Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709809-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200649323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách TW
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 16:28:00 đến ngày 2020-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,755,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 37,6021 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 35,1425 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 364,9822 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 308,2913 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II (vận chuyển đổ thải) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,666 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,7585 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (vận chuyển đổ thải) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 32,4765 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 36,8436 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển sang đắp) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 95,9682 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển sang đắp) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3,5891 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển đổ thải) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 5,3128 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển đổ thải) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 21,3596 100m3
B ĐƯỜNG VÀO BẢN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 14,3811 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 12,7292 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,8824 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 80,3286 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4,4351 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 101,6778 100m3
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 10 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 453,8 m3
9 Lớp đệm tạo phẳng bằng ni lon tái sinh Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 28,3625 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,8363 100m3
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4,6938 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 5,5519 100m3
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,5714 100m2
C ĐƯƠNG NỘI BỘ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 19,4754 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 16,0307 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,5511 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 147,3271 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,2945 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 114,6306 100m3
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 10 m3
8 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 30,6338 100m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3,3225 100m3
10 lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 5,1642 100m3
11 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3,0798 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 42,48 m3
D RÃNH BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 39,04 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3,4816 100m2
3 Vữa chèn xi măng mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,56 m3
4 Vữa lót xi măng mác 100 dày 2cm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 560 m2
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,7136 100m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2.400 cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 5,95 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 106,08 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 31,05 m2
4 Vữa chèn xi măng mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,85 m3
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 14 1 ống
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,1747 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,6265 tấn
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6 rọ
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,2659 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,765 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,677 100m3
12 Lắp đặt cống hộp, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 17 cấu kiện
F CỐNG BẢN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4,5 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 30,48 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 8,55 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 23,46 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,24 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6,45 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,7019 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,5121 tấn
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,6474 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,2159 100m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 30 cái
G ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,8244 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 8,0884 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 14,5369 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 36,9869 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 49,6345 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6,4582 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 10T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 31,2741 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6,0141 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển từ hạng mục san nền sang đắp) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,6066 100m3
H ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 13,72 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 14,54 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,66 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,1 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3,32 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4,96 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,4 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,83 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,14 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0084 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,087 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,3439 100m2
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,012 100m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0072 tấn
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,03 100m
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
21 Khâu nối ren ngoài f50 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
22 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 20,9 m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3 cái
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0047 100m2
I BỂ LỌC 10M2
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6,15 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 46,11 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,11 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3,77 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,59 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,08 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 10,53 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 29,6 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 18,75 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6,73 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0417 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0604 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0641 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,1063 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0997 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0072 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0266 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,494 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0496 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0832 100m2
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,06 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,03 100m
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0028 100m3
28 Làm tầng lọc bằng cát Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0028 100m3
29 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,005 100m3
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,005 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,021 100m
32 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4 cái
34 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
37 Khâu nối ren ngoài f50 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
38 Khâu nối ren ngoài f32 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
J BỂ ĐIỀU HÒA 15M3
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6,44 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 32,18 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,94 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4,08 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,17 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,17 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,09 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,17 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 14,7 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 29,44 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 24,48 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 10,58 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,083 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0598 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,111 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0878 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0208 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,1371 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0144 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0322 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,5392 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,1291 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,058 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0597 100m2
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,05 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
30 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
32 Lắp đặtkép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4 cái
33 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
36 Khâu nối ren ngoài f50 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,02 100m
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
40 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
41 Khâu nối ren ngoài f40 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
K HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,72 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,5 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,04 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,2 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,64 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0022 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0032 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0288 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0023 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,01 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,005 100m
17 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25-40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
18 Khâu nối ren ngoài f50 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
L HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,16 m3
2 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,4 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,24 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,011 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3,63 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0096 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0132 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,1296 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0123 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3 cái
11 Lắp đặ ttê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32-40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25-40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4 cái
18 Lắp đặtkép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,045 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,01 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,005 100m
23 Khâu nối ren ngoài f50 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4 cái
24 Khâu nối ren ngoài f40 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
M TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC (C16-:-C18)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,08 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,63 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,25 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,1 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,02 100m2
7 Bu lông f16 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
9 Thép tấm ôm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 19,62 kg
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,37 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,23 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0165 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0189 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0167 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0323 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0021 tấn
17 Khâu nối ren trong f50 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
N TRỤ ĐỠ ỐNG CỌC (C22-:-C24)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,28 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,92 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,44 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,048 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0015 tấn
7 Cáp lụa f10 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 10 m
8 Cóc cáp f10 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 10 Cái
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,0036 tấn
10 Tăng đơ f18 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 Cái
O TRỤ VÒI
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d15mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 192 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 48 cái
4 Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 48 cái
5 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 96 cái
6 Lắp đặt măng xông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 48 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 48 bộ
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 48 cái
9 Khâu nối ren ngoài HDPE 20 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 48 cái
10 Hộp nhựa trụ vòi Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 48 tấm
P TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 166,76 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 282,84 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 18,47 m3
4 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 444,66 m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,18 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,53 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 19,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 1,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4,84 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3,91 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 11,63 100m
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60-50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-40-50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50-32-50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40-20-40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-20-32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 3 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 38 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 6 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 11 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 12 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 23 cái
28 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,49 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,49 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 2,02 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật mô tả tại chương V 0,1904 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->