Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chưa, nâng cấp trường THCS Hoàng Ngân huyện Định Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708611-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chưa, nâng cấp trường THCS Hoàng Ngân huyện Định Hóa
Số hiệu KHLCNT 20200653339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo hỗ trợ cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trường lớp học năm 2020 huyện Định Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 13:00:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,019,748,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4138 100m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,024 1m2
3 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,58 1m2
4 Sơn dầm, trần trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,0294 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,58 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,586 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,024 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,586 1m2
9 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,0294 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5422 m2
12 Trát má cửa vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,432 1m2
13 Phá nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,672 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,672 m2
15 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 m3
18 Lan can cầu thang, hành lang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,2208 kg
19 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2707 m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4117 m3
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3804 m2
23 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,32 m
24 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,72 m2
25 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2944 m2
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
27 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8089 m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m2
29 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3251 m3
30 Tháo dỡ kết sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 tấn
31 Hoa sắt 10x10 gia công thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 803,84 kg
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,8752 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3462 tấn
34 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,72 m2
35 Kính trắng 5ly Việt Nhật cho cửa thép (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0432 M2
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0432 m2 cấu kiện
37 Khoá cửa chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
38 Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
39 Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 835,6 m
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,0016 1m2
41 Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4758 100m2
43 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 50x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
44 Bình bọt cứu hỏa 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
45 Vệ sinh rãnh xung quanh nhà 2 tầng 8 phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m2
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5566 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 tấn
49 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6779 m3
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
51 Tháo dỡ hệ thống điện hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
52 Đèn nê ông loại 1,2m-2x36w/220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
53 Đèn Led gắn tường 10w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
54 Đèn Led gắn trần 10w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 ổ cắm đơn 220v/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
56 ổ cắm đôi 220v/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Công tắc đơn 250V/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Công tắc đôi 250V/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Công tắc đảo chiều 250V/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
66 Dây dẫn ruột đồng 2 lõi cách điện PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
67 Cáp điện ruột đồng 2 lõi 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
68 Dây ruột đồng 1 lõi cách điện (Dây E) 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
69 Dây ruột đồng 1 lõi cách điện (Dây E) 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
70 Xà sứ đón dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
71 Tủ điện tổng 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
72 Tủ điện tầng 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Đế công tắc, ổ cắm 110x65x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
74 Mặt công tắc, ổ cắm, áp to mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
75 Ống nhựa dẹt PVC 27x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
76 Máng nhựa dẹt PVC 40x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
77 Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
78 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
79 Dây nối tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
80 Dây nối đất thép 40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
82 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Ống sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
85 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
86 Tủ mạng trung tâm 01 Switch tổng 16 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Tủ mạng các tầng Switch 8 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Mo dem tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Mo dem Wifi các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Ổ cắm mạng Rj45 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
91 Cáp mạng lan Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
92 Ống nhựa dẹt PVC 27x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
93 Máng cáp PVC 70x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
B SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,72 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
6 Trát má cửa vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 1m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,35 m2
8 Hoa sắt vuông 10x10 và 8x8 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,8862 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4096 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6973 tấn
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,72 m2
12 Kính trắng 5ly Việt Nhật cho cửa thép (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 M2
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m2 cấu kiện
14 Khoá cửa chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
15 Bản lề cửa đi, cửa sổ D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
16 Chỉ kính bằng nhôm + Gioăng cao su cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,28 m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8024 m2
18 Cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9082 100m2
20 Phá lớp vữa trát chân tường, chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,27 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,135 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5272 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,092 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,996 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5272 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,088 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,343 m2
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m3
4 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4058 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1483 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2178 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6504 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7986 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,535 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7725 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5118 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3475 tấn
19 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8392 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,334 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2363 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9194 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 m3
24 Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9828 m2
25 Đắp cát công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 m3
26 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 m3
27 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,694 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,847 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0904 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2915 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3872 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3597 100m2
38 Tấm úp nóc, bo diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 md
39 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7744 m3
40 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5551 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3415 m2
42 Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
43 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8994 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,374 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6924 100m2
47 Đèn Compact đui cài 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
48 Công tắc đơn 7A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Dây Cu-PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
51 Dây Cu-PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
52 ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
54 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
55 Bu lông D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Gia công giá đỡ bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 tấn
57 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 1m2
59 Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1627 m3
60 Ván khuôn móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
61 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng BTH, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
63 Đổ bê tông móng BTH, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2415 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3251 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
67 Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 m3
68 Trát tường trong BTH, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,87 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 m2
70 Đánh màu trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,536 m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
72 Đắp đất BTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,371 m3
73 ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
74 ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
75 ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
76 Tê nhựa DN40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Tê nhựa DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Tê nhựa DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Cút nhựa DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Cút nhựa DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
81 Cút nhựa DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
82 Cút nhựa DN40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Cút nhựa DN25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
85 Van phao DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Van xả đáy téc DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Van khoá DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Van khoá DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Van khoá DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Van gạt DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Rắc co DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Rắc co DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Rắc co DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
98 Vòi nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
101 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
102 ống nhựa thoát nước UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
103 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
104 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Tê nhựa xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Cút nhựa xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Tê nhựa vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Tê nhựa vuông D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Tê nhựa vuông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Cút nhựa vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 Cút nhựa vuông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Cút nhựa vuông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Cút nhựa vuông D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Côn nhựa D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Côn nhựa D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Phễu thu nước sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5726 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,95 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9558 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,631 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,957 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3938 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7527 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1675 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2483 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0095 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4039 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2896 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,164 m3
16 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,22 m3
20 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,73 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6396 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1497 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,0888 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,0888 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,024 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,024 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->