Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200649323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách TW |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 16:28:00 đến ngày 2020-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,755,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 37,6021 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 35,1425 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 364,9822 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 308,2913 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II (vận chuyển đổ thải) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,666 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,7585 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (vận chuyển đổ thải) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 32,4765 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 36,8436 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển sang đắp) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 95,9682 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển sang đắp) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3,5891 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển đổ thải) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 5,3128 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển đổ thải) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 21,3596 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG VÀO BẢN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 14,3811 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 12,7292 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,8824 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 80,3286 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4,4351 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 101,6778 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 10 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 453,8 | m3 |
| 9 | Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 28,3625 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,8363 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4,6938 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 5,5519 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,5714 | 100m2 |
| C | ĐƯƠNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 19,4754 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 16,0307 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,5511 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 147,3271 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,2945 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 114,6306 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 10 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 30,6338 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3,3225 | 100m3 |
| 10 | lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 5,1642 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3,0798 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 42,48 | m3 |
| D | RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 39,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3,4816 | 100m2 |
| 3 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Vữa lót xi măng mác 100 dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 560 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,7136 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2.400 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 5,95 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 106,08 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 31,05 | m2 |
| 4 | Vữa chèn xi măng mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 14 | 1 ống |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,1747 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,6265 | tấn |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6 | rọ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,765 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,677 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 17 | cấu kiện |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 30,48 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 8,55 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 23,46 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6,45 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,7019 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,5121 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,6474 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 30 | cái |
| G | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,8244 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 8,0884 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 14,5369 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 36,9869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 49,6345 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6,4582 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 31,2741 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6,0141 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển từ hạng mục san nền sang đắp) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,6066 | 100m3 |
| H | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 13,72 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 14,54 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,66 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3,32 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4,96 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,4 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,83 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,14 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,3439 | 100m2 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0072 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 20,9 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0047 | 100m2 |
| I | BỂ LỌC 10M2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6,15 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 46,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3,77 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,59 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 10,53 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 29,6 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 18,75 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6,73 | m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0417 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0604 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0641 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,1063 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0997 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,494 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,005 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,021 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài f32 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| J | BỂ ĐIỀU HÒA 15M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6,44 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 32,18 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4,08 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,17 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,09 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,17 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 14,7 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 29,44 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 24,48 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 10,58 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0598 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0878 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0208 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,1371 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0144 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0322 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,5392 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,1291 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặtkép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Khâu nối ren ngoài f40 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| K | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,64 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25-40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| L | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,011 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3,63 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặ ttê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32-40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25-40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặtkép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,045 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,005 | 100m |
| 23 | Khâu nối ren ngoài f50 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Khâu nối ren ngoài f40 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| M | TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC (C16-:-C18) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Bu lông f16 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Thép tấm ôm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 19,62 | kg |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,37 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0167 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0323 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0021 | tấn |
| 17 | Khâu nối ren trong f50 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| N | TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC (C22-:-C24) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0015 | tấn |
| 7 | Cáp lụa f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 10 | m |
| 8 | Cóc cáp f10 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 10 | Cái |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Tăng đơ f18 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | Cái |
| O | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 192 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 9 | Khâu nối ren ngoài HDPE 20 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 48 | cái |
| 10 | Hộp nhựa trụ vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 48 | tấm |
| P | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 166,76 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 282,84 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 18,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 444,66 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 19,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 1,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3,91 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 11,63 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60-50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40-50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32-50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20-40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20-32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 23 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,49 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,49 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 2,02 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V | 0,1904 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi