Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:36:00 đến ngày 2020-07-10 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,419,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (80% KL đào bằng máy) | Chương V của E-HSMT | 2,5411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20% KL đào bằng thủ công) | Chương V của E-HSMT | 63,5275 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 187,74 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc, lót móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 22,213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2737 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 22,213 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,6824 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,2442 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,3881 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,594 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 77,5608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,3181 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=6 m | Chương V của E-HSMT | 0,9472 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,4278 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,3254 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Chương V của E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính <=10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,1179 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính <=18 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,7715 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 105,8791 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,1176 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,1176 | 100m3 |
| 24 | Tôn nền nhà bằng cát đen | Chương V của E-HSMT | 124,8728 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 24,9746 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6248 | m3 |
| 27 | Tôn bục giảng bằng cát đen dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền bục giảng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,5241 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,6108 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 2,9544 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,6842 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 252,41 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm) | Chương V của E-HSMT | 3,8707 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V của E-HSMT | 0,8394 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,8733 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V của E-HSMT | 3,8075 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 3,5445 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (tính đến mặt sàn) | Chương V của E-HSMT | 41,5902 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 387,07 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm sàn) | Chương V của E-HSMT | 5,3049 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 6,5187 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 29,9397 | m3 |
| 47 | Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 321,62 | m2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 130,8816 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 530,49 | m2 |
| 50 | Cát đen lót móng thang dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng thang, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3855 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1282 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,7256 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,9903 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,3276 | m2 |
| 58 | Trát bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,6076 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 30,7716 | m2 |
| 60 | Trát granitô mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,24 | m |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1,2694 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,9102 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,3886 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, lanh tô, ., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,5856 | m3 |
| 65 | Trát giằng tường, lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 126,94 | m2 |
| 66 | Láng ô văng, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,2366 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 69 | Sản xuất râu thép liên kết với bản mã | Chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| 70 | Sản xuất bản mã | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,332 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,4227 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,8496 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 540,07 | m2 |
| 75 | Trát tường chân móng nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,614 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 501,9364 | m2 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,4848 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 79,64 | m2 |
| 79 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7516 | m3 |
| 80 | Trát tường vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,2873 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,1822 | m3 |
| 82 | Trát tường thu hồi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 201,6564 | m2 |
| 83 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bát sát, sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,2918 | m3 |
| 84 | Trát tường bát sát, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,968 | m2 |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,0319 | m3 |
| 86 | Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,1064 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 305 | con |
| 88 | Trang trí cột hành lang | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.019,16 | m |
| 90 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,96 | m |
| 91 | Trát móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 128,68 | m |
| 92 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 467,1636 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 467,1636 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V của E-HSMT | 41,3328 | m2 |
| 95 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 43,614 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.225,0353 | m2 |
| 97 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.405,8776 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.378,1636 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.300,2533 | m2 |
| 100 | Trụ lan can cầu thang, tam cấp bằng sắt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Sản xuất lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 103 | Sơn lan can sắt 3 nước | Chương V của E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 104 | Tay vịn cầu thang thép ống | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m |
| 105 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 53,3 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 53,3 | m2 |
| 107 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,6 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 53,3 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa nhôm kính, nhôm trắng sứ, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 12,625 | m2 |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép C100 | Chương V của E-HSMT | 347,6 | m |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3098 | tấn |
| 113 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,848 | m2 |
| 114 | Cung cấp bu lông d12 | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 115 | Lợp mái tôn mạ màu nâu đỏ dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 2,6134 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 43,72 | m |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,4794 | m3 |
| 118 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,0783 | m3 |
| 119 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,0808 | m2 |
| 120 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 19,0808 | m2 |
| 121 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,52 | m |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 7,2628 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 5,6213 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 125 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 127 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 128 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 30x40cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, (MTC 80%) | Chương V của E-HSMT | 0,4562 | 100m3 |
| 130 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (NC=20%) | Chương V của E-HSMT | 11,4049 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,0452 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,8093 | m3 |
| 133 | Trát rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,905 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,2605 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,2912 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3021 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 113,5 | cái |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 19,0083 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3802 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3802 | 100m3 |
| 141 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 690,3 | m2 |
| 142 | Đắp cát đen tôn nền sân dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 138,06 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 103,545 | m3 |
| 144 | Đánh mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 690,3 | m2 |
| 145 | Làm khe co sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| B | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại âm tường 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt mặt + hộp âm chứa attomat 2 cực | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-230V | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-230V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led 10W - 220V | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | Chương V của E-HSMT | 112 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.080 | m |
| 22 | Sâu vít | Chương V của E-HSMT | 750 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 330 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 26 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 60 | cuộn |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa dưới đất, cáp M(1x10) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa D16,L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 30 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 32 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=3.0m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 38 | Lắp đặt chân đỡ d8 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 39 | Lắp đặt bulong M10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp que hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 41 | Thép nối L=0.14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 44 | Đào đất rải thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 46 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi