Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:36:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,397,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC 1: XÂY LẮP TẦNG 2+HOÀN THIỆN TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,629 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,756 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,992 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 14,935 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,556 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,38 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 5,723 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,212 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 34,273 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,031 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 7,349 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 50,786 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan | 0,473 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,114 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,169 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 2,415 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 136,646 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 7,903 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 57,06 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 7,101 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 518,727 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,44 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,41 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,836 | m3 | |
| 25 | Chống thấm bằng giấy dầu sênô mái, sàn khu Vệ sinh tầng 2 | 213,545 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 689,419 | m2 | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 2,724 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,724 | tấn | |
| 29 | Lợp mái tôn múi mạ màu | 6,899 | 100m2 | |
| 30 | Lắp Bò mái tôn, khổ K600 | 90 | m | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 9,947 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 13,789 | 100m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 304,231 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 788,209 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 599,5 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 344,623 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 355,6 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.303,323 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.179,86 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.091,532 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,651 | 1m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 209,982 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 278,553 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 43,003 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường Khu Vệ sinh cao 2m, gạch 300x450mm vữa XM cát mịn mác 75 | 90,6 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường Hành lang, loại 300x450mm vữa XM cát mịn mác 75 | 71,92 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch 200x250mm vào tường trong phòng, vữa XM cát mịn mác 75 | 186,87 | m2 | |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 43,003 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 43,003 | m2 | |
| 50 | Sơn trần Thạch cao, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,003 | m2 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường chân lan can hành lang, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 2,615 | m3 | |
| 52 | Trát tường chân lan can hành lang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 41,206 | m2 | |
| 53 | Sơn tường chân lan can hành lang không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,206 | m2 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,332 | 100m2 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,034 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,153 | tấn | |
| 57 | Bê tông Tay vịn Lan can hành lang, đá 1x2, mác 200 | 1,744 | m3 | |
| 58 | Trát Tay vịn Lan can, vữa XM mác 50 | 33,2 | m2 | |
| 59 | Trát granitô thành Tay vịn Lan can, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | 33,2 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng tay vịn lan can sắt hành lang | 75,278 | m2 | |
| 61 | Tiền vật liệu lan can hành lang: | 75,278 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 284,6 | m cấu kiện | |
| 63 | Tiền vật liệu khuôn cửa đơn | 284,6 | m | |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 95,115 | m2 cấu kiện | |
| 65 | Tiền vật liệu cửa đi panô gỗ kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | 28,215 | m2 | |
| 66 | Tiền vật liệu cửa sổ panô gỗ kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả phụ kiện) | 66,9 | m2 | |
| 67 | Tiền vật liệu nẹp cửa | 224 | m | |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ loại 14x14mm | 56,61 | m2 | |
| 69 | Tiền vật liệu cửa hoa sắt 14x14 | 68,28 | m2 | |
| 70 | Sơn cửa sổ + cửa đi panô 3 nước | 95,115 | m2 | |
| 71 | Sơn hoa sắt + lan can săt 3 nước | 143,558 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1P - 80A | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt aptomat 2P - 60A | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt aptomat 2P - 32A | 13 | cái | |
| 75 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 90 | m | |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 750 | m | |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 315 | m | |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 18 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 9 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 83 | Ga đầu nối + đế âm | 60 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 85 | Đèn ốp trần | 24 | bộ | |
| 86 | Ống gen nhựa | 750 | m | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 200x200x150 | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt PPR D21 | 1,2 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt PPR D27 | 0,6 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D21 | 30 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D27 | 15 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa chịu nhiệt PPR D32 | 9 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D27x21 | 6 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Côn nhựa chịu nhiệt PPR D32x27 | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D27 | 18 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D32x27 | 24 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D27-21 | 24 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D32-27 | 24 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt tê chịu nhiệt PPR D32-21 | 24 | Cái | |
| 101 | Răng chịu nhiệt PPR D21 | 9 | Cái | |
| 102 | Răng chịu nhiệt PPR D27 | 3 | Cái | |
| 103 | Răng chịu nhiệt PPR D32 | 3 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt Măng sông chịu nhiệt PPR D21 | 60 | cái | |
| 105 | Lắp đặt Măng sông chịu nhiệt PPR D27 | 18 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Măng sông chịu nhiệt PPR D32 | 18 | cái | |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=21mm | 18 | cái | |
| 108 | Van 2 chiều D21, D27 | 27 | cái | |
| 109 | Van 2 chiều D32 | 3 | cái | |
| 110 | Van phao bằng đồng | 3 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt Ống PVC D48 | 0,18 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt Ống PVC D60 | 0,3 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt Ống PVC D76 | 0,3 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt Ống PVC D90 | 0,18 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC D110 | 0,18 | 100m | |
| 117 | Măng sông PVC, D48 | 16 | Cái | |
| 118 | Măng sông PVC, D60, D76 | 31 | Cái | |
| 119 | Măng sông PVC, D90 | 16 | Cái | |
| 120 | Măng sông PVC, D110 | 3 | Cái | |
| 121 | Cút nhựa PVC D48 | 9 | cái | |
| 122 | Cút nhựa PVC D60 | 9 | cái | |
| 123 | Cút nhựa PVC D76 | 9 | cái | |
| 124 | Cút nhựa 135 PVC D76 | 11 | cái | |
| 125 | Cút nhựa 135 PVC D90 | 11 | cái | |
| 126 | Cút nhựa 135 PVC D110 | 11 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Tê PVC, D60 | 11 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Tê PVC, D76 | 11 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Tê PVC, D110 | 11 | cái | |
| 130 | Tê kiểm tra PVC D76 | 33 | cái | |
| 131 | Tê kiểm tra PVC D90 | 33 | cái | |
| 132 | Côn PVC Tiền Phong D76x48 | 12 | cái | |
| 133 | Côn PVC Tiền Phong D76x60 | 15 | cái | |
| 134 | Chữ Y 1 nhánh PVC D76 | 16 | cái | |
| 135 | Chữ Y 2 nhánh PVC D76 | 33 | cái | |
| 136 | Chữ Y 1 nhánh PVC D110 | 16 | cái | |
| 137 | Chữ Y 2 nhánh PVC D110 | 33 | cái | |
| 138 | Nút bịt ống PVC D76 | 3 | cái | |
| 139 | Nút bịt ống PVC D110 | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 18 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 142 | Xiphong chậu rửa | 3 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 3 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | 18 | cái | |
| 147 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 3 | bể | |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D10mm | 120 | m | |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm | 48 | m | |
| 153 | Giá đỡ dây chống sét | 75 | cái | |
| 154 | Kẹp kiểm tra (bỏ) | 15 | cái | |
| 155 | Bu lông vành đệm | 15 | cái | |
| 156 | Đệm chỉ lá | 8 | m | |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 158 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | 3 | tủ | |
| 159 | Bình khí CO2 - MT3 | 3 | bình | |
| 160 | Bình bọt chữa cháy loại MFZL4-ABC-4KG | 6 | bình | |
| C | HẠNG MỤC 2: PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN | |||
| 1 | San lấp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 26,783 | 100m3 | |
| 2 | San lấp cát công trình | 297,581 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 3: PHẦN CỔNG + TƯỜNG BAO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,877 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 0,482 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 18,323 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 45,786 | 100m | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 6,105 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,274 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 9,158 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,954 | m3 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, | 0,489 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, | 0,102 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,503 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 3,744 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 26,467 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,688 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 6,88 | 100m3 | |
| 16 | Sản xuất lõi thép trụ Cổng | 0,15 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lõi thép trụ Cổng | 0,15 | tấn | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,775 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,973 | m3 | |
| 20 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 58,94 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 89,591 | m2 | |
| 22 | Trát má tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 18,057 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 127,68 | m | |
| 24 | Kẻ roan âm rộng 2cm, sâu 2 cm | 99,2 | m | |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 166,588 | m2 | |
| 26 | Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | 13,804 | m2 | |
| 27 | Tiền VL Cổng sắt | 14,15 | m2 | |
| 28 | Tiền VL hoa sắt tường bao, sắt vuông đặc 14x14 | 102,092 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cổng khung sắt | 14,15 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt tường bao, sắt vuông đặc 14x14 | 147,572 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,722 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng biển hiệu + sơn kẻ vẽ (thành phẩm) | 1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 4: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 14,44 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | 11,108 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | 0,038 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,235 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,232 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,684 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,035 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 14 mm | 0,053 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 8mm, ở độ cao <=4 m | 0,017 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,575 | m3 | |
| 11 | Lấp đất chân móng | 9,627 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,096 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,96 | 100m3 | |
| 14 | Lấp cát đen tôn nền dày 20cm | 1,746 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,873 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,209 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 5,124 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,125 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,169 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao <= 6m | 0,18 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | 0,058 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,049 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,19 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,198 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 68,582 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,782 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 31,28 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,884 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 16,48 | m | |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | 4,944 | m2 | |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 4,944 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 9,396 | m2 | |
| 33 | Ốp gạch thẻ 60x200, vữa XM mác 75 | 7,456 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 105,643 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,884 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,582 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,946 | m2 | |
| 38 | Gia công cửa nhôm kính, nhôm Liên Doanh | 5,68 | m2 | |
| 39 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,68 | m2 | |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | 0,083 | tấn | |
| 42 | Sơn Xà gồ thép các loại 3 nước | 5,501 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,084 | tấn | |
| 44 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | 0,129 | 100m2 | |
| 45 | Lắp bò mái bằng tôn, K600 | 7,84 | m | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 2 | hộp | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| F | HẠNG MỤC 5: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 17,636 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | 13,95 | 100m | |
| 3 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | 1,86 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,072 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,86 | m3 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,308 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,048 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cột thép | 0,308 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 1,136 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,379 | m3 | |
| 12 | Lấp đất chân móng | 5,879 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,118 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,18 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,809 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,344 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 65,895 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 68,088 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,895 | m2 | |
| 20 | Sản xuất giằng đầu cột bằng thép C80 | 0,131 | tấn | |
| 21 | Sơn giằng đầu cột | 11,52 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng giằng đầu cột | 0,131 | tấn | |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,938 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 41,1 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,938 | tấn | |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | 0,353 | tấn | |
| 27 | Sơn xà gồ thép | 31,002 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,353 | tấn | |
| 29 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | 0,879 | 100m2 | |
| 30 | Lắp bò tôn, K600 | 25,626 | m | |
| 31 | Tiền Vật liệu gia công hoa sắt nhà xe (bao gồm công lắp dựng) | 54,201 | m2 | |
| 32 | Sơn hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,201 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC 6: SÂN BÊ TÔNG GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,394 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, dày 10cm | 159,6 | m3 | |
| 3 | Đánh bóng mặt sân bê tông | 1.596 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi