Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708859-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200631115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 11:04:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,990,975,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí tài nguyên môi trường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B Nền,mặt đường (công việc không bao gồm chi phí dự phòng)
1 Đắp nền K95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5.854,04 m3
2 Đào nền + đánh cấp đất C3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4.628,9 m3
3 Đào rãnh đất C3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 367,48 m3
4 Đào xới đầm lèn K95 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.458,64 m3
5 Đào khuôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.087,36 m3
6 Móng cấp phối đồi h=15cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.489,37 m3
7 Diện tích lót giấy dầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9.929,11 m2
8 Mặt đường bê tông xi măng M250, chiều dày h= 18cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9.929,11 m2
9 Gia cố rãnh dọc BTXM M200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 109,6 m
10 Khe co giả (570 khe x3,5m)= 1995 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.995 m
11 Khe giãn (53 khe x 3,5) = 185,5 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 185,5 m
C Công trình thoát nước (công việc không bao gồm chi phí dự phòng
1 Cống tròn D 100 cọc 10 Km0+844,98 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m
2 Cống bản L0 = 75 cọc 13 Km1+44,17 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 m
3 Cống tròn D 100 cọc TD30 Km1 + 118,27 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 m
4 Cống bản L0 = 75 cọc TC 45 Km1+875,14 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 m
5 Cống bản L0 = 75 cọc 35Km2+294,17 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 m
D Tràn bê tông
1 Đào móng đất C3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 76,107 m3
2 Đắp cấp phối Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,26 m3
3 Bê tông móng M200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,9 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh M200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,2 m3
5 Bê tông ống cống M250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,28 m3
6 Bê tông tấm bản quá độ M200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,7 m3
7 Cốt thép d≤10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,7049 Tấn
8 Cốt thép 10 ≤d≤18 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,457 Tấn
9 Cốt thép d ≥18 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,022 Tấn
10 Diện tích lót giấy dầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 421,62 m
11 Bê tông gia cố mái tràn M200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 66,61 m3
12 Bê tông đường tràn M300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 91,4 m3
13 Mặt đường cấp phối thiên nhiên lớp dưới chiều dày h = 20cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,6 m2
14 Mặt đường cấp phối thiên nhiên lớp dưới chiều dày h =15 cm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 421,6 m2
15 Cọc tiêu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 49 Cọc
16 Biển báo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
17 Cột thủy chí Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 Cột
18 Khe co giả (16 khe x 6m)= 96 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 96 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->