Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:11:00 đến ngày 2020-07-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,349,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN MƯƠNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.621,08 | m3 |
| 2 | Đào chân khay, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1711 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả bờ đồng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5138 | 100m3 |
| 5 | Xây chân khay đá hộc,VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,09 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc mái kè, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,9 | m3 |
| B | CỐNG TRÊN MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,88 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,47 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,17 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,47 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đk ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 mối nối |
| 10 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0417 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,24 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,32 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,32 | m3 |
| 3 | Nion lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,61 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi