Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 10:08:00 đến ngày 2020-07-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,048,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. XÂY MỚI TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | I.1. PHẦN TẦNG 1 | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lan can cầu thang Inox hộp song 20x40, tay vịn Inox Di60, trụ Inox D90 | Xem Chương V | 180,3459 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Xem Chương V | 8,7 | m2 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Xem Chương V | 16,344 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Xem Chương V | 17,0824 | m2 |
| 6 | I.2. PHẦN THÂN TẦNG 2: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | CỘT ( KHUNG K1, K2) | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết cao <=16 m, mác 250 | Xem Chương V | 6,2968 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Xem Chương V | 0,2612 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Xem Chương V | 1,0907 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Xem Chương V | 0,0931 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 1,0367 | 100m2 |
| 13 | I.3. PHẦN DẦM: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 9,57 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Xem Chương V | 0,4462 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Xem Chương V | 0,8116 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Xem Chương V | 1,146 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Xem Chương V | 0,8711 | 100m2 |
| 19 | I.4. PHẦN SÀN: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 25,1365 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Xem Chương V | 4,2774 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Xem Chương V | 0,0492 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V | 2,5839 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô ..., đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 3,5704 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Xem Chương V | 0,4579 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Xem Chương V | 0,1449 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Xem Chương V | 0,4766 | tấn |
| 28 | I.5. HOÀN THIỆN: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 63,639 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 7,7364 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 3,0069 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 101,6261 | m2 |
| 33 | Quét 2 nước xi măng | Xem Chương V | 101,6261 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 298,9332 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 171,256 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 49,203 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 234,5024 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 470,1892 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V | 283,7054 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 405,7584 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 348,1362 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 40,48 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 85,38 | m |
| 44 | I.6. PHẦN MÁI: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 79,2744 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm sê nô mái | Xem Chương V | 105,0464 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x18x2 | Xem Chương V | 1,0491 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 1,0491 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Xem Chương V | 2,0675 | 100m2 |
| 50 | I.7. PHẦN NỀN: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 142,3924 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 22,6848 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 202,448 | m2 |
| 54 | I.8. PHẦN CỬA: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Xem Chương V | 21,72 | m2 |
| 56 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Xem Chương V | 19,08 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Xem Chương V | 0,1624 | tấn |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem Chương V | 0,0112 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 66,4272 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Xem Chương V | 19,08 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1,8mm | Xem Chương V | 0,5236 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V | 47,3472 | m2 |
| 63 | I.9. ĐIỆN: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn lốp trần D320 11W | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt thông gió KT 200x200 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện Sino âm tường 8 Module | Xem Chương V | 2 | cái |
| 70 | Tủ điện Sino 300x200x150mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các hạt công tắc | Xem Chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Xem Chương V | 11 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | Xem Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-10A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat RCCB 2P 20A | Xem Chương V | 2 | cái |
| 82 | Kéo rải dây dẫn điện CU-XLPE-PVC 2x10mm2 | Xem Chương V | 50 | m |
| 83 | Kéo rải dây dẫn điện CU-PVC-PVC 2x6mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 84 | Kéo rải dây dẫn điện CU-PVC-PVC 2x4mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 85 | Kéo rải dây dẫn điện CU-PVC-PVC 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 150 | m |
| 86 | Kéo rải dây dẫn điện CU-PVC-PVC 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt ống ghen D20 bảo vệ dây | Xem Chương V | 350 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen D32 bảo vệ dây | Xem Chương V | 90 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm | Xem Chương V | 5 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 100x100mm | Xem Chương V | 10 | hộp |
| 91 | I.10. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 92 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m | Xem Chương V | 3 | cọc |
| 93 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 16mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
| 95 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Xem Chương V | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | Xem Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | Xem Chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Xem Chương V | 45 | m |
| 99 | I.11. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Xem Chương V | 4,16 | m3 |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem Chương V | 4 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Xem Chương V | 12 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Xem Chương V | 3 | cái |
| 105 | Bulong M14 bắt chân mã | Xem Chương V | 12 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem Chương V | 34 | m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Xem Chương V | 34 | m |
| 108 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Xem Chương V | 11 | cái |
| 109 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 110 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Xem Chương V | 3,5325 | kg |
| 111 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Xem Chương V | 5,181 | kg |
| 112 | Bulong, vành đệm M12x25 | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Xem Chương V | 0,1633 | kg |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V | 4,16 | m3 |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng | Xem Chương V | 1 | cái |
| 116 | I.12. CẤP THOÁT NƯỚC | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 0,42 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Xem Chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Xem Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Xem Chương V | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 25 | cái |
| 127 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 130 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt T ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 31 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm | Xem Chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co nhựa d=20mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co nhựa d=40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 141 | Đầu nối thẳng PPR d=20mm | Xem Chương V | 21 | cái |
| 142 | Đầu nối thẳng PPR d=32mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 143 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Xem Chương V | 73 | cái |
| 145 | Lắp đầu bịt, đường kính nút bịt d=20mm | Xem Chương V | 73 | cái |
| 146 | Đường ống cấp nước nóng: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 147 | Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 0,06 | 100m |
| 148 | Đường ống cấp nước tổng: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,5 | 100m |
| 150 | Đường ống thoát nước + thông hơi: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 151 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=20mm | Xem Chương V | 0,19 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Xem Chương V | 0,18 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Xem Chương V | 0,37 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Xem Chương V | 0,18 | 100m |
| 155 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Xem Chương V | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Xem Chương V | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Xem Chương V | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Xem Chương V | 46 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Xem Chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Xem Chương V | 22 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Xem Chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Xem Chương V | 38 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| 179 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 182 | Thiết bị: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem Chương V | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Xem Chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem Chương V | 6 | cái |
| 186 | Máng rửa tay | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa đôi | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem Chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt kệ kính | Xem Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt bình nóng 30L | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Xem Chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC | Xem Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van phao điện | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 200 | I.13. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 201 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Bình cứu hỏa MT3 | Xem Chương V | 2 | bình |
| 203 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Xem Chương V | 2 | bình |
| 204 | Hộp cứu hỏa 500x600x180 | Xem Chương V | 2 | hộp |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | II.1. PHẦN XÂY DỰNG | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào máy) | Xem Chương V | 3,4544 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (đào móng kết hợp với sửa móng bằng thủ công 10%) | Xem Chương V | 38,3827 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Xem Chương V | 165,9893 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Xem Chương V | 20,5161 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Xem Chương V | 20,5161 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Xem Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Xem Chương V | 83,1628 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Xem Chương V | 0,8954 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Xem Chương V | 1,8004 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Xem Chương V | 3,9265 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Xem Chương V | 1,0352 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, móng chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 55,3273 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 3,9235 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=10 mm | Xem Chương V | 0,2975 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng mặt móng | Xem Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 2,2049 | m3 |
| 18 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 13,156 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xem Chương V | 2,7329 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 0,446 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem Chương V | 0,0283 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Xem Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Xem Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đắp đất móng công trình, K=0,90 | Xem Chương V | 2,4977 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, K=0,90 | Xem Chương V | 0,7026 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Xem Chương V | 20,0747 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 13,2132 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Xem Chương V | 0,2371 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Xem Chương V | 1,1186 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Xem Chương V | 1,5537 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, cột | Xem Chương V | 2,1067 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 27,5756 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Xem Chương V | 0,538 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Xem Chương V | 2,0903 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Xem Chương V | 1,8009 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Xem Chương V | 2,5793 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 45,444 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Xem Chương V | 8,0522 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Xem Chương V | 0,0563 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem Chương V | 4,6726 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 124,5208 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 12,5215 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 4,9658 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bậc tam cấp | Xem Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,5068 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 0,9108 | m3 |
| 47 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,5422 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Xem Chương V | 0,0277 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Xem Chương V | 0,1238 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng | Xem Chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Xem Chương V | 0,6368 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Xem Chương V | 0,6368 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 4,5428 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Xem Chương V | 0,2115 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m | Xem Chương V | 0,4534 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Xem Chương V | 0,6972 | 100m2 |
| 57 | Láng senô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 87,238 | m2 |
| 58 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Xem Chương V | 127,442 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 208,74 | m2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép C125x50x20x2 | Xem Chương V | 0,7295 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,7295 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 102,555 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Xem Chương V | 2,4041 | 100m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 401,078 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 383,2128 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 175,3608 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 218,2288 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 489,044 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 261,04 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 50,388 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V | 521,342 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V | 1.145,5824 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 521,342 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1.145,5824 | m2 |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Xem Chương V | 24,1888 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 38,4416 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 406,216 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 515,36 | m2 |
| 79 | Đắp đố trang trí trên đỉnh vòm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 80 | Láng trát tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 8,4298 | m2 |
| 81 | Láng granitô bậc tam cấp | Xem Chương V | 8,4298 | m2 |
| 82 | Sản lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1,8mm | Xem Chương V | 0,6149 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Xem Chương V | 53,6625 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc14x14 mm | Xem Chương V | 0,4641 | tấn |
| 85 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem Chương V | 0,0271 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V | 51,84 | m2 |
| 87 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Xem Chương V | 103,68 | m2 |
| 88 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Xem Chương V | 44,496 | m2 |
| 89 | Tiền vật liệu cửa WC nhựa 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Xem Chương V | 22,4 | m2 |
| 90 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Xem Chương V | 50,4 | m2 |
| 91 | Tiền vật liệu cửa sổ wc, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Xem Chương V | 1,44 | m2 |
| 92 | GC lắp dựng vách UPVC kính trắng dày 5mm | Xem Chương V | 86,736 | m2 |
| 93 | II.2. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 94 | II.2.1. CẤP ĐIỆN | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Xem Chương V | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn lốp trần D320 11W | Xem Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn túyp led đôi 1,2m, đế nổi | Xem Chương V | 32 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn túyp led đơn 1,2m, đế nổi | Xem Chương V | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió KT 200x200 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 100 | Tủ điện Sino âm tường 8 Module | Xem Chương V | 4 | cái |
| 101 | Tủ điện Sino 500x300x200mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 102 | Tủ điện Sino 300x200x150mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Xem Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Xem Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Xem Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt các hạt công tắc | Xem Chương V | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | Xem Chương V | 28 | hộp |
| 109 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-100A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A | Xem Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A | Xem Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | Xem Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-10A | Xem Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat RCCB 2P 20A | Xem Chương V | 4 | cái |
| 116 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Xem Chương V | 75 | m |
| 117 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Xem Chương V | 60 | m |
| 118 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Xem Chương V | 165 | m |
| 119 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Xem Chương V | 250 | m |
| 120 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Xem Chương V | 450 | m |
| 121 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 700 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Xem Chương V | 300 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | Xem Chương V | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Xem Chương V | 15 | hộp |
| 125 | II.2.2. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m | Xem Chương V | 3 | cọc |
| 127 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 128 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 16mm2 | Xem Chương V | 22 | m |
| 129 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Xem Chương V | 45 | m |
| 130 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | Xem Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | Xem Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 45 | m |
| 133 | II.2.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 134 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Xem Chương V | 12,96 | m3 |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem Chương V | 4 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Xem Chương V | 12 | m |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xem Chương V | 3 | cái |
| 138 | Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 | Xem Chương V | 12,96 | m3 |
| 139 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Xem Chương V | 3 | cái |
| 140 | Bulong M14 | Xem Chương V | 36 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem Chương V | 33 | m |
| 142 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | Xem Chương V | 33 | m |
| 143 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | Xem Chương V | 11 | cái |
| 144 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 145 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | Xem Chương V | 3,5325 | kg |
| 146 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Xem Chương V | 5,181 | kg |
| 147 | Bulong, vành đệm M12x25 | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Xem Chương V | 0,1633 | kg |
| 149 | II.2.4. CẤP THOÁT NƯỚC | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 150 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 0,81 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem Chương V | 0,36 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Xem Chương V | 0,38 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Xem Chương V | 50 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Xem Chương V | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 53 | cái |
| 160 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm | Xem Chương V | 11 | cái |
| 163 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt T ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 165 | Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 63 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Xem Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co nhựa d=20mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co nhựa d=40mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 174 | Đầu nối thẳng PPR d=20mm | Xem Chương V | 29 | cái |
| 175 | Đầu nối thẳng PPR d=32mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 176 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Xem Chương V | 73 | cái |
| 178 | Lắp đầu bịt, đường kính nút bịt d=20mm | Xem Chương V | 73 | cái |
| 179 | Đường ống cấp nước nóng: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 180 | Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Xem Chương V | 0,22 | 100m |
| 181 | Đường ống cấp nước tổng: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Xem Chương V | 0,75 | 100m |
| 183 | Đường ống thoát nước + thông hơi: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 184 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=20mm | Xem Chương V | 0,25 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Xem Chương V | 0,36 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Xem Chương V | 0,49 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Xem Chương V | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Xem Chương V | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Xem Chương V | 22 | cái |
| 191 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Xem Chương V | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Xem Chương V | 27 | cái |
| 196 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Xem Chương V | 11 | cái |
| 197 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Xem Chương V | 17 | cái |
| 200 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm | Xem Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Xem Chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Xem Chương V | 42 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Xem Chương V | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Xem Chương V | 15 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Xem Chương V | 58 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Xem Chương V | 42 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Xem Chương V | 36 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Xem Chương V | 36 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Xem Chương V | 62 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | Xem Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm | Xem Chương V | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mm | Xem Chương V | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Xem Chương V | 6 | cái |
| 220 | Thiết bị: | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem Chương V | 1 | bể |
| 222 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Xem Chương V | 16 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem Chương V | 16 | cái |
| 224 | Máng rửa tay | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa đôi | Xem Chương V | 20 | bộ |
| 226 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem Chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt kệ kính | Xem Chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem Chương V | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt bình nóng 30L Rossi-ngang | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Xem Chương V | 73 | cái |
| 234 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC | Xem Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt van phao điện | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 238 | II.2.5. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | Xem Chương V | 0 | 0.0 |
| 239 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 240 | Bình cứu hỏa MT3 | Xem Chương V | 4 | bình |
| 241 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Xem Chương V | 4 | bình |
| 242 | Hộp cứu hỏa 500x600x180 | Xem Chương V | 4 | hộp |
| C | III. SÂN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, K=0,90 | Xem Chương V | 9,666 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Xem Chương V | 10,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 10,5 | m3 |
| D | IV. XÂY TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem Chương V | 0,5212 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Xem Chương V | 61,1188 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Xem Chương V | 9,779 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 9,779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 44,0055 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 0,1155 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V | 17,3733 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 2,794 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Xem Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Xem Chương V | 0,2096 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 13,387 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 4,0832 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 243,4 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 104,4356 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 347,836 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem Chương V | 0,3459 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V | 36,288 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 14,6899 | m2 |
| E | V. XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Xem Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Xem Chương V | 9,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Xem Chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 1,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Xem Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Xem Chương V | 0,1671 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Xem Chương V | 0,1454 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Xem Chương V | 4,2588 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 3,861 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Xem Chương V | 0,0276 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Xem Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,5148 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,90 | Xem Chương V | 2,1333 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 8,3105 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Xem Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Xem Chương V | 0,0153 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 0,1606 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 56,257 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 47,217 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem Chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Xem Chương V | 0,2482 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 2,3846 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 21,73 | m2 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 0,3788 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 23,8464 | m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 1,3182 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem Chương V | 14,0488 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 56,257 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 71,0634 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Xem Chương V | 0,1125 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem Chương V | 8,64 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 4,776 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Xem Chương V | 1,215 | m2 |
| 34 | cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Xem Chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Xem Chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi