Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Xây dựng lưới điện hạ áp xoá hộ câu phụ năm 2020 - Điện lực Phan Thiết
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Xây dựng lưới điện hạ áp xoá hộ câu phụ năm 2020 - Điện lực Phan Thiết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2020 của TCT Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 14:38:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,177,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng MG1- 12 | Chương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB | 7 | Móng |
| 2 | Móng MG2- 12 | nt | 2 | Móng |
| 3 | Móng M12BT | nt | 10 | Móng |
| 4 | Móng M12- BT2 | nt | 3 | Móng |
| 5 | Móng M14BT2 | nt | 1 | Móng |
| 6 | Móng M14BT | nt | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | nt | 5 | Bộ |
| C | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720 | nt | 27 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m- F850 | nt | 3 | Trụ |
| D | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2m bắt trụ đơn: X20.Đ | nt | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | nt | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL | nt | 7 | Bộ |
| E | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp CX -25mm2 | nt | 2 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACXH50 | nt | 645,7 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACXH50 xuống thiết bị | nt | 6 | mét |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8 | nt | 127,3 | kg |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-U | nt | 14 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đôi: Đth-U2 | nt | 2 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-U | nt | 11 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2 | nt | 5 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV) | nt | 3 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 29 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV) | nt | 2 | bộ |
| 12 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1 | nt | 9 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT P-T2 | nt | 7 | chuỗi |
| 14 | Bộ cổ dê ghép trụ trung thế | nt | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ giáp níu dây 50mm2 | nt | 16 | cái |
| 16 | Dây nhôm buộc cổ sứ A70 | nt | 1 | kg |
| 17 | Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2 | nt | 6 | cái |
| 18 | Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCO | nt | 3 | cái |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép ACXH-50 | nt | 0,633 | km |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50 | nt | 0,633 | km |
| 21 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | nt | 0,002 | km |
| F | Thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20K + giá lắp | nt | 3 | cái |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA XDM | |||
| H | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8BT | nt | 79 | Móng |
| 2 | Móng M8- BT2 | nt | 12 | Móng |
| 3 | Móng bê tông M10BT | nt | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hiện hữu | nt | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa bổ sung hạ thế hỗn hợp | nt | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC | nt | 24 | Bộ |
| I | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | nt | 105 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520 | nt | 1 | Trụ |
| J | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | nt | 2 | Bộ |
| K | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | nt | 565,1 | mét |
| 2 | ABC-3x120 mm2 từ MCCB tới Lưới | nt | 24 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 2x95mm2 | nt | 403,9 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | nt | 336 | mét |
| 5 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | nt | 1.953,3 | mét |
| 6 | ABC-3x70 mm2 từ MCCB tới Lưới | nt | 64 | mét |
| 7 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | nt | 49 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2 | nt | 13 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2 | nt | 10 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | nt | 54 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2 | nt | 18 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | nt | 11 | cái |
| 14 | Kẹp IPC 95- 35 đầu nối DOMINO và trung tính | nt | 295 | cái |
| 15 | Kẹp IPC 120- 120 đầu nối DOMINO và trung tính | nt | 58 | cái |
| 16 | Kẹp IPC 120-120 đấu trục chính | nt | 6 | cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp | nt | 95 | cái |
| 18 | Móc đôi cáp ABC 70mm2 | nt | 5 | cái |
| 19 | Móc đôi cáp ABC 120mm2 | nt | 2 | cái |
| 20 | Boulon móc 16x200/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 106 | bộ |
| 21 | Boulon móc 16x300/80+ 1 long đền vuông d 18 50x50x2.5 | nt | 16 | cái |
| 22 | Boulon móc16x400+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 21 | bộ |
| 23 | Boulon móc16x500/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 2 | bộ |
| 24 | BL ghép trụ VRS16x350+VRS16x400 + VRS16x450 + 6 long đền 60x60x6 | nt | 16 | bộ |
| 25 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | nt | 4 | bộ |
| 26 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | nt | 111 | cái |
| 27 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | nt | 1 | cái |
| 28 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | nt | 16 | cái |
| 29 | Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2 | nt | 6 | cái |
| 30 | Kẹp WR (50-95/120-240) | nt | 6 | cái |
| 31 | Kẹp WR (95-150/120-240) | nt | 4 | cái |
| 32 | Kẹp WR (50-70/70-95) | nt | 66 | cái |
| 33 | Băng keo cách điện | nt | 38 | cuộn |
| 34 | Kéo dây nhôm ABC 3x120mm2 | nt | 0,554 | km |
| 35 | Kéo dây nhôm ABC 2x95mm2 | nt | 0,396 | km |
| 36 | Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2 | nt | 1,915 | km |
| 37 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | nt | 0,336 | km |
| L | Thiết bị đường dây | |||
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA XDM | |||
| N | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8BT | nt | 85 | Móng |
| 2 | Móng M8- BT2 | nt | 10 | Móng |
| 3 | Móng M12BT | nt | 2 | Móng |
| 4 | Móng bê tông M10BT | nt | 3 | Móng |
| 5 | Móng bê tông M10BT2 | nt | 1 | Móng |
| 6 | Móng M6BT | nt | 3 | Móng |
| 7 | Tiếp địa bổ sung hạ thế hỗn hợp | nt | 2 | Móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABC | nt | 23 | Móng |
| O | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 6.5m | nt | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | nt | 105 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520 | nt | 5 | Trụ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 12m-F720 | nt | 2 | Trụ |
| P | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL | nt | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn bắt vào trụ L75x75x8 dài 2.4m: X24Đ | nt | 1 | Bộ |
| Q | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | nt | 1.264,8 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB lên lưới | nt | 8 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | nt | 500 | mét |
| 4 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | nt | 1.022 | mét |
| 5 | ABC-4x120 mm2 từ MCCB tới Lưới | nt | 32 | mét |
| 6 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | nt | 1.031,2 | mét |
| 7 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU(24kV) | nt | 3 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | nt | 34 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2 | nt | 27 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | nt | 35 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2 | nt | 47 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2 | nt | 45 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2 | nt | 15 | cái |
| 14 | Kẹp IPC 120- 120 đầu nối DOMINO và trung tính | nt | 128 | cái |
| 15 | Kẹp IPC 95- 35 đầu nối DOMINO và trung tính | nt | 394 | cái |
| 16 | Kẹp WR (50-95/120-240) | nt | 2 | cái |
| 17 | Kẹp WR (95-150/120-240) | nt | 4 | cái |
| 18 | Kẹp WR (50-70/70-95) | nt | 106 | cái |
| 19 | Kẹp WR (70-95/70-95) | nt | 58 | cái |
| 20 | Boulon móc 16x300/80+ 1 long đền vuông d 18 50x50x2.5 | nt | 40 | cái |
| 21 | Boulon móc 16x200/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 108 | bộ |
| 22 | Boulon móc16x400+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 10 | bộ |
| 23 | Boulon móc16x500/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 8 | bộ |
| 24 | BL ghép trụ VRS16x350+VRS16x400 + VRS16x450 + 6 long đền 60x60x6 | nt | 20 | bộ |
| 25 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | nt | 1 | bộ |
| 26 | Móc đôi cáp ABC 70mm2 | nt | 4 | cái |
| 27 | Móc đôi cáp ABC 95mm2 | nt | 6 | cái |
| 28 | Móc đôi cáp ABC 120mm2 | nt | 2 | cái |
| 29 | Nắp bịt đầu cáp | nt | 179 | cái |
| 30 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | nt | 125 | cái |
| 31 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | nt | 3 | cái |
| 32 | Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2 | nt | 3 | cái |
| 33 | Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2 | nt | 9 | cái |
| 34 | Băng keo cách điện | nt | 88 | cuộn |
| 35 | Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2 | nt | 1,24 | km |
| 36 | Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 | nt | 1,011 | km |
| 37 | Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2 | nt | 1,002 | km |
| 38 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | nt | 0,5 | km |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA | |||
| S | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8BT | nt | 8 | Móng |
| 2 | Tiếp địa bổ sung hạ thế hỗn hợp | nt | 3 | Bộ |
| T | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | nt | 8 | Trụ |
| U | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x70mm2 | nt | 635,5 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2 | nt | 54 | mét |
| 3 | ABC-3x70 mm2 từ MCCB tới Lưới | nt | 24 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2 | nt | 13 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2 | nt | 8 | cái |
| 6 | Boulon móc 16x200/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 8 | bộ |
| 7 | Boulon móc 16x300/80+ 1 long đền vuông d 18 50x50x2.5 | nt | 12 | cái |
| 8 | Boulon móc16x500/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 2 | bộ |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp | nt | 9 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu-AL 70mm2 | nt | 6 | cái |
| 11 | Kẹp WR (50-70/70-95) | nt | 6 | cái |
| 12 | Kẹp IPC 95- 35 đầu nối DOMINO và trung tính | nt | 57 | cái |
| 13 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | nt | 18 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện | nt | 2 | cuộn |
| 15 | Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2 | nt | 0,623 | km |
| 16 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | nt | 0,054 | km |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA | |||
| W | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8BT | nt | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa bổ sung hạ thế hỗn hợp | nt | 1 | Bộ |
| X | Phần trụ, néo | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300 | nt | 1 | Trụ |
| Y | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối. | nt | 16 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | nt | 130,6 | mét |
| 3 | ABC-4x120 mm2 từ MCCB tới Lưới | nt | 16 | mét |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2 | nt | 2 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2 | nt | 5 | cái |
| 6 | Kẹp IPC 120- 120 đầu nối DOMINO và trung tính | nt | 17 | cái |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp | nt | 12 | cái |
| 8 | Kẹp WR (50-95/120-240) | nt | 4 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu-AL 120mm2 | nt | 6 | cái |
| 10 | Boulon móc 16x200/80+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 2 | bộ |
| 11 | Boulon móc 16x300/80+ 1 long đền vuông d 18 50x50x2.5 | nt | 4 | cái |
| 12 | Boulon móc16x400+ 1 long đền vuông 50x50x2,5 | nt | 1 | bộ |
| 13 | Hộp phân phối 6 cực không CB loại 3 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai) | nt | 4 | cái |
| 14 | Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2 | nt | 0,13 | km |
| 15 | Kéo dây đồng bọc 25mm2 | nt | 0,02 | km |
| Z | PHẦN TBA | |||
| 1 | XDM Trạm biến áp 1x50kVA | nt | 7 | TBA |
| 2 | XDM Trạm biến áp 3x50kVA | nt | 2 | TBA |
| 3 | XDM Trạm biến áp 1x100 kVA | nt | 1 | TBA |
| AA | PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| AC | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | nt | 8 | trụ |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AE | Tháo thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | nt | 4 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi