Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200660172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200660147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 11:08:00 đến ngày 2020-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,258,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường Bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,82 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m³ |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,33 | 100m³ |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,76 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,67 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19.216,01 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,82 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày 22 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.579,16 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,78 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,31 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 mặt đường bê tông, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 351,04 | 10m |
| 13 | Chèn matít khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136,5 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,64 | m |
| B | Cống hộp | |||
| 1 | Bơm nước thi công cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,5 | ca |
| 2 | Đào móng cống hộp, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,25 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,15 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải đê quai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,25 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3 m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 257,27 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,34 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115,59 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,58 | m3 |
| 10 | Bê tông tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 66,59 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,24 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,37 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,69 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,04 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trần cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,34 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,09 | 100m² |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,25 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trần cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,64 | 100m² |
| 21 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,36 | m |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,62 | m3 |
| 23 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,85 | m³ |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,07 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi