Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 11:44:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,499,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây mới 8 phòng học | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (NC=20%) | 94,9453 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 80% đào máy) | 3,7978 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | 173,1026 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 27,6964 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | 30,4312 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,3942 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 122,7513 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,412 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,8224 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 4,7461 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 2,1443 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 6,5046 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,3368 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 2,0053 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,7433 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 54,6641 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 4,9695 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,293 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | 0,3011 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,9692 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7781 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2834 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | 31,578 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 22,535 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,888 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 5,4021 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | 3,432 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | 42,0537 | m3 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 2,8949 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 8,0226 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,1503 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 5,0741 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 81,3962 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 9,3182 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,9704 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,064 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn BT lót móng dầm chân thang | 0,0046 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 3,2902 | m3 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,2452 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,1847 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | 0,3434 | 100m2 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 117,608 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,4211 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường sê nô, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 4,8805 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 6,3597 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 0,891 | m3 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 3,3941 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấp | 0,083 | 100m2 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,5605 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4169 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, tường bục giảng, bậc tam cấp vữa XM mác 75 | 11,6837 | m3 | |
| 52 | Tôn nền bục giảng, ô tam cấp bằng cát đen | 12,5686 | m3 | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | 4,6531 | m3 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,099 | m3 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1556 | tấn | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,2271 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | 0,6377 | 100m2 | |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,9008 | m3 | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 0,1978 | tấn | |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,1938 | 100m2 | |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 24 | cái | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 7,3362 | m3 | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm | 0,3047 | tấn | |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm | 0,4129 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 1,3548 | 100m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 156,3972 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 731,23 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 533,3052 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 891,8243 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 413,3719 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 320,6455 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 330,34 | m | |
| 73 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 12,98 | m | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 47,439 | m2 | |
| 75 | Láng granitô bậc tam cấp | 47,439 | m2 | |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | 46,14 | m | |
| 77 | Láng nền bậc cầu thang, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 26,3235 | m2 | |
| 78 | Láng granitô cầu thang | 26,3235 | m2 | |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 | 42,9 | m | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 674,5264 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400mm | 44,7252 | m2 | |
| 82 | Láng mái, mái sảnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 440,7708 | m2 | |
| 83 | Quét Sika chống thấm sê nô | 468,8308 | m2 | |
| 84 | Con tiện lan can | 303 | con | |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 983,3391 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.065,019 | m2 | |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp 20x20x1.4, tay vịn D60x2.0 | 0,1286 | tấn | |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 10,5516 | m2 | |
| 89 | Trụ chân thang Inox D90 có gắn cầu inox | 1 | cái | |
| 90 | Lắp dựng lan can cầu thang | 10,5516 | m2 | |
| 91 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | 51,84 | m2 | |
| 92 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | 103,68 | m2 | |
| 93 | Gia công lắp dựng vách nhựa lõi thép | 8,395 | m2 | |
| 94 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 1,6017 | tấn | |
| 95 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | 103,68 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 103,68 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 9,387 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 7,0113 | 100m2 | |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 100 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng led 11W | 17 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang | 48 | bộ | |
| 104 | Tủ điện Sino âm tường 10 Module | 10 | bộ | |
| 105 | Tủ điện KT 500x300x200mm | 1 | bộ | |
| 106 | Tủ điện KT 300x200x150mm | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 24 | cái | |
| 111 | Lắp đặt mặt công tắc hai chiều | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | 29,8 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =100A | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | 24 | cái | |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 2 | cái | |
| 117 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 50 | m | |
| 118 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 180 | m | |
| 119 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 60 | m | |
| 120 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 520 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 950 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | 1.470 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | 240 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm | 50 | m | |
| 125 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | 25 | hộp | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | 30 | hộp | |
| 127 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | 3 | cọc | |
| 128 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | 1 | hộp | |
| 129 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 16mm2 | 45 | m | |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | 45 | m | |
| 131 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | 5 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | 45 | m | |
| 134 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 9,72 | m3 | |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | 4 | cọc | |
| 136 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | 12 | m | |
| 137 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | 8 | cái | |
| 138 | Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 | 9,72 | m3 | |
| 139 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 8 | cái | |
| 140 | Bulong M14 | 20 | cái | |
| 141 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | 105 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | 105 | m | |
| 143 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | 11 | cái | |
| 144 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | 8 | cái | |
| 145 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | 9,42 | kg | |
| 146 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 5,181 | kg | |
| 147 | Bulong, vành đệm M12x25 | 1 | bộ | |
| 148 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 0,1633 | kg | |
| 149 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 4 | chiếc | |
| 150 | Bình cứu hỏa MT3 | 4 | chiếc | |
| 151 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 4 | chiếc | |
| 152 | Gia công, lắp đặt hộp cứu hỏa 500x600x180mm | 4 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | 0,5 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | 16 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính DN90 | 6 | cái | |
| B | Hạng mục 2: Bếp ăn bán trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào 80% = máy) | 2,4157 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (NC=20%) | 60,3919 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | 115,4125 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | 18,466 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, dày 10cm, mác 100 | 19,8679 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,2391 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 69,4341 | m3 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,7234 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,2955 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,4148 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 1,116 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 2,97 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,089 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột đường kính <=10 mm | 0,1989 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột đường kính >18 mm | 1,0695 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột | 0,444 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 35,3163 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,071 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=10 mm | 0,0821 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=18 mm | 0,1295 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,1861 | 100m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,9569 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,0627 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2524 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | 20,9496 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 11,0036 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4526 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 3,2091 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,7218 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | 32,9837 | m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,5892 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,3831 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,1643 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 3,0475 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, dày 10cm | 36,772 | m3 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 4,905 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,8399 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chân thang, đá 4x6, mác 100 | 0,0756 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng lót chân thang | 0,004 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 | 3,1137 | m3 | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2422 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,1525 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | 0,3184 | 100m2 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường be mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 3,4591 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,5788 | m2 | |
| 46 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 229,5 | m2 | |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái | 243,3 | m2 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 85,6171 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 5,5457 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 1,861 | m3 | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,9985 | m3 | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 0,2122 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,1934 | 100m2 | |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | 1 | cái | |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 24 | cái | |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | 4 | cái | |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,1536 | m3 | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,3224 | tấn | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,4486 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | 0,7656 | 100m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 437,3531 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 296,1737 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 139,9794 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 321,7406 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 424,1664 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 70,44 | m | |
| 67 | Bê tông móng bể khử trùng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,2475 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng bể khử trùng | 0,0056 | 100m2 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bể khử trùng, vữa XM mác 75 | 0,0959 | m3 | |
| 70 | Láng trát bể khử trùng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,005 | m2 | |
| 71 | Bọc bể bằng inox | 38,039 | kg | |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, dày 10cm mác 100 | 1,8774 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,0296 | 100m2 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | 4,0616 | m3 | |
| 75 | Láng tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 33,8566 | m2 | |
| 76 | Láng granitô bậc tam cấp | 33,8566 | m2 | |
| 77 | Trát granitô mũi bậc tam cấp | 86,66 | m | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang , vữa XM mác 75 | 0,8316 | m3 | |
| 79 | Láng cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,454 | m2 | |
| 80 | Láng granitô cầu thang | 25,2668 | m2 | |
| 81 | Mài granito mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 40,04 | m | |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | 13,4842 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 257,687 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 413,0325 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 8,8068 | m2 | |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 476,4859 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 915,5663 | m2 | |
| 88 | GCLD trụ cầu thang bằng inox, đường kính trụ D100, cao 1,5m | 1 | cái | |
| 89 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng sắt hộp 20x20x1.4, tay vịn D60x2.0 | 0,3368 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,998 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | 31,998 | m2 | |
| 92 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,7558 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 48,04 | m2 | |
| 94 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | 48,04 | m2 | |
| 95 | Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | 28,25 | m2 | |
| 96 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) | 48,04 | m2 | |
| 97 | GC cửa sắt xếp có tôn gió mặt ngoài | 6,372 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,744 | m2 | |
| 99 | Khóa cửa đi sắt xếp | 2 | cái | |
| 100 | Sản xuất cửa cửa cuốn + phụ kiện+khóa đồng bộ | 2,7 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,072 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,0796 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,4392 | 100m2 | |
| 104 | Đào móng bằng máy (80%KL), chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,0169 | 100m3 | |
| 105 | Đào móng bằng thủ công (20%KL), rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,4215 | m3 | |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, dày 10cm, mác 100 | 0,2316 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,0063 | 100m2 | |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0104 | tấn | |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,0082 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,2595 | m3 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,3856 | m3 | |
| 112 | Trát tường dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 7,6877 | m2 | |
| 113 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,057 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn tấm đan | 0,0094 | 100m2 | |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0366 | tấn | |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 117 | Màng ngăn mỡ bằng Inox | 3,1421 | kg | |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0084 | 100m3 | |
| 119 | Thang tời thực phẩm (lắp đặt trọn gói) | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 23 | cái | |
| 121 | Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng tuýp tròn 28W | 11 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 35 | bộ | |
| 124 | Tủ điện Sino âm tường 8 Module | 2 | bộ | |
| 125 | Tủ điện KT 500x300x200mm | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt mặt công tắc ba | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 26 | cái | |
| 130 | Lắp đặt mặt công tắc hai chiều | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat | 41 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =75A | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =20A | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =40A | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =32A | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | 5 | cái | |
| 139 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 50 | m | |
| 140 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | 30 | m | |
| 141 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 142 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 30 | m | |
| 143 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 95 | m | |
| 144 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 150 | m | |
| 145 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 350 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | 500 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | 125 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm | 50 | m | |
| 149 | Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm | 20 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | 30 | hộp | |
| 151 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m | 3 | cọc | |
| 152 | Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 | 1 | hộp | |
| 153 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 10mm2 | 30 | m | |
| 154 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | 16 | m | |
| 155 | Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren | 5 | cái | |
| 156 | Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren | 5 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | 30 | m | |
| 158 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 9,72 | m3 | |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m | 4 | cọc | |
| 160 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | 12 | m | |
| 161 | Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | 6 | cái | |
| 162 | Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 | 9,72 | m3 | |
| 163 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 6 | cái | |
| 164 | Bulong M14 bắt chân mã | 24 | cái | |
| 165 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | 75 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét | 75 | m | |
| 167 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | 11 | cái | |
| 168 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | 6 | cái | |
| 169 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | 7,065 | kg | |
| 170 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 5,181 | kg | |
| 171 | Bulong, vành đệm M12x25 | 1 | bộ | |
| 172 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 0,1633 | kg | |
| 173 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 0,21 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 0,3 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,25 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt cút góc PPR d=20mm | 12 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút góc PPR d=32mm | 10 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cút góc PPR d=40mm | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cút chếch PPR d=20mm | 8 | cái | |
| 180 | Lắp đặt cút chếch PPR d=32mm | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút chếch PPR d=40mm | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm | 15 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mm | 20 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32>20mm | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40>32mm | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt van một chiều DN20 | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt van một chiều DN40 | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt rắc co nhựa d=20mm | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt rắc co nhựa d=40mm | 1 | cái | |
| 197 | Đầu nối thẳng PPR d=20mm | 6 | cái | |
| 198 | Đầu nối thẳng PPR d=32mm | 10 | cái | |
| 199 | Đầu nối thẳng PPR d=40mm | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt kép 2 đầu ren d=20mm | 26 | cái | |
| 201 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | 26 | cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | 0,5 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | 0,1 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | 0,22 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | 0,5 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | 5 | cái | |
| 207 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | 6 | cái | |
| 208 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | 16 | cái | |
| 209 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm | 8 | cái | |
| 210 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | 3 | cái | |
| 211 | Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | 10 | cái | |
| 213 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | 4 | cái | |
| 214 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | 10 | cái | |
| 215 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | 24 | cái | |
| 216 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | 8 | cái | |
| 217 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | 28 | cái | |
| 218 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | 20 | cái | |
| 219 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | 10 | cái | |
| 220 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm | 6 | cái | |
| 221 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 222 | Lắp đặt đầu bịt uPVC đường kính d=60mm | 8 | cái | |
| 223 | Lắp đặt đầu bịt uPVC đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 224 | Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 19 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt phễu thu nước, đường kính DN100 | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN80 | 2 | cái | |
| 228 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN50 | 3 | cái | |
| 229 | Lắp đặt chậu bếp inox | 1 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | 3 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt xi phông chậu rửa + nút chặn nước | 3 | bộ | |
| 232 | Máng rửa tay inox KT 2000x250x300 | 4 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt xi phông máng rửa + nút chặn nước | 4 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt van phao bóng | 1 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy (80%KL), chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,25 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (20%KL), rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,2516 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M200 | 4,2178 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,1426 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,9305 | m3 | |
| 6 | Trát tường ga, tường rãnh dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 68,3808 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2 cm, vữa XM 75 | 19,9824 | m2 | |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,7894 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 0,1617 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0515 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 96 | cái | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1057 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng bằng máy (80%KL), chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,2036 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng bằng thủ công (20%KL),đất cấp II | 5,0898 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 3,4566 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,1158 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,8231 | m3 | |
| 18 | Trát tường ga, tường rãnh dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 55,7968 | m2 | |
| 19 | Láng ga, rãnh, dày 2 cm, vữa XM 75 | 16,4416 | m2 | |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,4579 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | 0,1332 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,0413 | tấn | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 77 | cái | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0779 | 100m3 | |
| 25 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 279,55 | m2 | |
| 26 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | 279,55 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi