Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:41:00 đến ngày 2020-07-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,544,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,1954 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,1954 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3631 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,1651 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,1651 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8611 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,038 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4281 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6.140,4581 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1537 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 514,79 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2164 | 100m2 |
| 14 | Ma tít chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 382,05 | kg |
| 15 | Cắt khe 1x4 mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45,75 | 10m |
| 16 | Cắt khe 2x4 mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | 10m |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1275 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 21 | Sơn cọc tiêu - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cột biển báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Biển tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1122 | 100m2 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 274,15 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,82 | m2 |
| 29 | Đóng cọc, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,91 | 100m |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216,45 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,7 | m3 |
| 32 | ống nhựa D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 193,12 | m |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 34 | Phên nứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 177,24 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,0896 | 100m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0313 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8862 | 100m3 |
| 38 | Đào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,709 | 100m3 |
| 39 | Bơm nước động cơ diezen 20CV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | ca |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4627 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 81,87 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,0716 | 100m2 |
| 6 | Xây tường rãnh gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 275,86 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.835,28 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 446,538 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,72 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5351 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4654 | 100m2 |
| 12 | Tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,78 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,6405 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0291 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 746 | cái |
| 17 | ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62,1667 | m |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,98 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0143 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Lắp đặt ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2394 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Lắp đặt đế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp lên ống cống, đế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T - bốc xếp xuống ống cống, đế cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly trung bình 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,075 | 10 tấn |
| 29 | Đào móng hồ ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5773 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất móng hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,15 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,21 | 100m |
| 33 | Xây tường hố ga gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 34 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,85 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,61 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,84 | 100m |
| 39 | Đổ bê tông giằng đỉnh hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0639 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0591 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0196 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi