Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686679-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 15:34:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,828,528,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng trụ bê tông trụ đơn 14M (MBT-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤ 1m, sâu > 1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| B | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 26 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | 52 | Cái | |
| 4 | Đào móng băng, rộng > 3 m, sâu ≤ 2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 39 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 30,16 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤ 100kg | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 26 | cái |
| C | Móng trụ BTLT ghép đôi - 14m (MBTg-14) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 11,605 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 3 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5,55 | m3 |
| D | Mương cáp ngầm trung áp đường dây 2 mạch cho 1 mét mới | |||
| 1 | Ống nhựa gân HDPE f260/200 dày 4mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 406 | Mét |
| 2 | Ống nhựa gân HDPE f85/65 dày 2,1mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 406 | Mét |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 203 | mét |
| 4 | Gạch làm dấu 40x40x3 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 761,25 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 406 | 01 mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 89 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 406 | 01 mét |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 169,91 | m3 |
| 8 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 145,96 | m3 |
| E | Mương cáp ngầm trung áp đường dây 2 mạch cho 1 mét hiện hữu | |||
| 1 | Ống nhựa gân HDPE f260/200 dày 4mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 956 | Mét |
| 2 | Ống nhựa gân HDPE f85/65 dày 2,1mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 956 | Mét |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 478 | mét |
| 4 | Gạch làm dấu 40x40x3 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1.792,5 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 956 | 01 mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 89 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 956 | 01 mét |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 256,686 | m3 |
| 8 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 200,282 | m3 |
| F | Tháo dỡ và tái lập vỉa hè (dài 300mx1,2m) | |||
| 1 | Gạch làm dấu 40x40x3 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2.250 | viên |
| 2 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 360 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 36 | m3 |
| G | Hố ga (1,2x1,2x1,2) và tấm đan hố ga | |||
| 1 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Nút Loe HDPE Ø260/200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Nút Loe HDPE Ø85/65 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Mét |
| 5 | Thép Tròn các loại | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 947,6 | Kg |
| 6 | Trát nền vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤ 1m, sâu > 1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 10 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| H | Khoan lắp cáp ngầm băng đường đường dây 2 mạch | |||
| 1 | Khoang xuyên đường ống fi 260/200 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 32 | Mét |
| I | Khoan lắp cáp ngầm băng đường cho 02 sợi nguội | |||
| 1 | Khoang xuyên đường ống fi 130/100 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Mét |
| J | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (TĐLLTA-14) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR909 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | C25 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 14,13 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 18 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 9 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 9 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1,8 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 14,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 14,625 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤ 25 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤ 50mm2 | 9 | 01đầu cốt | |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Ø 8÷10 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 70,2 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | cọc |
| K | Trụ điện BTLT dài 14m (BTLT-14) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton < = 14m bằng thủ công + cẩu | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 28 | cột |
| L | Trụ điện BTLT ghép đôi dài 14m (BTGH-14) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | Trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | Cây |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø22x850 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø24 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Dựng cột beton ≤ 14m bằng thủ công + cẩu | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | cột |
| M | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 54 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 81 | Cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 81 | Sợi |
| 6 | Uclevis | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 108 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 54 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 216 | Cái |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2m bố trí nằm ngang ( 26,159kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 81 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 27 | sứ |
| N | Hình thức trụ đấu nối 3 pha có lắp 3 DS (ĐN-3DS) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Bulon mắt 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Bulon 16x400 | 4 | Cây | |
| 8 | Bulon 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Nối ép nhôm WR909 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 150) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Longden tròn 18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 32 | Cái |
| 15 | Khoen neo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn <35kv | 12 | bộ | |
| 19 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Bộ |
| O | Hình thức trụ ghép ngưng dây chuyển góc 3 pha 1 mạch đà 2,4m (2DTg-2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 8 | Bulon mắt 16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Nối ép nhôm WR909 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Bulon 16x600 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cây |
| 12 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 48 | Cái |
| 15 | Khoen neo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn < 35kv | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | 8 | sứ | |
| 19 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | BỘ |
| P | Hình thức trụ 3 pha đỡ thẳng 1 mạch đà 2,0m và 1 mạch dừng dây đà 2,4m (I-2,0+DT-2,4) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cây |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Uclevis | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 11 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bulon mắt 16x300 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Cây |
| 13 | Bulon 16x250 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 14 | Bulon 16x300 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 10 | Cây |
| 15 | Bulon ven răng suốt Ø16x350 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Cây |
| 16 | Bulon 16x40 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cây |
| 17 | Khoen neo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 40 | Cái |
| 19 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(63,15kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn < 35kv | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | sứ |
| 23 | Lắp rack 3 sứ+ sứ ống chỉ | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | BỘ |
| 24 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | sứ |
| Q | Chằng xuống trung áp đơn trụ 14m (CX-TA-14) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 53,6 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 64 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Ty neo Ø16x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cái |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤ 1m, sâu > 1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | bộ |
| R | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 185/19 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 762 | Kg |
| 2 | ACX H240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3.143 | Mét |
| 3 | CX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 90 | Mét |
| 4 | CV 150 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1.461 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm trng thế CXV/S/DATA-1x300mm2-22KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5.834 | Mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 1 pha 300 mm (OD) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp ngầm 1 pha 300 mm (ID) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulon | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa gân HDPE f260/200 dày 4mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 72 | Mét |
| 11 | Ống nhựa gân HDPE f85/65 dày 2,1mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Mét |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm F168 dày 5.16mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Mét |
| 13 | Code bắt cáp ngầm Ø310-Ø160 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø350 (bắt ống sắt) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 6 | mét |
| 16 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân HDPE f130/100 dày 4mm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 30 | Cái |
| 18 | Bảng tên Tuyến đường dây, biển báo tuyến cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Thẻ thứ tự pha | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cái |
| 20 | Ống nối nhôm AC240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 15 | Cái |
| 21 | Ống nối nhôm AC185 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 33 | Cái |
| 23 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 99 | Bộ |
| 25 | Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤ 4,5kg/m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 5.834 | 01 mét |
| 26 | Kéo rải và Lắp đặt cố định đường cáp ngầm, loại cáp ≤ 2kg/m | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1.461 | 01 mét |
| 27 | ÉP đầu cốt ≤150mm2 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | 01đầu cốt |
| 28 | lắp mới đầu cáp ngầm tiếp diện ≤300mm2 khô điện áp 10-15kV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | 1đầu cáp(1pha) |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện <=240mm2 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 90 | 1mét |
| 30 | Kéo rải dây AC ≤ 185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 1 | Km |
| 31 | Kéo rải dây ACX ≤ 240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 3 | Km |
| S | PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | LA 18KV cách điện composite | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Bass L + I | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | bộ (1p) |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 12 | bộ (1p) |
| T | PHẦN VẬT LIỆU ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | CX 240 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 60 | Mét |
| 2 | Nối ép nhôm WR909 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Giá lắp 03 DS 1P | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bulon 16x400 | 8 | Cây | |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2m bố trí nằm ngang(33,78kg) | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤ 240mm2 | Theo tiêu chuẩn của E-HSMT | 60 | 1mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi