Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:03:00 đến ngày 2020-07-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,704,143,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ĐT 261 đoạn (Km0 - Km22+500) | |||
| 1 | Rải mặt đường, đắp lề đường bằng đá thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1.440,32 | m3 |
| 2 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 3 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 10,15 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,6x0,6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(0,6x0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1x1,6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 12 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m2 |
| 13 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 14 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 15 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| B | Tuyến ĐT.261 đoạn (Km22+50-Km40+600) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.292,5 | m2 |
| 2 | Rải mặt đường, đắp lề đường bằng đá thải | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 412,5 | m2 |
| 4 | Láng nhũ tương 03 lớp lượng nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 880 | m2 |
| 5 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 74,36 | m2 |
| 6 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 16,15 | m2 |
| 7 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 95,49 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cột |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 10 | Bù vênh mặt cầu bằng Carboncor dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 640,8 | m2 |
| 11 | Rải mặt cầu bằng Carboncor dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 640,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,4x0,8)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,6x0,6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Đào hạ lề đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | m3 |
| 17 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 19,19 | m2 |
| 18 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 80,23 | m2 |
| 19 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 281,59 | m2 |
| 20 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 70,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | Cấu kiện |
| 22 | Vét đất trong lòng rãnh xây | Theo hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| C | Tuyến ĐT.261C | |||
| 1 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,87 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 53,91 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 80,8 | m2 |
| 4 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 19,13 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 192,5 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 192,5 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 68,5 | m2 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m3 |
| 9 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cột |
| 11 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 12 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 22,268 | m2 |
| 13 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,548 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| D | Tuyến ĐT.261D | |||
| 1 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 24,87 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 33,16 | m2 |
| 4 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 90,65 | m2 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5 | m3 |
| 6 | Làm móng đường bằng cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.090 | m2 |
| 8 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.090 | m2 |
| 9 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,8 | m3 |
| 10 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cột |
| 12 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 45,32 | m2 |
| 13 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 58,045 | m2 |
| 14 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 9,757 | m2 |
| E | Tuyến ĐT.261E | |||
| 1 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,33 | m2 |
| 2 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 107,48 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 5 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 20,444 | m2 |
| 6 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,548 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột tiêu KT (12x12x1,025)m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 8 | Đổ bê tông tường kè mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 11,97 | m3 |
| F | Tuyến ĐT.262 | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 164,6 | m2 |
| 2 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 106,75 | m2 |
| 3 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 34,69 | m2 |
| 4 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 5 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 86,95 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 8 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m2 |
| 9 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 3,212 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông lan can mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,84 | kg |
| 12 | Lắp đặt lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,79 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,51 | m3 |
| 16 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D=75cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D=100cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,88 | m3 |
| 20 | Trát tường rãnh dày 1cm VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,89 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng mác 150# | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 2,11 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 132,28 | kg |
| 25 | Đổ bê tông tấm bản mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 213,79 | kg |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 322,23 | kg |
| 28 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông mặt đường mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 12,09 | m3 |
| G | Tuyến ĐT.263 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,64 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 966 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.903 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,5 | m2 |
| 6 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.698 | m2 |
| 7 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,56 | m3 |
| 8 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,47 | m3 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8 | m2 |
| 10 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 42,02 | m2 |
| 11 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 104,4 | m2 |
| 12 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 30,15 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,675x1,35)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cột tiêu KT (12x12x1,025)m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cột |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 19 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 22,13 | m2 |
| 20 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 127,85 | m2 |
| 21 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 466,13 | kg |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 327 | kg |
| 24 | Đổ bê tông tấm bản mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế | 5,05 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | Cấu kiện |
| H | Tuyến ĐT.263B | |||
| 1 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 65,63 | m2 |
| 2 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 97,5 | m2 |
| 3 | Sơn gờ chắn cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4 | m2 |
| 4 | Sơn cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 5 | Sơn cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,45x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| I | Tuyến ĐT.264 đoạn (Km0 - Km12+800) | |||
| 1 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,65 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 174,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,9x0,9)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 9 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 10 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 3,31 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 12 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 13 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 390,215 | m3 |
| 14 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 867,145 | m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 867,145 | m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm lớp dưới Htb= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 867,145 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 313,16 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 254,68 | kg |
| 19 | Đổ bê tông tấm bản mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Cấu kiện |
| J | Tuyến ĐT.264 đoạn (Km12+800 - Km31) | |||
| 1 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 110,68 | m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 46,48 | m2 |
| 4 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 320,69 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,675x1,35)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,92 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D=50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 10 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.096 | m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,25 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.188,5 | m2 |
| 16 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,62 | m3 |
| 17 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 19 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 20 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 21 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| K | Tuyến ĐT.264B | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 2 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 4 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 48,15 | m2 |
| 5 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 205,73 | m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,75 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,42 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép lan can D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,31 | kg |
| 9 | Đổ bê tông lan can mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 10 | Lắp đặt lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cấu kiện |
| L | Tuyến ĐT.265 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 92,4 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 117,91 | m2 |
| 5 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 19,51 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột tiêu KT (12x12x1,025)m | Theo hồ sơ thiết kế | 229 | cột |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 219,06 | m2 |
| 9 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 11,94 | m2 |
| 10 | Sơn lan can + gờ chắn cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 57,22 | m2 |
| 11 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 52,51 | m2 |
| 12 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 30,72 | m2 |
| 13 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 126,5 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bệ dẫn hướng mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.015 | m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 17 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.120 | m2 |
| 19 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 371,7 | m3 |
| 20 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 21 | Đào móng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,14 | m3 |
| 23 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng mác 150# | Theo hồ sơ thiết kế | 2,39 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh dày 1cm VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông mũ mố mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,39 | kg |
| 29 | Đổ bê tông tấm bản mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,26 | kg |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 124,61 | kg |
| 32 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cấu kiện |
| M | Tuyến ĐT.266 | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 479,855 | m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,33 | m3 |
| 3 | Làm móng đường bằng cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7 | m2 |
| 5 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 6 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 30,75 | m2 |
| 7 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 8 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 46,936 | m2 |
| 9 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| N | Tuyến ĐT.267 | |||
| 1 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 155,68 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300,72 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8 | kg |
| 4 | Đổ bê tông tấm bản mác 250# | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2.104 | Cấu kiện |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 548,71 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 8 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 9 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 71,55 | m2 |
| 10 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 12,75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,16 | kg |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường mác 200# | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 16 | Vét đất trong lòng rãnh xây | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m3 |
| 17 | Trát tường rãnh dày 1cm VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,69 | m2 |
| O | Tuyến ĐT.269B | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 935 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045 | m2 |
| 5 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 6 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 7 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 113,72 | m2 |
| 8 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 9 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 76,11 | m2 |
| 10 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 12,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| P | Tuyến ĐT.269C | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.412,5 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 167,5 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,5 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.412,5 | m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm lớp dưới Htb=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,25 | m3 |
| 8 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 9 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 126,63 | m2 |
| 10 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 58,52 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 74,23 | m2 |
| 12 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1x1,6)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4 | m2 |
| Q | Tuyến ĐT.269D đoạn (Km0-Km19) | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 866,25 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.086,3 | m2 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm lớp dưới Htb=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 8 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 66,44 | m2 |
| 9 | Sơn cột tiêu, cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 271,3 | m2 |
| 10 | Sơn cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 82,08 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 12 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,49 | m2 |
| R | Tuyến ĐT.269D đoạn (Km19-Km28) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 284,7 | m2 |
| 4 | Sơn cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 5 | Sơn cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| S | Tuyến ĐT.269E | |||
| 1 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 337,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 3 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 50,16 | m2 |
| 4 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 64,59 | m2 |
| 5 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 11,05 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,15 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,62 | m3 |
| 10 | Làm lớp đệm móng bằng cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D=75cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 12 | Xây cống bằng đá hộc VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m3 |
| T | Tuyến ĐT.270 đoạn (Km0-Km11+800) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,25x1,5)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (0,675x1,35)m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 145,26 | m2 |
| 7 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,91 | m2 |
| 8 | Vá mặt đường bằng BTN C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 232,75 | m2 |
| 9 | Đào bỏ kết cấu đường | Theo hồ sơ thiết kế | 93,1 | m3 |
| 10 | Làm móng đường bằng cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 46,55 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 232,75 | m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm lớp dưới Htb= 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 232,75 | m2 |
| 13 | Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 232,75 | m2 |
| U | Tuyến ĐT.270 đoạn (Km11+800-Km22+050) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT (1,5x2,4)m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 46,19 | m2 |
| 4 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 18,98 | m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng BTN C12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 264,5 | m2 |
| 6 | Đào bỏ kết cấu đường | Theo hồ sơ thiết kế | 105,8 | m3 |
| 7 | Làm móng đường bằng cấp phối sông suối | Theo hồ sơ thiết kế | 52,9 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 264,5 | m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm lớp dưới Htb= 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 264,5 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 01 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 264,5 | m2 |
| V | Tuyến ĐT.271 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cột |
| 2 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 143,44 | m2 |
| 3 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 184,908 | m2 |
| 4 | Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột Km | Theo hồ sơ thiết kế | 31,932 | m2 |
| 5 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 657,63 | m2 |
| 6 | Sơn cột tiêu, cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế | 132,16 | m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,78 | m2 |
| 8 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 79,06 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 29,18 | m2 |
| 10 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa Htb= 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 131,07 | m2 |
| 11 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 457,4 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.470 | m2 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.575 | m2 |
| 17 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,35 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 151,98 | m2 |
| W | Tuyến ĐT. 274 | |||
| 1 | Quét vôi cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 2 | Sơn cột tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 26,51 | m2 |
| 3 | Sơn lan can cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 261,46 | m2 |
| 4 | Sơn cột biển báo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 6 | Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột H | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m2 |
| 7 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,696 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Đắp lề đường bằng đá thải, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 265,2 | m3 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng Carboncor dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m2 |
| 11 | Rải mặt đường bằng Carboncor dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m2 |
| X | Quản lý bảo trì hạ tầng các tuyến xe buýt | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi