Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710948-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200710920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 11:44:00 đến ngày 2020-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,499,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây mới 8 phòng học
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (NC=20%) 94,9453 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 80% đào máy) 3,7978 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II 173,1026 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm 27,6964 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm 30,4312 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,3942 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 122,7513 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,412 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,8224 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 4,7461 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 2,1443 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 6,5046 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,3368 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 2,0053 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 0,7433 100m2
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 54,6641 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 4,9695 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,293 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng 0,3011 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,9692 100m3
21 Đắp đất tôn nền công trình đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7781 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2834 100m3
23 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 dày 10cm 31,578 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 22,535 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,888 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 5,4021 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột 3,432 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 42,0537 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 2,8949 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 8,0226 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 2,1503 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm 5,0741 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 81,3962 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 9,3182 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 6,9704 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,064 m3
37 Ván khuôn BT lót móng dầm chân thang 0,0046 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 3,2902 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,2452 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,1847 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang 0,3434 100m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 117,608 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,4211 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tường sê nô, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 4,8805 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,3597 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 0,891 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 3,3941 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấp 0,083 100m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,5605 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,4169 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, tường bục giảng, bậc tam cấp vữa XM mác 75 11,6837 m3
52 Tôn nền bục giảng, ô tam cấp bằng cát đen 12,5686 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm 4,6531 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,099 m3
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1556 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,2271 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng 0,6377 100m2
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,9008 m3
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,1978 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,1938 100m2
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 24 cái
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 7,3362 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm 0,3047 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm 0,4129 tấn
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 1,3548 100m2
66 Trát tường ngoài trên mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 156,3972 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 731,23 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 533,3052 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 891,8243 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 413,3719 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 320,6455 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 330,34 m
73 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 12,98 m
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 47,439 m2
75 Láng granitô bậc tam cấp 47,439 m2
76 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 46,14 m
77 Láng nền bậc cầu thang, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 26,3235 m2
78 Láng granitô cầu thang 26,3235 m2
79 Trát granitô gờ chỉ bậc thang, vữa XM cát mịn M75 42,9 m
80 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 674,5264 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400mm 44,7252 m2
82 Láng mái, mái sảnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 440,7708 m2
83 Quét Sika chống thấm sê nô 468,8308 m2
84 Con tiện lan can 303 con
85 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 983,3391 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.065,019 m2
87 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp 20x20x1.4, tay vịn D60x2.0 0,1286 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước 10,5516 m2
89 Trụ chân thang Inox D90 có gắn cầu inox 1 cái
90 Lắp dựng lan can cầu thang 10,5516 m2
91 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) 51,84 m2
92 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) 103,68 m2
93 Gia công lắp dựng vách nhựa lõi thép 8,395 m2
94 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 1,6017 tấn
95 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước 103,68 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa 103,68 m2
97 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 9,387 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 7,0113 100m2
99 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 32 cái
100 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 8 cái
101 Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng led 11W 17 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang 48 bộ
104 Tủ điện Sino âm tường 10 Module 10 bộ
105 Tủ điện KT 500x300x200mm 1 bộ
106 Tủ điện KT 300x200x150mm 1 bộ
107 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
108 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
109 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 8 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 24 cái
111 Lắp đặt mặt công tắc hai chiều 2 cái
112 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat 29,8 hộp
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =100A 2 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A 4 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A 24 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 2 cái
117 Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 50 m
118 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 180 m
119 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 60 m
120 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 520 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 950 m
122 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm 1.470 m
123 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm 240 m
124 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm 50 m
125 Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm 25 hộp
126 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm 30 hộp
127 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m 3 cọc
128 Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 1 hộp
129 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 16mm2 45 m
130 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 45 m
131 Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren 5 cái
132 Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren 5 cái
133 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm 45 m
134 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II 9,72 m3
135 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m 4 cọc
136 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm 12 m
137 Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m 8 cái
138 Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 9,72 m3
139 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét 8 cái
140 Bulong M14 20 cái
141 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm 105 m
142 Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét 105 m
143 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 11 cái
144 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm 8 cái
145 Thép bản mã KT 150x200x5mm 9,42 kg
146 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 5,181 kg
147 Bulong, vành đệm M12x25 1 bộ
148 Đệm chì lá 40x120x3mm 0,1633 kg
149 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 4 chiếc
150 Bình cứu hỏa MT3 4 chiếc
151 Bình cứu hỏa MFZL4 4 chiếc
152 Gia công, lắp đặt hộp cứu hỏa 500x600x180mm 4 hộp
153 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm 0,5 100m
154 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm 16 cái
155 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm 6 cái
156 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm 12 cái
157 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính DN90 6 cái
B Hạng mục 2: Bếp ăn bán trú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào 80% = máy) 2,4157 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (NC=20%) 60,3919 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5 m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II 115,4125 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm 18,466 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, dày 10cm, mác 100 19,8679 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,2391 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 69,4341 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,7234 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 2,2955 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,4148 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 1,116 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 2,97 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,089 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột đường kính <=10 mm 0,1989 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chân cột đường kính >18 mm 1,0695 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột 0,444 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 35,3163 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,071 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=10 mm 0,0821 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt móng, đường kính <=18 mm 0,1295 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,1861 100m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,9569 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,0627 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2524 100m3
25 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 dày 10cm 20,9496 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 11,0036 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,4526 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 3,2091 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,7218 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 32,9837 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,5892 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm,đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 4,3831 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 4,1643 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm 3,0475 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, dày 10cm 36,772 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 4,905 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 3,8399 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng chân thang, đá 4x6, mác 100 0,0756 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng lót chân thang 0,004 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 3,1137 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2422 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1525 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang 0,3184 100m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường be mái, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 3,4591 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,5788 m2
46 Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 229,5 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái 243,3 m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 85,6171 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 5,5457 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 1,861 m3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,9985 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 0,2122 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1934 100m2
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, 1 cái
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 24 cái
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, 4 cái
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,1536 m3
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,3224 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,4486 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô 0,7656 100m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 437,3531 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 296,1737 m2
63 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 139,9794 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 321,7406 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 424,1664 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 70,44 m
67 Bê tông móng bể khử trùng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,2475 m3
68 Ván khuôn móng bể khử trùng 0,0056 100m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, bể khử trùng, vữa XM mác 75 0,0959 m3
70 Láng trát bể khử trùng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,005 m2
71 Bọc bể bằng inox 38,039 kg
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, dày 10cm mác 100 1,8774 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng 0,0296 100m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 4,0616 m3
75 Láng tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 33,8566 m2
76 Láng granitô bậc tam cấp 33,8566 m2
77 Trát granitô mũi bậc tam cấp 86,66 m
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang , vữa XM mác 75 0,8316 m3
79 Láng cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,454 m2
80 Láng granitô cầu thang 25,2668 m2
81 Mài granito mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 40,04 m
82 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 13,4842 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 257,687 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 413,0325 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 8,8068 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 476,4859 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 915,5663 m2
88 GCLD trụ cầu thang bằng inox, đường kính trụ D100, cao 1,5m 1 cái
89 Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng sắt hộp 20x20x1.4, tay vịn D60x2.0 0,3368 tấn
90 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 31,998 m2
91 Lắp dựng lan can sắt 31,998 m2
92 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,7558 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa 48,04 m2
94 Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước 48,04 m2
95 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) 28,25 m2
96 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, khóa và cả nhân công lắp đặt) 48,04 m2
97 GC cửa sắt xếp có tôn gió mặt ngoài 6,372 m2
98 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 12,744 m2
99 Khóa cửa đi sắt xếp 2 cái
100 Sản xuất cửa cửa cuốn + phụ kiện+khóa đồng bộ 2,7 m2
101 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 9,072 m2
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,0796 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,4392 100m2
104 Đào móng bằng máy (80%KL), chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,0169 100m3
105 Đào móng bằng thủ công (20%KL), rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,4215 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, dày 10cm, mác 100 0,2316 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,0063 100m2
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0104 tấn
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,0082 100m2
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,2595 m3
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,3856 m3
112 Trát tường dày 2 cm, vữa XM mác 75 7,6877 m2
113 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,057 m3
114 Ván khuôn tấm đan 0,0094 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0366 tấn
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
117 Màng ngăn mỡ bằng Inox 3,1421 kg
118 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0084 100m3
119 Thang tời thực phẩm (lắp đặt trọn gói) 1 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 23 cái
121 Lắp đặt đèn lốp trần D320 bóng tuýp tròn 28W 11 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 35 bộ
124 Tủ điện Sino âm tường 8 Module 2 bộ
125 Tủ điện KT 500x300x200mm 2 bộ
126 Lắp đặt mặt công tắc đơn 4 cái
127 Lắp đặt mặt công tắc đôi 4 cái
128 Lắp đặt mặt công tắc ba 4 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 26 cái
130 Lắp đặt mặt công tắc hai chiều 2 cái
131 Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, attomat 41 hộp
132 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =75A 1 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =20A 1 cái
134 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =50A 2 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =40A 2 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =32A 1 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A 5 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A 5 cái
139 Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 50 m
140 Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 30 m
141 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 20 m
142 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 30 m
143 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 95 m
144 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 150 m
145 Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 350 m
146 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm 500 m
147 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm 125 m
148 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=40mm 50 m
149 Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm 20 hộp
150 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm 30 hộp
151 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-2,4m 3 cọc
152 Gia công lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn KT 430x180x100 1 hộp
153 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 10mm2 30 m
154 Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 16 m
155 Lắp đặt DS58 mũ đóng cọc có ren 5 cái
156 Lắp đặt CR58 khớp nối cọc có ren 5 cái
157 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm 30 m
158 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II 9,72 m3
159 Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép góc L63x63x5; L=2,5m 4 cọc
160 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm 12 m
161 Gia công Lắp đặt kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m 6 cái
162 Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,9 9,72 m3
163 Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét 6 cái
164 Bulong M14 bắt chân mã 24 cái
165 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm 75 m
166 Lắp đặt ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét 75 m
167 Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 11 cái
168 Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm 6 cái
169 Thép bản mã KT 150x200x5mm 7,065 kg
170 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 5,181 kg
171 Bulong, vành đệm M12x25 1 bộ
172 Đệm chì lá 40x120x3mm 0,1633 kg
173 Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 0,21 100m
174 Lắp đặt ống nước lạnh PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm 0,3 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,25 100m
176 Lắp đặt cút góc PPR d=20mm 12 cái
177 Lắp đặt cút góc PPR d=32mm 10 cái
178 Lắp đặt cút góc PPR d=40mm 4 cái
179 Lắp đặt cút chếch PPR d=20mm 8 cái
180 Lắp đặt cút chếch PPR d=32mm 4 cái
181 Lắp đặt cút chếch PPR d=40mm 4 cái
182 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 6 cái
183 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm 3 cái
184 Lắp đặt T cân PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm 3 cái
185 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=32>20mm 6 cái
186 Lắp đặt T chuyển bậc PPR bằng phương pháp hàn, đường kính d=40>32mm 15 cái
187 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mm 20 cái
188 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32>20mm 6 cái
189 Lắp đặt côn chuyển bậc PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40>32mm 4 cái
190 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm 2 cái
191 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm 4 cái
192 Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm 2 cái
193 Lắp đặt van một chiều DN20 1 cái
194 Lắp đặt van một chiều DN40 1 cái
195 Lắp đặt rắc co nhựa d=20mm 2 cái
196 Lắp đặt rắc co nhựa d=40mm 1 cái
197 Đầu nối thẳng PPR d=20mm 6 cái
198 Đầu nối thẳng PPR d=32mm 10 cái
199 Đầu nối thẳng PPR d=40mm 4 cái
200 Lắp đặt kép 2 đầu ren d=20mm 26 cái
201 Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm 26 cái
202 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm 0,5 100m
203 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm 0,1 100m
204 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm 0,22 100m
205 Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm 0,5 100m
206 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm 5 cái
207 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm 6 cái
208 Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm 16 cái
209 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/34mm 8 cái
210 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm 3 cái
211 Lắp đặt T chuyển bậc bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>60mm 4 cái
212 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm 10 cái
213 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm 4 cái
214 Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm 10 cái
215 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm 24 cái
216 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm 8 cái
217 Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm 28 cái
218 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm 20 cái
219 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm 10 cái
220 Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>60mm 6 cái
221 Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm 2 cái
222 Lắp đặt đầu bịt uPVC đường kính d=60mm 8 cái
223 Lắp đặt đầu bịt uPVC đường kính d=90mm 6 cái
224 Lắp đặt téc nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
225 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 19 bộ
226 Lắp đặt phễu thu nước, đường kính DN100 4 cái
227 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN80 2 cái
228 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN50 3 cái
229 Lắp đặt chậu bếp inox 1 bộ
230 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp 3 bộ
231 Lắp đặt xi phông chậu rửa + nút chặn nước 3 bộ
232 Máng rửa tay inox KT 2000x250x300 4 bộ
233 Lắp đặt xi phông máng rửa + nút chặn nước 4 bộ
234 Lắp đặt van phao bóng 1 bộ
C Hạng mục 3: hệ thống thoát nước
1 Đào móng bằng máy (80%KL), chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,25 100m3
2 Đào móng bằng thủ công (20%KL), rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,2516 m3
3 Đổ bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M200 4,2178 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,1426 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,9305 m3
6 Trát tường ga, tường rãnh dày 2 cm, vữa XM mác 75 68,3808 m2
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2 cm, vữa XM 75 19,9824 m2
8 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,7894 m3
9 Ván khuôn tấm đan 0,1617 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0515 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 96 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1057 100m3
13 Đào móng bằng máy (80%KL), chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,2036 100m3
14 Đào móng bằng thủ công (20%KL),đất cấp II 5,0898 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 3,4566 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,1158 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,8231 m3
18 Trát tường ga, tường rãnh dày 2 cm, vữa XM mác 75 55,7968 m2
19 Láng ga, rãnh, dày 2 cm, vữa XM 75 16,4416 m2
20 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,4579 m3
21 Ván khuôn tấm đan 0,1332 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0413 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 77 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0779 100m3
25 Phá dỡ Nền gạch xi măng 279,55 m2
26 Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 279,55 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->