Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-05 09:40:00 đến ngày 2020-07-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,628,794,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,400,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | - Chi phí hạng mục chung: xây dựng nhà trạm để ở và điều hành thi công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | - Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế và chi phí các hạng mục chung còn lại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,713 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,249 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,231 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,7 | m |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,185 | kg |
| 7 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương, K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát san lấp mương K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,678 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,338 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507,555 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K=0,95 (tận dụng KL đào nền) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | 100m3 |
| 15 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,254 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M,250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,939 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M,200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 19 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,042 | 10m |
| 20 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 21 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M,150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 22 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 23 | Cung cấp nắp chụp BB | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Láng nền bãi đúc cọc (ṭn dụng ǹn đườ̀ng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 28 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.105,02 | kg |
| 30 | Gia công cốt thép cọc D<=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,5 | kg |
| 32 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,531 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.379 | kg |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5 | kg |
| 35 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,609 | tấn |
| 36 | Nối cọc BTCT | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối |
| 37 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m2 |
| 38 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M,300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,328 | m3 |
| 39 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 40 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 41 | Thử cọc mố | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 42 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 43 | Bê tông lót mố đá 1x2 M,150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,869 | m3 |
| 44 | Gia công cốt thép mố D<=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,28 | kg |
| 46 | Gia công cốt thép mố cầu D<=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,84 | kg |
| 48 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,12 | kg |
| 49 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 50 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M,300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,365 | m3 |
| 51 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | 100m |
| 52 | Thử cọc trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 53 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 54 | Gia công cốt thép trụ cầu D<=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,502 | kg |
| 56 | Gia công cốt thép trụ cầu D<=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,38 | kg |
| 58 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,374 | kg |
| 59 | Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,968 | kg |
| 61 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 62 | Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M,300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,442 | m3 |
| 63 | Lắp đặt gối cầu cao su | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 64 | Cung cấp dầm DƯL I650,L=18m, 0,65HL93 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 65 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 67 | Gia công cốt thép dầm ngang D<=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,99 | kg |
| 69 | Gia công cốt thép dầm ngang D<=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,76 | kg |
| 71 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M,300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m2 |
| 73 | Gia công cốt thép mặt cầu D<=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,821 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.821,13 | kg |
| 75 | Gia công cốt thép mặt cầu D<=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 76 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,652 | kg |
| 77 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M,300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,476 | m3 |
| 78 | Bê tông mặt cầu đá 0,5x1 M,300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,501 | m3 |
| 79 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m |
| 80 | Bơm sikagrout 214-11 khe co dãn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 82 | Gia công cốt thép gờ lan can D<=10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 83 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,95 | kg |
| 84 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M,300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | m3 |
| 85 | Gia công hệ lan can cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | tấn |
| 86 | Cung cấp ống STK D=90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,529 | kg |
| 87 | Cung cấp ống STK D=76 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,25 | kg |
| 88 | Cung cấp ống STK D=60 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,179 | kg |
| 89 | Cung cấp ống STK D=27 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,387 | kg |
| 90 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,681 | kg |
| 91 | Nắp chắn rác (inox) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | tấn |
| 93 | Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 94 | Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 95 | SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ (Khấu hao 2%x1tháng +2x7% lần lắp dựng và tháo dỡ =16%, | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ hệ khung sàn đạo (2 lần) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | tấn |
| 98 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 99 | Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 2%x1tháng + 2x3,5% lần đóng nhổ) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.752 | kg |
| 100 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,235 | 100m2 |
| 101 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,499 | 100m |
| 102 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,062 | 100m |
| 103 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8 | m |
| 104 | Gia công thép neo cừ tràm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 105 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,963 | kg |
| 106 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất dính đầu mương, K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất dính tấn lề K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,621 | 100m3 |
| 109 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,151 | m3 |
| 110 | Đắp cát san lấp mương K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát nền đường K=0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | 100m3 |
| 112 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 113 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 115 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M,250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,832 | m3 |
| 116 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M,200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,756 | m3 |
| 117 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | 10m |
| 118 | Đào móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 119 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M,150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 121 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 122 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,14 | kg |
| 123 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,785 | kg |
| 124 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M,200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 125 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 126 | Sơn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,293 | m2 |
| 127 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 128 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M,150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 129 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 130 | Cung cấp nắp chụp BB | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Ván khuôn thép bản quá độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 136 | Gia công cốt thép bản quá độ D<=10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 137 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | kg |
| 138 | Gia công cốt thép bảm quá độ D<=18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 139 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,26 | kg |
| 140 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,04 | kg |
| 141 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M,250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 142 | Làm lớp đá dăm đệm móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 143 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 144 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | kg |
| 145 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | kg |
| 146 | Gia công cốt thép cọc D<=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 147 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | kg |
| 148 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 149 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M,300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,079 | m3 |
| 150 | Đóng cọc BTCT 25x25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m |
| 151 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép giằng đầu cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 153 | Gia công cốt thép giằng D<=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 154 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,37 | kg |
| 155 | Gia công cốt thép giằng D<=18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 156 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,36 | kg |
| 157 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,47 | kg |
| 158 | Bê tông giằng đá 1x2 M,200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 159 | Ván khuôn BTĐS tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 160 | Gia công cốt thép BTĐS tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 161 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | kg |
| 162 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,96 | kg |
| 163 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M,200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 164 | Lắp dựng BTĐS tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi