Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa nền, mặt đường đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (đoạn Km0+500 ÷ Km4; Km47+650 ÷ Km47+700) và hệ thống thoát nước đường Khánh Hòa - Minh Xuân (Km21+700).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707420-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sữa chữa nền, mặt đường đường Yên Thế - Vĩnh Kiên (đoạn Km0+500 ÷ Km4; Km47+650 ÷ Km47+700) và hệ thống thoát nước đường Khánh Hòa - Minh Xuân (Km21+700).
Số hiệu KHLCNT 20200636108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 15:10:00 đến ngày 2020-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,210,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí thuế tài nguyên, môi trường 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM0+500÷KM1+106,62 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Đào vỉa hè đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 125,23 m3
2 Đắp nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,59 m3
3 Đào rãnh đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 318,47 m3
4 Đắp trả rãnh K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 237,85 m3
5 Phá thành rãnh cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 198,57 m3
6 Hót bùn lòng rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 132,38 m3
7 Bù vênh BTN C19 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 188,34 m3
8 Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2 (lớp trên) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.897,75 m2
9 Tưới nhũ tương dính bám 0,5Kg/m2 (lớp dưới) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.064,03 m2
10 Thảm bê tông nhựa C12,5; h = 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.897,75 m2
C LÁT GẠCH VỈA HÈ ĐOẠN TỪ KM0+500÷KM1+106,62 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Bê tông lót M100, h=5cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,412 m3
2 Cát đệm h=3cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,05 m3
3 Gạch block mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 534,12 m2
4 Gạch block (gạch tận dụng) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 534,12 m2
5 Tháo dỡ gạch block vỉa hè Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.068,24 m2
D RÃNH TAM GIÁC ĐOẠN TỪ KM0+500÷KM1+106,62 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Bù vênh rãnh tam giác+cơi thành rãnh bê tông M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,64 m3
2 Bê tông rãnh tam giác M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,55 m3
E RÃNH VUÔNG XÂY MỚI CÓ LẮP ĐẬY ĐOẠN TỪ KM0+500÷KM1+106,62 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Rãnh dọc hình chữ nhật BTXM M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.068,24 m
2 Tấm bản đậy rãnh kích thước (100cmx80cmx10cm), BTXM M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.068 tấm
3 Tháo dỡ tấm bản cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.068 tấm
F VIÊN BÓ VỈA ĐOẠN TỪ KM0+500÷KM1+106,62 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Viên bó vỉa loại 1, BTXM M250, L=1m (tại vị trí đoạn đường thẳng) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 949 viên
2 Viên bó vỉa loại 1A, BTXM M250, L=1m (tại vị trí hố thu) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 119 viên
3 Viên bó vỉa loại 2A, BTXM M250, L=0,5m (vị trí vuốt nối rẽ) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 312 viên
4 Tháo rỡ viên bó vỉa cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.224 m
G AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ KM0+500÷KM1+106,62 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Sơn kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30,33 m2
H CHẶT CÂY ĐOẠN TỪ KM0+500÷KM1+106,62 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Chặt và đào gốc cây Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cây
I CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ KM0+500÷KM1+106,62 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc 27, Km0+598,00 (thiết kế mới). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc 31, Km0+634,00 (thiết kế mới). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc 35, Km0+669,00 (thiết kế mới). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc 37, Km0+692,00 (thiết kế mới). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc D13-5m, Km0+733,00 (thiết kế mới). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc 43, Km0+762,00 (thiết kế mới). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc TĐ14, Km0+793,40 (thay tấm bản) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 tấm
8 Cống lối rẽ phải L0=60, cọc 46, Km0+812,54 (thiết kế mới). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Cống lối rẽ phải L0=60, cọc 49, Km0+872,52 (thay tấm bản). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 tấm
10 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc 50, Km0+885,52 (thay tấm bản). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấm
11 Cống lối rẽ trái L0=60, cọc 52, Km0+905,52 (thay tấm bản). Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 tấm
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM1+816,86÷KM3+473,74 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Đào nền đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 116,29 m3
2 Đắp nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.162,03 m3
3 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 129,14 m3
4 Đào khuôn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 455,15 m3
5 Mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuấn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9.120,51 m2
6 Móng đá dăm nước lớp trên h=12cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.091,85 m3
7 Móng đá dăm nước lớp dưới h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 506,36 m3
8 Bù vênh bằng đá dăm nước Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 359,55 m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ KM1+816,86÷KM3+473,74 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Bê tông cơi thành rãnh M150 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,49 m3
2 Cống tròn L0=60, cọc 89, Km2+826,33 (nối cống) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
3 Cống lối rẽ phải tuyến L0=60, cọc P27, Km3 + 334,02 (thiết kế mới) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
L NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM47+650÷KM47+700 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Đào đất nền đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,04 m3
2 Đắp đất nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 133,33 m3
3 Đào xới đầm lèn K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 102,81 m3
4 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,91 m3
5 Đào khuôn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 166,03 m3
6 Bê tông mặt đườngM300 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 82,35 m3
7 Móng đá dăm nước lớp trên h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 343,11 m2
8 Móng đá dăm nước lớp dưới h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 343,11 m2
9 Lớp lót giấy dầu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 343,11 m2
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM47+650÷KM47+700 ĐƯỜNG YÊN THẾ - VĨNH KIÊN
1 Rãnh dọc bê tông hình thang M150 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
N NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KHÁNH HÒA - MINH XUÂN (KM21+700)
1 Đào đất nền đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,81 m3
2 Đắp đất nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,91 m3
3 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,82 m3
4 Bê tông mặt đường M300, h=22cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 67,97 m2
5 Móng đá dăm nước lớp trên h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 67,97 m2
6 Móng đá dăm nước lớp dưới h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 67,97 m2
7 Lớp lót giấy dầu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 67,97 m2
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KHÁNH HÒA - MINH XUÂN (KM21+700)
1 Đào móng cống + dẫn dòng Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 548,71 m3
2 Đắp đất K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 167,22 m3
3 Phá bỏ cống + mặt đường bê tông cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,85 m3
4 Đá dăm đệm móng Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m3
5 Bê tông xi măng M300 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66,74 m3
6 Bê tông ống cống tròn + Bê tông móng gia cố + tường thân hố thu M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77,51 m3
7 Cốt thép các loại 10≤Ø≤18 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.328,62 kg
8 Bao tải tẩm nhựa Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 94,6 m2
9 Nhựa đường quét 2 lớp Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 321,99 m2
10 Vữa xi măng M150 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
11 Rãnh dọc bê tông hình chữ nhật M150 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
P HỆ THỐNG PHÒNG HỘ ĐOẠN KHÁNH HÒA - MINH XUÂN (KM21+700)
1 Cọc tiêu bê tông M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->