Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702228-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200702055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hằng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 10:08:00 đến ngày 2020-07-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,048,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. XÂY MỚI TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC
1 I.1. PHẦN TẦNG 1 Xem Chương V 0 0.0
2 Lan can cầu thang Inox hộp song 20x40, tay vịn Inox Di60, trụ Inox D90 Xem Chương V 180,3459 kg
3 Lắp dựng lan can Inox Xem Chương V 8,7 m2
4 Láng granitô cầu thang Xem Chương V 16,344 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Xem Chương V 17,0824 m2
6 I.2. PHẦN THÂN TẦNG 2: Xem Chương V 0 0.0
7 CỘT ( KHUNG K1, K2) Xem Chương V 0 0.0
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết cao <=16 m, mác 250 Xem Chương V 6,2968 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Xem Chương V 0,2612 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Xem Chương V 1,0907 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Xem Chương V 0,0931 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Xem Chương V 1,0367 100m2
13 I.3. PHẦN DẦM: Xem Chương V 0 0.0
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 9,57 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Xem Chương V 0,4462 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Xem Chương V 0,8116 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Xem Chương V 1,146 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Xem Chương V 0,8711 100m2
19 I.4. PHẦN SÀN: Xem Chương V 0 0.0
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 25,1365 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Xem Chương V 4,2774 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Xem Chương V 0,0492 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem Chương V 2,5839 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô ..., đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 3,5704 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô Xem Chương V 0,4579 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Xem Chương V 0,1449 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Xem Chương V 0,4766 tấn
28 I.5. HOÀN THIỆN: Xem Chương V 0 0.0
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 63,639 m3
30 Xây gạch không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 7,7364 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 3,0069 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 101,6261 m2
33 Quét 2 nước xi măng Xem Chương V 101,6261 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 298,9332 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 171,256 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 49,203 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem Chương V 234,5024 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Xem Chương V 470,1892 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem Chương V 283,7054 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 405,7584 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 348,1362 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem Chương V 40,48 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem Chương V 85,38 m
44 I.6. PHẦN MÁI: Xem Chương V 0 0.0
45 Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 79,2744 m2
46 Quét flinkote chống thấm sê nô mái Xem Chương V 105,0464 m2
47 Sản xuất xà gồ thép C125x50x18x2 Xem Chương V 1,0491 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Xem Chương V 1,0491 tấn
49 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm Xem Chương V 2,0675 100m2
50 I.7. PHẦN NỀN: Xem Chương V 0 0.0
51 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem Chương V 142,3924 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 22,6848 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem Chương V 202,448 m2
54 I.8. PHẦN CỬA: Xem Chương V 0 0.0
55 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Xem Chương V 21,72 m2
56 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Xem Chương V 19,08 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Xem Chương V 0,1624 tấn
58 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Xem Chương V 0,0112 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 66,4272 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Xem Chương V 19,08 m2
61 Sản xuất lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1,8mm Xem Chương V 0,5236 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Xem Chương V 47,3472 m2
63 I.9. ĐIỆN: Xem Chương V 0 0.0
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem Chương V 8 cái
65 Lắp đặt đèn lốp trần D320 11W Xem Chương V 5 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Xem Chương V 12 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem Chương V 6 bộ
68 Lắp đặt quạt thông gió KT 200x200 Xem Chương V 2 cái
69 Tủ điện Sino âm tường 8 Module Xem Chương V 2 cái
70 Tủ điện Sino 300x200x150mm Xem Chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem Chương V 3 cái
72 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem Chương V 4 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem Chương V 4 cái
74 Lắp đặt các hạt công tắc Xem Chương V 15 cái
75 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat Xem Chương V 11 hộp
76 Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A Xem Chương V 1 cái
77 Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A Xem Chương V 1 cái
78 Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A Xem Chương V 1 cái
79 Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A Xem Chương V 6 cái
80 Lắp đặt aptomat MCB 2P-10A Xem Chương V 1 cái
81 Lắp đặt aptomat RCCB 2P 20A Xem Chương V 2 cái
82 Kéo rải dây dẫn điện CU-XLPE-PVC 2x10mm2 Xem Chương V 50 m
83 Kéo rải dây dẫn điện CU-PVC-PVC 2x6mm2 Xem Chương V 20 m
84 Kéo rải dây dẫn điện CU-PVC-PVC 2x4mm2 Xem Chương V 20 m
85 Kéo rải dây dẫn điện CU-PVC-PVC 2x2,5mm2 Xem Chương V 150 m
86 Kéo rải dây dẫn điện CU-PVC-PVC 2x1,5mm2 Xem Chương V 200 m
87 Lắp đặt ống ghen D20 bảo vệ dây Xem Chương V 350 m
88 Lắp đặt ống ghen D32 bảo vệ dây Xem Chương V 90 m
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm Xem Chương V 5 hộp
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 100x100mm Xem Chương V 10 hộp
91 I.10. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA BẢO VỆ Xem Chương V 0 0.0
92 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m Xem Chương V 3 cọc
93 Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 Xem Chương V 1 hộp
94 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 16mm2 Xem Chương V 20 m
95 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 Xem Chương V 45 m
96 Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren Xem Chương V 5 cái
97 Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren Xem Chương V 5 cái
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Xem Chương V 45 m
99 I.11. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Xem Chương V 0 0.0
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Xem Chương V 4,16 m3
101 Gia công và đóng cọc chống sét Xem Chương V 4 cọc
102 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Xem Chương V 12 m
103 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Xem Chương V 3 cái
104 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Xem Chương V 3 cái
105 Bulong M14 bắt chân mã Xem Chương V 12 cái
106 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Xem Chương V 34 m
107 Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Xem Chương V 34 m
108 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Xem Chương V 11 cái
109 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm Xem Chương V 3 cái
110 Thép bản mã KT 150x200x5mm Xem Chương V 3,5325 kg
111 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Xem Chương V 5,181 kg
112 Bulong, vành đệm M12x25 Xem Chương V 1 bộ
113 Đệm chì lá 40x120x3mm Xem Chương V 0,1633 kg
114 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem Chương V 4,16 m3
115 Lắp đặt hộp đựng Xem Chương V 1 cái
116 I.12. CẤP THOÁT NƯỚC Xem Chương V 0 0.0
117 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 0,42 100m
118 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Xem Chương V 0,1 100m
119 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Xem Chương V 0,05 100m
120 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Xem Chương V 24 cái
121 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Xem Chương V 2 cái
122 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Xem Chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Xem Chương V 25 cái
124 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Xem Chương V 3 cái
125 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Xem Chương V 3 cái
126 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 25 cái
127 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Xem Chương V 12 cái
128 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Xem Chương V 8 cái
129 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm Xem Chương V 9 cái
130 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm Xem Chương V 10 cái
131 Lắp đặt T ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 2 cái
132 Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 31 cái
133 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm Xem Chương V 11 cái
134 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm Xem Chương V 10 cái
135 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Xem Chương V 12 cái
136 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm Xem Chương V 2 cái
137 Lắp đặt van một chiều DN20 Xem Chương V 2 cái
138 Lắp đặt van một chiều DN40 Xem Chương V 2 cái
139 Lắp đặt rắc co nhựa d=20mm Xem Chương V 2 cái
140 Lắp đặt rắc co nhựa d=40mm Xem Chương V 2 cái
141 Đầu nối thẳng PPR d=20mm Xem Chương V 21 cái
142 Đầu nối thẳng PPR d=32mm Xem Chương V 3 cái
143 Đầu nối thẳng PPR d=40mm Xem Chương V 1 cái
144 Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm Xem Chương V 73 cái
145 Lắp đầu bịt, đường kính nút bịt d=20mm Xem Chương V 73 cái
146 Đường ống cấp nước nóng: Xem Chương V 0 0.0
147 Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 0,06 100m
148 Đường ống cấp nước tổng: Xem Chương V 0 0.0
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,5 100m
150 Đường ống thoát nước + thông hơi: Xem Chương V 0 0.0
151 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=20mm Xem Chương V 0,19 100m
152 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Xem Chương V 0,18 100m
153 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Xem Chương V 0,37 100m
154 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Xem Chương V 0,18 100m
155 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm Xem Chương V 6 cái
156 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm Xem Chương V 6 cái
157 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm Xem Chương V 9 cái
158 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm Xem Chương V 6 cái
159 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Xem Chương V 10 cái
160 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Xem Chương V 8 cái
161 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Xem Chương V 2 cái
162 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Xem Chương V 4 cái
163 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Xem Chương V 4 cái
164 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm Xem Chương V 12 cái
165 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm Xem Chương V 5 cái
166 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm Xem Chương V 6 cái
167 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Xem Chương V 30 cái
168 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Xem Chương V 8 cái
169 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Xem Chương V 7 cái
170 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Xem Chương V 12 cái
171 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Xem Chương V 46 cái
172 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Xem Chương V 24 cái
173 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Xem Chương V 22 cái
174 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Xem Chương V 24 cái
175 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm Xem Chương V 38 cái
176 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm Xem Chương V 8 cái
177 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm Xem Chương V 6 cái
178 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mm Xem Chương V 16 cái
179 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm Xem Chương V 4 cái
180 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm Xem Chương V 6 cái
181 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm Xem Chương V 6 cái
182 Thiết bị: Xem Chương V 0 0.0
183 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem Chương V 1 bể
184 Lắp đặt xí bệt trẻ em Xem Chương V 6 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem Chương V 6 cái
186 Máng rửa tay Xem Chương V 2 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa đôi Xem Chương V 2 bộ
188 Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước Xem Chương V 2 bộ
189 Lắp đặt gương soi Xem Chương V 2 cái
190 Lắp đặt hộp đựng giấy Xem Chương V 4 cái
191 Lắp đặt kệ kính Xem Chương V 2 cái
192 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem Chương V 2 cái
193 Lắp đặt bình nóng 30L Xem Chương V 2 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường Xem Chương V 2 bộ
195 Lắp đặt dây cấp nước D20 Xem Chương V 10 cái
196 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Xem Chương V 4 cái
197 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 Xem Chương V 4 cái
198 Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC Xem Chương V 1 cái
199 Lắp đặt van phao điện Xem Chương V 1 bộ
200 I.13. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Xem Chương V 0 0.0
201 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Xem Chương V 2 bộ
202 Bình cứu hỏa MT3 Xem Chương V 2 bình
203 Bình cứu hỏa MFZL4 Xem Chương V 2 bình
204 Hộp cứu hỏa 500x600x180 Xem Chương V 2 hộp
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG HỌC
1 II.1. PHẦN XÂY DỰNG Xem Chương V 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào máy) Xem Chương V 3,4544 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (đào móng kết hợp với sửa móng bằng thủ công 10%) Xem Chương V 38,3827 m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II Xem Chương V 165,9893 100m
5 Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Xem Chương V 20,5161 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Xem Chương V 20,5161 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Xem Chương V 0,2376 100m2
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Xem Chương V 83,1628 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Xem Chương V 0,8954 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Xem Chương V 1,8004 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Xem Chương V 3,9265 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Xem Chương V 1,0352 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, móng chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 55,3273 m3
14 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 3,9235 m3
15 Cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=10 mm Xem Chương V 0,2975 tấn
16 Ván khuôn giằng mặt móng Xem Chương V 0,248 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Xem Chương V 2,2049 m3
18 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 13,156 m2
19 Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Xem Chương V 2,7329 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 0,446 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem Chương V 0,0283 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Xem Chương V 0,0258 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Xem Chương V 8 cái
24 Đắp đất móng công trình, K=0,90 Xem Chương V 2,4977 100m3
25 Đắp cát công trình, K=0,90 Xem Chương V 0,7026 100m3
26 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 dày 10cm Xem Chương V 20,0747 m3
27 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 13,2132 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Xem Chương V 0,2371 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Xem Chương V 1,1186 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Xem Chương V 1,5537 tấn
31 Ván khuôn gỗ, cột Xem Chương V 2,1067 100m2
32 Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 27,5756 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Xem Chương V 0,538 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Xem Chương V 2,0903 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Xem Chương V 1,8009 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Xem Chương V 2,5793 100m2
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 45,444 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Xem Chương V 8,0522 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Xem Chương V 0,0563 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Xem Chương V 4,6726 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 124,5208 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 12,5215 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 4,9658 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bậc tam cấp Xem Chương V 0,0016 100m2
45 Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Xem Chương V 0,5068 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xem Chương V 0,9108 m3
47 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 1,5422 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Xem Chương V 0,0277 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Xem Chương V 0,1238 tấn
50 Ván khuôn gỗ giằng Xem Chương V 0,1402 100m2
51 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Xem Chương V 0,6368 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Xem Chương V 0,6368 tấn
53 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 4,5428 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m Xem Chương V 0,2115 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m Xem Chương V 0,4534 tấn
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Xem Chương V 0,6972 100m2
57 Láng senô không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 87,238 m2
58 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Xem Chương V 127,442 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 208,74 m2
60 Sản xuất xà gồ thép C125x50x20x2 Xem Chương V 0,7295 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Xem Chương V 0,7295 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 102,555 m2
63 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm Xem Chương V 2,4041 100m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 401,078 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 383,2128 m2
66 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 175,3608 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 218,2288 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem Chương V 489,044 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem Chương V 261,04 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem Chương V 50,388 m
71 Bả bằng bột bả vào tường Xem Chương V 521,342 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem Chương V 1.145,5824 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 521,342 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 1.145,5824 m2
75 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Xem Chương V 24,1888 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem Chương V 38,4416 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem Chương V 406,216 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem Chương V 515,36 m2
79 Đắp đố trang trí trên đỉnh vòm Xem Chương V 12 cái
80 Láng trát tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 8,4298 m2
81 Láng granitô bậc tam cấp Xem Chương V 8,4298 m2
82 Sản lan can bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1,8mm Xem Chương V 0,6149 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm Xem Chương V 53,6625 m2
84 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc14x14 mm Xem Chương V 0,4641 tấn
85 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Xem Chương V 0,0271 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem Chương V 51,84 m2
87 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước Xem Chương V 103,68 m2
88 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Xem Chương V 44,496 m2
89 Tiền vật liệu cửa WC nhựa 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Xem Chương V 22,4 m2
90 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Xem Chương V 50,4 m2
91 Tiền vật liệu cửa sổ wc, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Xem Chương V 1,44 m2
92 GC lắp dựng vách UPVC kính trắng dày 5mm Xem Chương V 86,736 m2
93 II.2. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC Xem Chương V 0 0.0
94 II.2.1. CẤP ĐIỆN Xem Chương V 0 0.0
95 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Xem Chương V 20 cái
96 Lắp đặt đèn lốp trần D320 11W Xem Chương V 6 bộ
97 Lắp đặt đèn túyp led đôi 1,2m, đế nổi Xem Chương V 32 bộ
98 Lắp đặt đèn túyp led đơn 1,2m, đế nổi Xem Chương V 20 bộ
99 Lắp đặt quạt thông gió KT 200x200 Xem Chương V 4 cái
100 Tủ điện Sino âm tường 8 Module Xem Chương V 4 cái
101 Tủ điện Sino 500x300x200mm Xem Chương V 1 cái
102 Tủ điện Sino 300x200x150mm Xem Chương V 1 cái
103 Lắp đặt mặt công tắc đơn Xem Chương V 6 cái
104 Lắp đặt mặt công tắc đôi Xem Chương V 4 cái
105 Lắp đặt mặt công tắc ba Xem Chương V 4 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem Chương V 14 cái
107 Lắp đặt các hạt công tắc Xem Chương V 26 cái
108 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat Xem Chương V 28 hộp
109 Lắp đặt aptomat MCB 2P-100A Xem Chương V 1 cái
110 Lắp đặt aptomat MCB 2P-75A Xem Chương V 1 cái
111 Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A Xem Chương V 2 cái
112 Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A Xem Chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A Xem Chương V 12 cái
114 Lắp đặt aptomat MCB 2P-10A Xem Chương V 1 cái
115 Lắp đặt aptomat RCCB 2P 20A Xem Chương V 4 cái
116 Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Xem Chương V 75 m
117 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Xem Chương V 60 m
118 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Xem Chương V 165 m
119 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Xem Chương V 250 m
120 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Xem Chương V 450 m
121 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Xem Chương V 700 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Xem Chương V 300 m
123 Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm Xem Chương V 10 hộp
124 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm Xem Chương V 15 hộp
125 II.2.2. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA BẢO VỆ Xem Chương V 0 0.0
126 Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16-2,4m Xem Chương V 3 cọc
127 Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 Xem Chương V 1 hộp
128 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 16mm2 Xem Chương V 22 m
129 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 Xem Chương V 45 m
130 Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren Xem Chương V 5 cái
131 Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren Xem Chương V 5 cái
132 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Xem Chương V 45 m
133 II.2.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT Xem Chương V 0 0.0
134 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Xem Chương V 12,96 m3
135 Gia công và đóng cọc chống sét Xem Chương V 4 cọc
136 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Xem Chương V 12 m
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Xem Chương V 3 cái
138 Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 Xem Chương V 12,96 m3
139 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét Xem Chương V 3 cái
140 Bulong M14 Xem Chương V 36 cái
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Xem Chương V 33 m
142 Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Xem Chương V 33 m
143 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 Xem Chương V 11 cái
144 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm Xem Chương V 3 cái
145 Thép bản mã KT 150x200x5mm Xem Chương V 3,5325 kg
146 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Xem Chương V 5,181 kg
147 Bulong, vành đệm M12x25 Xem Chương V 1 bộ
148 Đệm chì lá 40x120x3mm Xem Chương V 0,1633 kg
149 II.2.4. CẤP THOÁT NƯỚC Xem Chương V 0 0.0
150 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 0,81 100m
151 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Xem Chương V 0,36 100m
152 Lắp đặt ống PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Xem Chương V 0,38 100m
153 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Xem Chương V 50 cái
154 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Xem Chương V 6 cái
155 Lắp đặt cút góc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Xem Chương V 6 cái
156 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Xem Chương V 25 cái
157 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Xem Chương V 6 cái
158 Lắp đặt cút chếch PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Xem Chương V 6 cái
159 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 53 cái
160 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Xem Chương V 12 cái
161 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Xem Chương V 8 cái
162 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm Xem Chương V 11 cái
163 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm Xem Chương V 10 cái
164 Lắp đặt T ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 10 cái
165 Lắp cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 63 cái
166 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm Xem Chương V 15 cái
167 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm Xem Chương V 10 cái
168 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm Xem Chương V 12 cái
169 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm Xem Chương V 2 cái
170 Lắp đặt van một chiều DN20 Xem Chương V 2 cái
171 Lắp đặt van một chiều DN40 Xem Chương V 2 cái
172 Lắp đặt rắc co nhựa d=20mm Xem Chương V 2 cái
173 Lắp đặt rắc co nhựa d=40mm Xem Chương V 2 cái
174 Đầu nối thẳng PPR d=20mm Xem Chương V 29 cái
175 Đầu nối thẳng PPR d=32mm Xem Chương V 4 cái
176 Đầu nối thẳng PPR d=40mm Xem Chương V 3 cái
177 Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm Xem Chương V 73 cái
178 Lắp đầu bịt, đường kính nút bịt d=20mm Xem Chương V 73 cái
179 Đường ống cấp nước nóng: Xem Chương V 0 0.0
180 Lắp đặt ống PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Xem Chương V 0,22 100m
181 Đường ống cấp nước tổng: Xem Chương V 0 0.0
182 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm Xem Chương V 0,75 100m
183 Đường ống thoát nước + thông hơi: Xem Chương V 0 0.0
184 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=20mm Xem Chương V 0,25 100m
185 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Xem Chương V 0,36 100m
186 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Xem Chương V 0,49 100m
187 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Xem Chương V 0,3 100m
188 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm Xem Chương V 0,04 100m
189 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm Xem Chương V 14 cái
190 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm Xem Chương V 22 cái
191 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm Xem Chương V 12 cái
192 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm Xem Chương V 16 cái
193 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mm Xem Chương V 1 cái
194 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Xem Chương V 10 cái
195 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Xem Chương V 27 cái
196 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Xem Chương V 11 cái
197 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Xem Chương V 12 cái
198 Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Xem Chương V 1 cái
199 Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Xem Chương V 17 cái
200 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm Xem Chương V 12 cái
201 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm Xem Chương V 5 cái
202 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm Xem Chương V 6 cái
203 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Xem Chương V 42 cái
204 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Xem Chương V 20 cái
205 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Xem Chương V 15 cái
206 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Xem Chương V 16 cái
207 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm Xem Chương V 2 cái
208 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm Xem Chương V 58 cái
209 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm Xem Chương V 42 cái
210 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm Xem Chương V 36 cái
211 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm Xem Chương V 36 cái
212 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm Xem Chương V 4 cái
213 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm Xem Chương V 62 cái
214 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm Xem Chương V 20 cái
215 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm Xem Chương V 11 cái
216 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>90mm Xem Chương V 16 cái
217 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60mm Xem Chương V 4 cái
218 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm Xem Chương V 6 cái
219 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm Xem Chương V 6 cái
220 Thiết bị: Xem Chương V 0 0.0
221 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem Chương V 1 bể
222 Lắp đặt xí bệt trẻ em Xem Chương V 16 bộ
223 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem Chương V 16 cái
224 Máng rửa tay Xem Chương V 4 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa đôi Xem Chương V 20 bộ
226 Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước Xem Chương V 4 bộ
227 Lắp đặt gương soi Xem Chương V 4 cái
228 Lắp đặt hộp đựng giấy Xem Chương V 8 cái
229 Lắp đặt kệ kính Xem Chương V 4 cái
230 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem Chương V 8 cái
231 Lắp đặt bình nóng 30L Rossi-ngang Xem Chương V 4 bộ
232 Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường Xem Chương V 4 bộ
233 Lắp đặt dây cấp nước D20 Xem Chương V 73 cái
234 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Xem Chương V 4 cái
235 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 Xem Chương V 4 cái
236 Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC Xem Chương V 1 cái
237 Lắp đặt van phao điện Xem Chương V 1 bộ
238 II.2.5. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Xem Chương V 0 0.0
239 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Xem Chương V 4 bộ
240 Bình cứu hỏa MT3 Xem Chương V 4 bình
241 Bình cứu hỏa MFZL4 Xem Chương V 4 bình
242 Hộp cứu hỏa 500x600x180 Xem Chương V 4 hộp
C III. SÂN MỞ RỘNG
1 Đắp cát công trình, K=0,90 Xem Chương V 9,666 100m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Xem Chương V 10,5 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 10,5 m3
D IV. XÂY TƯỜNG BAO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Xem Chương V 0,5212 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Xem Chương V 61,1188 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Xem Chương V 9,779 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem Chương V 9,779 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Xem Chương V 0,254 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 44,0055 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 0,1155 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem Chương V 17,3733 m3
9 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 2,794 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Xem Chương V 0,254 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem Chương V 0,2096 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 13,387 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 4,0832 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 243,4 m2
15 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 104,4356 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 347,836 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Xem Chương V 0,3459 tấn
18 Lắp dựng lan can sắt Xem Chương V 36,288 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 14,6899 m2
E V. XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Xem Chương V 0,064 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Xem Chương V 9,75 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Xem Chương V 1,56 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Xem Chương V 1,56 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Xem Chương V 0,0312 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Xem Chương V 0,1671 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Xem Chương V 0,1454 tấn
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 Xem Chương V 4,2588 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 3,861 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem Chương V 0,0276 tấn
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Xem Chương V 0,0312 100m2
12 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Xem Chương V 0,5148 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, K=0,90 Xem Chương V 2,1333 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 8,3105 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Xem Chương V 0,0306 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Xem Chương V 0,0153 tấn
17 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 0,1606 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 56,257 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 47,217 m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Xem Chương V 0,2385 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Xem Chương V 0,2482 tấn
22 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Xem Chương V 2,3846 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem Chương V 21,73 m2
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Xem Chương V 0,3788 m3
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem Chương V 23,8464 m2
26 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Xem Chương V 1,3182 m3
27 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem Chương V 14,0488 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 56,257 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 71,0634 m2
30 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Xem Chương V 0,1125 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem Chương V 8,64 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem Chương V 4,776 m2
33 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Xem Chương V 1,215 m2
34 cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) Xem Chương V 8,64 m2
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem Chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem Chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem Chương V 1 cái
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Xem Chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->