Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686679-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200686563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 15:34:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,828,528,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng trụ bê tông trụ đơn 14M (MBT-14)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤ 1m, sâu > 1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1,786 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 0,332 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1,34 m3
B Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a)
1 Bulon ven răng suốt Ø16x650 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 26 Cây
2 Đà cản 1,2m Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 26 Cái
3 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 52 Cái
4 Đào móng băng, rộng > 3 m, sâu ≤ 2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 39 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 30,16 m3
6 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤ 100kg Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 26 cái
C Móng trụ BTLT ghép đôi - 14m (MBTg-14)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 11,605 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1,645 m3
3 bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 5,55 m3
D Mương cáp ngầm trung áp đường dây 2 mạch cho 1 mét mới
1 Ống nhựa gân HDPE f260/200 dày 4mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 406 Mét
2 Ống nhựa gân HDPE f85/65 dày 2,1mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 406 Mét
3 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 203 mét
4 Gạch làm dấu 40x40x3 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 761,25 viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 200 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 406 01 mét
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 89 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 406 01 mét
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 169,91 m3
8 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 145,96 m3
E Mương cáp ngầm trung áp đường dây 2 mạch cho 1 mét hiện hữu
1 Ống nhựa gân HDPE f260/200 dày 4mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 956 Mét
2 Ống nhựa gân HDPE f85/65 dày 2,1mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 956 Mét
3 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 478 mét
4 Gạch làm dấu 40x40x3 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1.792,5 viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 200 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 956 01 mét
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 89 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 956 01 mét
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 256,686 m3
8 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 200,282 m3
F Tháo dỡ và tái lập vỉa hè (dài 300mx1,2m)
1 Gạch làm dấu 40x40x3 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2.250 viên
2 Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 360 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 36 m3
G Hố ga (1,2x1,2x1,2) và tấm đan hố ga
1 Mốc cảnh báo cáp ngầm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 cái
2 Nút Loe HDPE Ø260/200 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cái
3 Nút Loe HDPE Ø85/65 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cái
4 Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 Mét
5 Thép Tròn các loại Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 947,6 Kg
6 Trát nền vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 0,16 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1,28 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 7,44 m3
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤ 1m, sâu > 1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 22,56 m3
10 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 7,2 m3
H Khoan lắp cáp ngầm băng đường đường dây 2 mạch
1 Khoang xuyên đường ống fi 260/200 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 32 Mét
I Khoan lắp cáp ngầm băng đường cho 02 sợi nguội
1 Khoang xuyên đường ống fi 130/100 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Mét
J Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (TĐLLTA-14)
1 Nối ép nhôm WR909 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 9 Cái
2 C25 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 14,13 Kg
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Cái
4 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 18 Sợi
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 9 Sợi
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 9 Bộ
7 Bulon 10x40 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 9 Cây
8 Longden tròn 12 (d35x2,5mm) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 18 Cái
9 Que hàn Ø2,5 dài 350 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Cây
10 Sơn chống rỉ Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1,8 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 14,625 m3
15 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 14,625 m3
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 25 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 01 mét
17 ÉP đầu cốt ≤ 50mm2 9 01đầu cốt
18 Lắp bộ tiếp địa cột điện Ø 8÷10 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 70,2 kg
19 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 cọc
K Trụ điện BTLT dài 14m (BTLT-14)
1 Trụ BTLT 14m ( K=2) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 28 Trụ
2 Dựng cột beton < = 14m bằng thủ công + cẩu Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 28 cột
L Trụ điện BTLT ghép đôi dài 14m (BTGH-14)
1 Trụ BTLT 14m ( K=2) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 10 Trụ
2 Bulon ven răng suốt Ø16x600 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 10 Cây
3 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 20 Cái
4 Bulon ven răng suốt Ø22x850 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 10 Cây
5 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 20 Cái
6 Dựng cột beton ≤ 14m bằng thủ công + cẩu Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 10 cột
M Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I)
1 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 54 Cây
3 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 81 Cái
4 Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Cái
5 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 81 Sợi
6 Uclevis Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Cái
7 Sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 Cái
8 Bulon 16x250 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 108 Cây
9 Bulon 16x40 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 54 Cây
10 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 216 Cái
11 Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 bộ
12 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 bộ
13 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 81 sứ
14 Lắp đặt sứ hạ thế Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 27 sứ
N Hình thức trụ đấu nối 3 pha có lắp 3 DS (ĐN-3DS)
1 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Cây
3 Sứ treo polymer 24 KV Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Chuỗi
4 Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cái
5 Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Bộ
6 Bulon mắt 16x350 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cây
7 Bulon 16x400 4 Cây
8 Bulon 16x350 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 Cây
9 Bulon 16x40 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cây
10 Bulon ven răng suốt Ø16x350 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cây
11 Nối ép nhôm WR909 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Cái
12 Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 150) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cái
13 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 20 Cái
14 Longden tròn 18 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 32 Cái
15 Khoen neo Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 24 Cái
16 Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 bộ
17 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 bộ
18 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv 12 bộ
19 Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Bộ
O Hình thức trụ ghép ngưng dây chuyển góc 3 pha 1 mạch đà 2,4m (2DTg-2,4)
1 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cây
3 Sứ treo polymer 24 KV Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Chuỗi
4 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Cái
5 Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cái
6 Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Bộ
7 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Sợi
8 Bulon mắt 16x350 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cây
9 Nối ép nhôm WR909 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cái
10 Nối ép nhôm WR929 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Cái
11 Bulon 16x600 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Cây
12 Bulon 16x40 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cây
13 Bulon ven răng suốt Ø16x600 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Cây
14 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 48 Cái
15 Khoen neo Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 24 Cái
16 Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 bộ
17 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn < 35kv Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 bộ
18 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT 8 sứ
19 Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 BỘ
P Hình thức trụ 3 pha đỡ thẳng 1 mạch đà 2,0m và 1 mạch dừng dây đà 2,4m (I-2,0+DT-2,4)
1 Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 Cây
2 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cây
3 Chống dẹt 6x60x920 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Cây
4 Sứ treo polymer 24 KV Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 Chuỗi
5 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 Cái
6 Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 Cái
7 Uclevis Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 Cái
8 Sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 Cái
9 Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 Bộ
10 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 Sợi
11 Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 Cái
12 Bulon mắt 16x300 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 Cây
13 Bulon 16x250 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cây
14 Bulon 16x300 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 10 Cây
15 Bulon ven răng suốt Ø16x350 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Cây
16 Bulon 16x40 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Cây
17 Khoen neo Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Cái
18 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 40 Cái
19 Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 bộ
20 Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 bộ
21 Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn < 35kv Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 bộ
22 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 sứ
23 Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 BỘ
24 Lắp đặt sứ hạ thế Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 sứ
Q Chằng xuống trung áp đơn trụ 14m (CX-TA-14)
1 Bulon mắt 16x300 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Cây
2 Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 53,6 kg
3 Sứ chằng Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Cái
4 Kẹp chằng 3 bulon Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 64 Cái
5 Yếm cáp Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cái
6 Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Cái
7 Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Ống
8 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cái
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤ 1m, sâu > 1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2,48 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2,48 m3
11 Lắp dây néo cột Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 bộ
R PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 AC 185/19 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 762 Kg
2 ACX H240 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 3.143 Mét
3 CX 240 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 90 Mét
4 CV 150 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1.461 Mét
5 Cáp ngầm trng thế CXV/S/DATA-1x300mm2-22KV Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 5.834 Mét
6 Đầu cáp ngầm 1 pha 300 mm (OD) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Bộ
7 Đầu cáp ngầm 1 pha 300 mm (ID) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 8 Bộ
8 Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulon Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 2 Bộ
9 Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Bộ
10 Ống nhựa gân HDPE f260/200 dày 4mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 72 Mét
11 Ống nhựa gân HDPE f85/65 dày 2,1mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Mét
12 Ống sắt tráng kẽm F168 dày 5.16mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Mét
13 Code bắt cáp ngầm Ø310-Ø160 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 Cái
14 Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø350 (bắt ống sắt) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 Cái
15 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 6 mét
16 Mốc cảnh báo cáp ngầm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 cái
17 Ống nhựa gân HDPE f130/100 dày 4mm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 30 Cái
18 Bảng tên Tuyến đường dây, biển báo tuyến cáp ngầm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 cái
19 Thẻ thứ tự pha Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cái
20 Ống nối nhôm AC240 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 15 Cái
21 Ống nối nhôm AC185 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 5 Cái
22 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 33 Cái
23 Bảng tôn Nguy hiểm Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 33 cái
24 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 99 Bộ
25 Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤ 4,5kg/m Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 5.834 01 mét
26 Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤ 2kg/m Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1.461 01 mét
27 ÉP đầu cốt ≤150mm2 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 01đầu cốt
28 lắp mới đầu cáp ngầm tiếp diện ≤300mm2 khô điện áp 10-15kV Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 1đầu cáp(1pha)
29 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=240mm2 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 90 1mét
30 Kéo rải dây AC ≤ 185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 1 Km
31 Kéo rải dây ACX ≤ 240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 3 Km
S PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1 LA 18KV cách điện composite Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Cái
2 Bass L + I Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Bộ
3 DS 1P 24KV cách điện polymer Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Bộ
4 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 Bộ
5 Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 bộ (1p)
6 Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 12 bộ (1p)
T PHẦN VẬT LIỆU ĐÓNG CẮT
1 CX 240 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 60 Mét
2 Nối ép nhôm WR909 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 24 Cái
3 Giá lắp 03 DS 1P Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 Bộ
4 Bulon 16x400 8 Cây
5 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 16 Cái
6 Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg) Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤ 240mm2 Theo tiêu chuẩn của E-HSMT 60 1mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->