Gói thầu: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở cán bộ, công nhân phục vụ vận hành và sửa chữa (phần mở rộng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684764-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở cán bộ, công nhân phục vụ vận hành và sửa chữa (phần mở rộng)
Số hiệu KHLCNT 20200378006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 17:52:00 đến ngày 2020-07-22 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,179,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,689,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu sáu trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. VỈA HÈ
1 Đào móng bó vỉa Phần II, Chương V, Mục II 165,18 m3
2 Bê tông lót móng mác 150 Phần II, Chương V, Mục II 82,59 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Phần II, Chương V, Mục II 302,83 m3
4 Ván khuôn bê tông bó vỉa Phần II, Chương V, Mục II 36,34 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, TL<100kg Phần II, Chương V, Mục II 2.753 cái
6 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng Phần II, Chương V, Mục II 13,71 100m3
7 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Phần II, Chương V, Mục II 13,71 100m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 13.266 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 446 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần II, Chương V, Mục II 55,06 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,551 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 0,551 100m3
B II. MẶT ĐƯỜNG + BÃI ĐỖ XE
1 Đào khuôn đường 30% thủ công Phần II, Chương V, Mục II 1.349,589 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy (70%) Phần II, Chương V, Mục II 31,49 100m3
3 Lu nèn đấy khuôn đường k=0.9 Phần II, Chương V, Mục II 90,113 100m3
C Đắp đất núi
1 Đắp đất núi 30% thủ công Phần II, Chương V, Mục II 811,014 m3
2 Đắp đất núi nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (70% bằng máy) Phần II, Chương V, Mục II 18,924 100m3
3 Đất núi Phần II, Chương V, Mục II 3.135,921 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 15cm Phần II, Chương V, Mục II 13,245 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm Phần II, Chương V, Mục II 13,245 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phần II, Chương V, Mục II 87,646 100m2
7 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Phần II, Chương V, Mục II 10,404 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Phần II, Chương V, Mục II 87,646 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Phần II, Chương V, Mục II 10,404 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô 7 tấn Phần II, Chương V, Mục II 10,404 100tấn
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 44,986 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 44,986 100m3
D Bó vỉa hè
1 Bê tông đá 1x2 mác 250 Phần II, Chương V, Mục II 75,614 m3
2 Ván khuôn Phần II, Chương V, Mục II 16,79 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông TL<150 Phần II, Chương V, Mục II 1.718,52 cái
4 Lót vữa dày 2cm VXM mcs 50 Phần II, Chương V, Mục II 446,81 m2
E Bó vỉa phân cách
1 Bê tông đá 1x2 mác 250 Phần II, Chương V, Mục II 29,3 m3
2 Ván khuôn Phần II, Chương V, Mục II 0,457 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần II, Chương V, Mục II 293 cái
4 Lót vữa dày 2cm VXM mac 50 Phần II, Chương V, Mục II 87,9 m2
F Đan rãnh
1 Bê tông đá 1x2 mác 200 Phần II, Chương V, Mục II 30,933 m3
2 Ván khuôn đan rãnh Phần II, Chương V, Mục II 2,681 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần II, Chương V, Mục II 1.718,52 cái
4 Lót vữa dày 2cm, VXM mác 50 Phần II, Chương V, Mục II 515,55 m2
G Đắp đất núi lề đường K95
1 Đắp đất núi 30% thủ công Phần II, Chương V, Mục II 104,088 m3
2 Đắp bằng máy 70% Phần II, Chương V, Mục II 2,429 100m3
3 Đất núi Phần II, Chương V, Mục II 392,065 m3
H III. ĐIỆN CHIẾU SÁNG XÂY LẮP VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
I a.   Điện chiếu sang xây lắp
1 Đào móng cột điện Phần II, Chương V, Mục II 26,541 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần II, Chương V, Mục II 18,56 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II, Chương V, Mục II 1,856 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần II, Chương V, Mục II 8,847 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Phần II, Chương V, Mục II 1,021 100m2
6 Đào rãnh đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Phần II, Chương V, Mục II 8,556 m3
7 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Phần II, Chương V, Mục II 271,42 m3
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 134,261 m3
9 Gạch chỉ lát rãnh cáp Phần II, Chương V, Mục II 11.009 viên
10 Đắp cát nền móng công trình Phần II, Chương V, Mục II 139,164 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V, Mục II 271,42 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Phần II, Chương V, Mục II 0,242 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Phần II, Chương V, Mục II 0,242 100m3
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Phần II, Chương V, Mục II 3 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 A Phần II, Chương V, Mục II 29 cái
J b. Hệ thống điện chiếu sáng
1 Gia công và đóng cọc chống sét Phần II, Chương V, Mục II 29 cọc
2 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Phần II, Chương V, Mục II 29 cột
3 Pha đèn + bóng đèn cao áp Sodium 250x220 Phần II, Chương V, Mục II 29 bộ
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 lên đèn chiếu sáng Phần II, Chương V, Mục II 319 m
K c. Cáp điện ngầm
1 Kéo rải lắp đặt cáp 3x6+1x4mm2 Phần II, Chương V, Mục II 920 m
2 Kéo rải lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 Phần II, Chương V, Mục II 270 m
3 Kéo rải lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 Phần II, Chương V, Mục II 16 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Phần II, Chương V, Mục II 80 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần II, Chương V, Mục II 75 m
6 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 54mm Phần II, Chương V, Mục II 10 m
7 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Phần II, Chương V, Mục II 25 m
8 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn Phần II, Chương V, Mục II 1 tủ
9 Tủ điều khiển CS tự động trọn bộ Phần II, Chương V, Mục II 1 tủ
10 Lắp bảng điện cửa cột gỗ Phần II, Chương V, Mục II 29 cái
11 Sản xuất lắp đặt khung móng cột: M24x300x300x675 Phần II, Chương V, Mục II 29 bộ
12 Cung cấp lắp đặt ép đầu cốt đồng <M25 Phần II, Chương V, Mục II 206 cái
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Phần II, Chương V, Mục II 20,6 10đầu
14 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Phần II, Chương V, Mục II 0,8 100m
15 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày <=5cm Phần II, Chương V, Mục II 0,23 100m2
16 Phá dỡ kết cấu nền đường Phần II, Chương V, Mục II 14,25 m3
17 Hoàn trả mặt đường bê tông asphal Phần II, Chương V, Mục II 0,23 100m2
18 Đắp hoàn trả kết cấu đường đường cáp Phần II, Chương V, Mục II 7,73 m3
L IV. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
M a.   Hệ thống cấp nước
1 Đào đất đặt đường ống Phần II, Chương V, Mục II 275,058 m3
2 Cắt mặt đường bê tông asphal Phần II, Chương V, Mục II 0,11 100m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Phần II, Chương V, Mục II 0,924 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Phần II, Chương V, Mục II 8,705 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phần II, Chương V, Mục II 129,376 m3
6 Đắp đất móng đường ống (đất tận dụng) Phần II, Chương V, Mục II 166,833 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Phần II, Chương V, Mục II 0,044 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Phần II, Chương V, Mục II 0,033 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 Phần II, Chương V, Mục II 0,022 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Phần II, Chương V, Mục II 0,022 100m2
11 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h Phần II, Chương V, Mục II 0,366 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,366 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,366 100tấn
14 Lát gạch chỉ 6,5x10x22cm Phần II, Chương V, Mục II 183,48 m2
15 Bê tông hố van đá 1x2 mác 200 Phần II, Chương V, Mục II 0,072 m3
16 Bê tông đáy hố van đá 1x2 mác 200 Phần II, Chương V, Mục II 0,012 m3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm Phần II, Chương V, Mục II 0,36 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm Phần II, Chương V, Mục II 0,45 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm Phần II, Chương V, Mục II 1,26 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Phần II, Chương V, Mục II 2,24 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm Phần II, Chương V, Mục II 4,832 100m
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10-DN27 Phần II, Chương V, Mục II 0,01 100m
23 Lắp đặt ống thép bảo vệ đường ống D80 Phần II, Chương V, Mục II 0,33 100m
24 Lắp đặt ống thép bảo vệ đường ống D100 Phần II, Chương V, Mục II 0,24 100m
25 Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE DN32/25 Phần II, Chương V, Mục II 3 cái
26 Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE DN40/32 Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
27 Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE DN50/40 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
28 Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE DN63/50 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
29 Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE DN63/40 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
30 Lắp đặt cút góc HDPE DN 63 Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
31 Lắp đặt cút góc HDPE DN 40 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
32 Lắp đặt cút góc HDPE DN 32 Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
33 Lắp đặt cút góc HDPE DN 25 Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
34 Lắp đặt cút 45độ HDPE DN 50 Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
35 Lắp đặt cút 45độ HDPE DN 25 Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
36 Lắp đặt cút góc DN25 HDPE ren trong 3/4 Phần II, Chương V, Mục II 15 cái
37 Lắp đặt T HDPE DN60 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
38 Lắp đặt T HDPE DN40/25 Phần II, Chương V, Mục II 3 cái
39 Lắp đặt T HDPE DN32 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
40 Lắp đặt T HDPE DN32/25 Phần II, Chương V, Mục II 4 cái
41 Lắp đặt T HDPE DN25 Phần II, Chương V, Mục II 10 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
43 Lắp đặt zắc co nối ren ngoài HDPE DN25 Phần II, Chương V, Mục II 4 cái
44 Lắp đặt nối ren ngoài u.PVC DN27 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van d20 Phần II, Chương V, Mục II 2 cái
46 Lắp đặt vòi tưới d20 Phần II, Chương V, Mục II 15 bộ
47 Lắp đặt van bát d50 Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
48 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=100mm Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
49 Lắp đặt hộp tôn bảo vệ van d20 Phần II, Chương V, Mục II 1 hộp
50 Lắp đặt chụp bảo vệ van d50 Phần II, Chương V, Mục II 1 hộp
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Phần II, Chương V, Mục II 0,36 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Phần II, Chương V, Mục II 0,45 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Phần II, Chương V, Mục II 1,26 100m
54 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Phần II, Chương V, Mục II 2,24 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Phần II, Chương V, Mục II 4,76 100m
56 Nước thử áp lực Phần II, Chương V, Mục II 0,72 m3
57 Nước xả đường ống Phần II, Chương V, Mục II 36,07 m3
N b. Hệ thống thoát nước mưa
1 Đào móng bằng máy 70% Phần II, Chương V, Mục II 2,59 100m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công 30% Phần II, Chương V, Mục II 110,948 m3
3 Đào móng hố thu nước Phần II, Chương V, Mục II 15,389 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Phần II, Chương V, Mục II 17,647 m3
5 Ván khuôn hố ga Phần II, Chương V, Mục II 0,718 100m2
6 Bê tông móng ga đá 2x4 mác 150 Phần II, Chương V, Mục II 27,394 m3
7 Bê tông đáy hố ga đá 2x4 mác 150 Phần II, Chương V, Mục II 4,668 m3
8 Xây gạch hố ga VXM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 86,074 m3
9 Xây gạch rãnh thoát nước VXM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 0,702 m3
10 Ván khuôn bê tông giằng cổ ga Phần II, Chương V, Mục II 1,058 100m2
11 Cốt thép tấm đan, miệng hố ga Phần II, Chương V, Mục II 3,319 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Phần II, Chương V, Mục II 3,319 tấn
13 Cốt thép bê tông tại chỗ giằng ga, dầm cổ ga D<10 Phần II, Chương V, Mục II 0,024 tấn
14 Cốt thép bê tông tại chỗ giằng ga, dầm cổ ga D<18 Phần II, Chương V, Mục II 0,022 tấn
15 Bê tông giằng cổ ga đá 1x2 mác 200 Phần II, Chương V, Mục II 8,112 m3
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 423,206 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Phần II, Chương V, Mục II 104,004 m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Phần II, Chương V, Mục II 1,63 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần II, Chương V, Mục II 1,612 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục II 16,986 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Phần II, Chương V, Mục II 20 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần II, Chương V, Mục II 190 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần II, Chương V, Mục II 54 cái
24 Lưới chắn rác bằng thép Phần II, Chương V, Mục II 53 cái
25 Ghi chắn rác bằng gang đúc Phần II, Chương V, Mục II 12 cái
26 Nắp ga bằng gang đúc Phần II, Chương V, Mục II 1 cái
27 Đắp đất nền móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V, Mục II 169,795 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 2,001 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Phần II, Chương V, Mục II 2,001 100m3
O c. Cống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Phần II, Chương V, Mục II 8,073 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Phần II, Chương V, Mục II 40,365 m3
3 Đục móng tường rào để đặt ống D1000 Phần II, Chương V, Mục II 1,696 m2
4 Đào móng công trình bằng máy 70% Phần II, Chương V, Mục II 13,589 100m3
5 Đào đất đặt đướng ống 30% thủ công Phần II, Chương V, Mục II 582,385 m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II, bảo vệ thành hố Phần II, Chương V, Mục II 19,02 100m
7 Phên nứa gia cố Phần II, Chương V, Mục II 235,6 m2
8 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Phần II, Chương V, Mục II 109,061 100m
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Phần II, Chương V, Mục II 16,229 m3
10 Đắp cát phủ đầu cọc Phần II, Chương V, Mục II 16,229 m3
11 Làm lớp đá đệm móng 4x6 Phần II, Chương V, Mục II 128,631 m3
12 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Phần II, Chương V, Mục II 7 đoạn ống
13 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm Phần II, Chương V, Mục II 5 mối nối
14 Lắp đặt ống bê tông ly tâm , đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm, H30 Phần II, Chương V, Mục II 1,105 100m
15 Lắp đặt ống bê tông ly tâm , đoạn ống dài 2m đường kính ống d=400mm, H10 Phần II, Chương V, Mục II 6,866 100m
16 Lắp đặt ống bê tông ly tâm , đoạn ống dài 2m đường kính ống d=500mm, H10 Phần II, Chương V, Mục II 1,5 100m
17 Lắp đặt ống bê tông ly tâm , đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm, H10 Phần II, Chương V, Mục II 0,186 100m
18 Lắp đặt ống bê tông ly tâm , đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm, H30 Phần II, Chương V, Mục II 1,627 100m
19 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=800mm H10 Phần II, Chương V, Mục II 0,162 100m
20 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=800mm H30 Phần II, Chương V, Mục II 1,556 100m
21 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=1000mm H30 Phần II, Chương V, Mục II 0,258 100m
22 Trát mối nối, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục II 1.858,142 m
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, móng cống đai cống Phần II, Chương V, Mục II 5,487 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần II, Chương V, Mục II 12,937 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Phần II, Chương V, Mục II 102,677 m3
26 Lắp đặt căn chỉnh móng cống, đai ống Phần II, Chương V, Mục II 3.242 cái
27 Lắp đặt tấm dàn tải Phần II, Chương V, Mục II 48 cái
28 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phần II, Chương V, Mục II 1.315,115 m3
29 Vận chuyển đất thừa trong phạm vi công trường Phần II, Chương V, Mục II 659,181 m3
P d. Hoàn trả mặt đường
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II, Chương V, Mục II 18,985 m3
2 Đất núi Phần II, Chương V, Mục II 22,011 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Phần II, Chương V, Mục II 0,19 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Phần II, Chương V, Mục II 0,127 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Phần II, Chương V, Mục II 0,633 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Phần II, Chương V, Mục II 0,633 100m2
7 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h Phần II, Chương V, Mục II 0,153 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,153 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Phần II, Chương V, Mục II 0,153 100tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->