Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa đường dây 173E8.6 Lai Khê - 173E8.16 Tiền Trung, 174E8.1 Đồng Niên - 172E8.16 Tiền Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa đường dây 173E8.6 Lai Khê - 173E8.16 Tiền Trung, 174E8.1 Đồng Niên - 172E8.16 Tiền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 21:56:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,177,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2) | |||
| B | HẠNG MỤC SCL: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 173E8.6 LAI KHÊ - 173E8.16 TIỀN TRUNG | |||
| C | PHẦN THÁO HẠ VÀ LẮP ĐẶT | |||
| D | PHẦN THÁO HẠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 50m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | km |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | km |
| 3 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 4 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | quả |
| 5 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ đơn độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ kép độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ lèo độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ phụ kiện, khóa néo đơn độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | chuỗi |
| 9 | Tháo hạ phụ kiện, khóa néo kép độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 50m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | km |
| 2 | Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | km |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | tấn |
| 5 | Lắp chống rung ở độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 6 | Lắp chống rung ở độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | quả |
| 7 | Bốc dỡ thủ công tạ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 9 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ đơn độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | chuỗi |
| 10 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ kép độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 11 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ lèo độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | chuỗi |
| 12 | Lắp phụ kiện, khóa néo đơn độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | chuỗi |
| 13 | Lắp phụ kiện, khóa néo kép độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 14 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | tấn |
| 16 | Đầu cốt thẻ bài nhôm A185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây AC185 | 14,95 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 14,95 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công tạ chống rung | 1,15 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 1,15 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ | 1,54 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 1,54 | tấn | |
| G | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở vật tư cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| H | HẠNG MỤC SCL: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 174E8.1 ĐỒNG NIÊN - 172E8.16 TIỀN TRUNG | |||
| I | PHẦN THÁO HẠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 20m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | km |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | km |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 50m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | km |
| 4 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | quả |
| 5 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | quả |
| 6 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 7 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ đơn độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ đơn độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chuỗi |
| 9 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ kép độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 10 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ kép độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ kép độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 12 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ lèo độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 13 | Tháo hạ phụ kiện, khóa đỡ lèo độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuỗi |
| 14 | Tháo hạ phụ kiện, khóa néo đơn độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chuỗi |
| 15 | Tháo hạ phụ kiện, khóa néo đơn độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | chuỗi |
| 16 | Tháo hạ phụ kiện, khóa néo kép độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | chuỗi |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 20m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | km |
| 2 | Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | km |
| 3 | Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 50m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | km |
| 4 | Bốc dỡ thủ công dây AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấn |
| 6 | Lắp chống rung ở độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | quả |
| 7 | Lắp chống rung ở độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | quả |
| 8 | Lắp chống rung ở độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | quả |
| 9 | Bốc dỡ thủ công tạ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 11 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ đơn độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | chuỗi |
| 12 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ đơn độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | chuỗi |
| 13 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ kép độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 14 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ kép độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chuỗi |
| 15 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ kép độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 16 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ lèo độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 17 | Lắp phụ kiện, khóa đỡ lèo độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuỗi |
| 18 | Lắp phụ kiện, khóa néo đơn độ cao đến 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | chuỗi |
| 19 | Lắp phụ kiện, khóa néo đơn độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | chuỗi |
| 20 | Lắp phụ kiện, khóa néo kép độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | chuỗi |
| 21 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | tấn |
| 23 | Lắp đặt dây TK50 làm tiếp địa cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 24 | Bốc dỡ thủ công dây TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công dây TK50, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 26 | Đầu cốt thẻ bài nhôm A185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| K | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây AC185 | 22 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 22 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công tạ chống rung | 2 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 2 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ | 2,8 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 100 m | 2,8 | tấn | |
| L | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở vật tư cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 2 | Ca xe có gắn cần trục 10 tấn (chở vật tư thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi