Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709018-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200704966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 14:36:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,397,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP TẦNG 2+HOÀN THIỆN TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,629 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,756 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 3,992 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 14,935 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,556 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,38 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 5,723 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,212 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 34,273 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 6,031 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 7,349 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 50,786 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan 0,473 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,114 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,169 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 2,415 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 136,646 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 7,903 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 57,06 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 7,101 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 518,727 m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,44 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,41 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,836 m3
25 Chống thấm bằng giấy dầu sênô mái, sàn khu Vệ sinh tầng 2 213,545 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 689,419 m2
27 Gia công xà gồ thép 2,724 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 2,724 tấn
29 Lợp mái tôn múi mạ màu 6,899 100m2
30 Lắp Bò mái tôn, khổ K600 90 m
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,947 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 13,789 100m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 304,231 m2
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 788,209 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 599,5 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 344,623 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 355,6 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.303,323 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường 1.179,86 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.091,532 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 391,651 1m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 209,982 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 278,553 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 43,003 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường Khu Vệ sinh cao 2m, gạch 300x450mm vữa XM cát mịn mác 75 90,6 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường Hành lang, loại 300x450mm vữa XM cát mịn mác 75 71,92 m2
47 Công tác ốp gạch 200x250mm vào tường trong phòng, vữa XM cát mịn mác 75 186,87 m2
48 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 43,003 m2
49 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 43,003 m2
50 Sơn trần Thạch cao, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,003 m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường chân lan can hành lang, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 2,615 m3
52 Trát tường chân lan can hành lang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 41,206 m2
53 Sơn tường chân lan can hành lang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,206 m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,332 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,034 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,153 tấn
57 Bê tông Tay vịn Lan can hành lang, đá 1x2, mác 200 1,744 m3
58 Trát Tay vịn Lan can, vữa XM mác 50 33,2 m2
59 Trát granitô thành Tay vịn Lan can, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 33,2 m2
60 Lắp dựng tay vịn lan can sắt hành lang 75,278 m2
61 Tiền vật liệu lan can hành lang: 75,278 m2
62 Lắp dựng khuôn cửa đơn 284,6 m cấu kiện
63 Tiền vật liệu khuôn cửa đơn 284,6 m
64 Lắp dựng cửa vào khuôn 95,115 m2 cấu kiện
65 Tiền vật liệu cửa đi panô gỗ kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) 28,215 m2
66 Tiền vật liệu cửa sổ panô gỗ kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) 66,9 m2
67 Tiền vật liệu nẹp cửa 224 m
68 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ loại 14x14mm 56,61 m2
69 Tiền vật liệu cửa hoa sắt 14x14 68,28 m2
70 Sơn cửa sổ + cửa đi panô 3 nước 95,115 m2
71 Sơn hoa sắt + lan can săt 3 nước 143,558 m2
72 Lắp đặt aptomat 1P - 80A 1 cái
73 Lắp đặt aptomat 2P - 60A 3 cái
74 Lắp đặt aptomat 2P - 32A 13 cái
75 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 15 cái
76 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 12 cái
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 90 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 750 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 315 m
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn 18 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 9 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
83 Ga đầu nối + đế âm 60 hộp
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 30 bộ
85 Đèn ốp trần 24 bộ
86 Ống gen nhựa 750 m
87 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 200x200x150 2 cái
88 Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt PPR D21 1,2 100m
89 Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt PPR D27 0,6 100m
90 Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 0,3 100m
91 Lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D21 30 cái
92 Lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D27 15 cái
93 Lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 9 cái
94 Lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D27x21 6 cái
95 Lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x27 6 cái
96 Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D27 18 Cái
97 Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D32x27 24 Cái
98 Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D27-21 24 Cái
99 Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D32-27 24 Cái
100 Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D32-21 24 Cái
101 Răng chịu nhiệt PPR D21 9 Cái
102 Răng chịu nhiệt PPR D27 3 Cái
103 Răng chịu nhiệt PPR D32 3 Cái
104 Lắp đặt Măng sông chịu nhiệt PPR D21 60 cái
105 Lắp đặt Măng sông chịu nhiệt PPR D27 18 cái
106 Lắp đặt Măng sông chịu nhiệt PPR D32 18 cái
107 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=21mm 18 cái
108 Van 2 chiều D21, D27 27 cái
109 Van 2 chiều D32 3 cái
110 Van phao bằng đồng 3 Cái
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 18 bộ
112 Lắp đặt Ống PVC D48 0,18 100m
113 Lắp đặt Ống PVC D60 0,3 100m
114 Lắp đặt Ống PVC D76 0,3 100m
115 Lắp đặt Ống PVC D90 0,18 100m
116 Lắp đặt Ống PVC D110 0,18 100m
117 Măng sông PVC, D48 16 Cái
118 Măng sông PVC, D60, D76 31 Cái
119 Măng sông PVC, D90 16 Cái
120 Măng sông PVC, D110 3 Cái
121 Cút nhựa PVC D48 9 cái
122 Cút nhựa PVC D60 9 cái
123 Cút nhựa PVC D76 9 cái
124 Cút nhựa 135 PVC D76 11 cái
125 Cút nhựa 135 PVC D90 11 cái
126 Cút nhựa 135 PVC D110 11 cái
127 Lắp đặt Tê PVC, D60 11 cái
128 Lắp đặt Tê PVC, D76 11 cái
129 Lắp đặt Tê PVC, D110 11 cái
130 Tê kiểm tra PVC D76 33 cái
131 Tê kiểm tra PVC D90 33 cái
132 Côn PVC Tiền Phong D76x48 12 cái
133 Côn PVC Tiền Phong D76x60 15 cái
134 Chữ Y 1 nhánh PVC D76 16 cái
135 Chữ Y 2 nhánh PVC D76 33 cái
136 Chữ Y 1 nhánh PVC D110 16 cái
137 Chữ Y 2 nhánh PVC D110 33 cái
138 Nút bịt ống PVC D76 3 cái
139 Nút bịt ống PVC D110 3 cái
140 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 18 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
142 Xiphong chậu rửa 3 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 3 bộ
144 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm 6 cái
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
146 Lắp đặt hộp đựng 18 cái
147 Lắp đặt gương soi 3 cái
148 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 3 bể
149 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
150 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 5 cái
151 Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mm 120 m
152 Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm 48 m
153 Giá đỡ dây chống sét 75 cái
154 Kẹp kiểm tra (bỏ) 15 cái
155 Bu lông vành đệm 15 cái
156 Đệm chỉ lá 8 m
157 Gia công và đóng cọc chống sét 8 cọc
158 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 3 tủ
159 Bình khí CO2 - MT3 3 bình
160 Bình bọt chữa cháy loại MFZL4-ABC-4KG 6 bình
C HẠNG MỤC 2: PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN
1 San lấp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 26,783 100m3
2 San lấp cát công trình 297,581 m3
D HẠNG MỤC 3: PHẦN CỔNG + TƯỜNG BAO THOÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,877 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II 0,482 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 18,323 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 45,786 100m
5 Đắp cát nền móng công trình 6,105 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót 0,274 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 9,158 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 20,954 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, 0,489 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, 0,102 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,503 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 3,744 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 26,467 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,688 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 6,88 100m3
16 Sản xuất lõi thép trụ Cổng 0,15 tấn
17 Lắp dựng lõi thép trụ Cổng 0,15 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,775 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,973 m3
20 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 58,94 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 89,591 m2
22 Trát má tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 18,057 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 127,68 m
24 Kẻ roan âm rộng 2cm, sâu 2 cm 99,2 m
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 166,588 m2
26 Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m 13,804 m2
27 Tiền VL Cổng sắt 14,15 m2
28 Tiền VL hoa sắt tường bao, sắt vuông đặc 14x14 102,092 m2
29 Lắp dựng cổng khung sắt 14,15 m2
30 Lắp dựng hoa sắt tường bao, sắt vuông đặc 14x14 147,572 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 161,722 m2
32 Lắp dựng biển hiệu + sơn kẻ vẽ (thành phẩm) 1 cái
E HẠNG MỤC 4: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 14,44 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II 11,108 100m
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót 0,038 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,235 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,232 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,684 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,035 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 14 mm 0,053 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 8mm, ở độ cao <=4 m 0,017 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 0,575 m3
11 Lấp đất chân móng 9,627 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,096 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,96 100m3
14 Lấp cát đen tôn nền dày 20cm 1,746 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,873 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,209 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 5,124 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,125 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,169 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao <= 6m 0,18 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m 0,058 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,049 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,19 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,198 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 68,582 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 5,782 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 31,28 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 16,884 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 16,48 m
30 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 4,944 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 4,944 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 9,396 m2
33 Ốp gạch thẻ 60x200, vữa XM mác 75 7,456 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường 105,643 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 16,884 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,582 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,946 m2
38 Gia công cửa nhôm kính, nhôm Liên Doanh 5,68 m2
39 Khóa cửa đi 1 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,68 m2
41 Sản xuất xà gồ thép 0,083 tấn
42 Sơn Xà gồ thép các loại 3 nước 5,501 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,084 tấn
44 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm 0,129 100m2
45 Lắp bò mái bằng tôn, K600 7,84 m
46 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 2 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp 1 bộ
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 2 bảng
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm 2 hộp
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
F HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 17,636 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II 13,95 100m
3 Lấp cát đen phủ đầu cọc 1,86 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng 0,072 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,86 m3
6 Gia công cột bằng thép hình 0,308 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 10,048 m2
8 Lắp dựng cột thép 0,308 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,114 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,136 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,379 m3
12 Lấp đất chân móng 5,879 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,118 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,18 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,809 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,344 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 65,895 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 68,088 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,895 m2
20 Sản xuất giằng đầu cột bằng thép C80 0,131 tấn
21 Sơn giằng đầu cột 11,52 m2
22 Lắp dựng giằng đầu cột 0,131 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,938 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 41,1 m2
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,938 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép 0,353 tấn
27 Sơn xà gồ thép 31,002 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,353 tấn
29 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm 0,879 100m2
30 Lắp bò tôn, K600 25,626 m
31 Tiền Vật liệu gia công hoa sắt nhà xe (bao gồm công lắp dựng) 54,201 m2
32 Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,201 m2
G HẠNG MỤC 6: SÂN BÊ TÔNG GIAI ĐOẠN 1
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,394 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, dày 10cm 159,6 m3
3 Đánh bóng mặt sân bê tông 1.596 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->