8 | Tháo cáp <= 18kg/m trong ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | 100m |
| U | Lắp vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (tái bố trí) (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76,64 | Mét |
| V | Lắp vật liệu hạng mục trạm ngắt (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x1mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng bọc 4x10mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x6mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc 2x25mm2-600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 6 | Lắp cáp ngầm hạ thế cấp điện ATS tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Mét |
| 7 | Lắp tiếp địa cho trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt thang cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 9 | Lắp đặt thang cửa trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 10 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt trunking luồn cáp 150x100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Mét |
| 12 | Lắp đặt trunking luồn cáp 60x20mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Mét |
| 13 | Lắp phụ kiện trunking | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Cosse ép các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 16 | Tháo hộp đầu cáp 22kV <=240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Đầu |
| W | Lắp thiết bị hạng mục cáp ngầm trung thế (tách vận hành) (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) di dời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| X | Lắp thiết bị hạng mục trạm ngắt (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ sạc accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp bảng điện tự dùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp bảng điện điều khiển máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp máy điều hoà nhiệt độ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 5 | Lắp hệ thống báo cháy tự động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp Quạt hút thông gió | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp bộ đèn chiếu sáng sự cố trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp bộ đèn chiếu sáng chống cháy nổ trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ accu cung cấp nguồn VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp tủ hạ thế tổng xoay chiều | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp tủ máy cắt 24kV 630A (Cáp lộ đi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tủ |
| 13 | Lắp tủ máy cắt 24kV 1250A (Cáp lộ đến ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 14 | Lắp tủ máy cắt phân đoạn và tủ nâng thanh cái 1250A "Bus copuler + Bus riser" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ biến điện áp 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 17 | Tháo tủ RMU di dời, điện áp đến 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| Y | Đan bê tông cốt thép (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0516 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0387 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| Z | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,436 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,636 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4246 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,299 | 100m3 |
| AA | Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,59 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,69 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,22 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112,86 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9362 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,147 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,307 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,193 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3504 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,108 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,108 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,544 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,544 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | m3 |
| 16 | Lát đá Granit, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,6 | m2 |
| 17 | Gắn cọc mốc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cọc |
| AB | Cải tạo nhà trạm (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,4 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, (b>3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm () | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,304 | m³ |
| 7 | Đổ đà, dằm bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,212 | m³ |
| 8 | Đổ cột bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,252 | m³ |
| 9 | Đổ tường bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,792 | m³ |
| 10 | Đổ nền bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,028 | m³ |
| 11 | Đổ lanh tô bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,672 | m³ |
| 12 | SXLĐ và tháo dỡ ván khuôn đà , dằm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3044 | 100m² |
| 13 | SXLĐ và tháo dỡ ván khuôn cột hình vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0516 | 100m² |
| 14 | SXLĐ và tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <45cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1664 | 100m² |
| 15 | SXLĐ và tháo dỡ ván khuôn nền | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0576 | 100m² |
| 16 | SXLĐ và tháo dỡ ván khuôn mặt sàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,299 | 100m² |
| 17 | SXLĐ và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0584 | 100m² |
| 18 | SX gia công lắp dựng cốt thép =<10 cho dằm, đà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0605 | Tấn |
| 19 | SX gia công lắp dựng cốt thép =<18 cho dằm, đà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4143 | Tấn |
| 20 | SX gia công lắp dựng cốt thép =<10 cho cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,007 | Tấn |
| 21 | SX gia công lắp dựng cốt thép =<18 cho cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0564 | Tấn |
| 22 | SX gia công lắp dựng cốt thép =<10 cho tường thành | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2569 | Tấn |
| 23 | SX gia công lắp dựng cốt thép =<18 cho tường thành | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,1803 | Tấn |
| 24 | SX gia công lắp dựng nắp hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1232 | Tấn |
| 25 | SX gia công lắp dựng cốt thép =<10 cho lanh tô | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0288 | Tấn |
| 26 | Xây tường gạch ống (tường phòng Accu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9855 | m³ |
| 27 | Trát tường bên trong hầm dày 1,5cm vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175,215 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,4 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,24 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132,67 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113,15 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,52 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,46 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | 100m |
| 35 | Bắn keo Sillicol chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Tuýp |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi khung thép hộp, cánh thép tấm, sơn chống rỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,6 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa kính thông gió | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 38 | Sơn phủ Epoxy nền hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,4 | m2 |
| AC | Tính toán trị số chỉnh định relay (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí chỉnh định relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | khoán |
| AD | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án 2 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 8.094.074.756 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi