Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chưa, nâng cấp trường THCS Hoàng Ngân huyện Định Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chưa, nâng cấp trường THCS Hoàng Ngân huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường lớp học năm 2020 huyện Định Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 13:00:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,019,748,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4138 | 100m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,024 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,58 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,0294 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,58 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,586 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,024 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,586 | 1m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,0294 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5422 | m2 |
| 12 | Trát má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,432 | 1m2 |
| 13 | Phá nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,672 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,672 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | m3 |
| 18 | Lan can cầu thang, hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,2208 | kg |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4117 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3804 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,32 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2944 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8089 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3251 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | tấn |
| 31 | Hoa sắt 10x10 gia công thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,84 | kg |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8752 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3462 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 35 | Kính trắng 5ly Việt Nhật cho cửa thép (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0432 | M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0432 | m2 cấu kiện |
| 37 | Khoá cửa chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 38 | Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 39 | Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,6 | m |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,0016 | 1m2 |
| 41 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4758 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 50x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Bình bọt cứu hỏa 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 45 | Vệ sinh rãnh xung quanh nhà 2 tầng 8 phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5566 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6779 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 52 | Đèn nê ông loại 1,2m-2x36w/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 53 | Đèn Led gắn tường 10w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Đèn Led gắn trần 10w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | ổ cắm đơn 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | ổ cắm đôi 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Công tắc đơn 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Công tắc đôi 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Công tắc đảo chiều 250V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 66 | Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 67 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 68 | Dây ruột đồng 1 lõi cách điện (Dây E) 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 69 | Dây ruột đồng 1 lõi cách điện (Dây E) 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 70 | Xà sứ đón dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 71 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 72 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Đế công tắc, ổ cắm 110x65x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 74 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp to mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 75 | Ống nhựa dẹt PVC 27x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 76 | Máng nhựa dẹt PVC 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 77 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 78 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 79 | Dây nối tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 80 | Dây nối đất thép 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 82 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Ống sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 86 | Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tủ mạng các tầng Switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Mo dem tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Mo dem Wifi các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Ổ cắm mạng Rj45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Cáp mạng lan Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 92 | Ống nhựa dẹt PVC 27x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 93 | Máng cáp PVC 70x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | 1m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 8 | Hoa sắt vuông 10x10 và 8x8 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8862 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4096 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6973 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 12 | Kính trắng 5ly Việt Nhật cho cửa thép (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | M2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 cấu kiện |
| 14 | Khoá cửa chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 16 | Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,28 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8024 | m2 |
| 18 | Cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9082 | 100m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát chân tường, chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,135 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,5272 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,092 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,996 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,5272 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,088 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,343 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1483 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2178 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6504 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,535 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7725 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1737 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5118 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8392 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,334 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2363 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9828 | m2 |
| 25 | Đắp cát công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | m3 |
| 27 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,694 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,847 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0904 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2915 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3872 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m2 |
| 38 | Tấm úp nóc, bo diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | md |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7744 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5551 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3415 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8994 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,374 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6924 | 100m2 |
| 47 | Đèn Compact đui cài 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Công tắc đơn 7A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây Cu-PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 51 | Dây Cu-PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 52 | ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 55 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Gia công giá đỡ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 57 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | 1m2 |
| 59 | Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1627 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng BTH, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông móng BTH, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3251 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | m3 |
| 68 | Trát tường trong BTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,87 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m2 |
| 70 | Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,536 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Đắp đất BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,371 | m3 |
| 73 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 76 | Tê nhựa DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Tê nhựa DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Tê nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Cút nhựa DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Cút nhựa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Cút nhựa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Cút nhựa DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 85 | Van phao DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Van xả đáy téc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Van khoá DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van khoá DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Van khoá DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Van gạt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Rắc co DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Rắc co DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Rắc co DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Vòi nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 102 | ống nhựa thoát nước UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 104 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Cút nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Tê nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Tê nhựa vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Tê nhựa vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Cút nhựa vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cút nhựa vuông D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Côn nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Côn nhựa D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Phễu thu nước sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5726 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,95 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9558 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,957 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3938 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7527 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1675 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2483 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0095 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,164 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,22 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,73 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6396 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1497 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,0888 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,0888 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,024 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,024 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi