Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nguồn xổ số kiến thiết thủ đô và ngân sách Thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 14:34:00 đến ngày 2020-07-16 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,287,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,408 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,136 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,89 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,91 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,731 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,63 | m3 |
| 8 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,6 | m2 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88,4 | m |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,282 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,795 | m3 |
| 12 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,9 | m2 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,933 | m |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,313 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 275,9 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,535 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,777 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,059 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,346 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,813 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,253 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,89 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,811 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,741 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,008 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,373 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,566 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,738 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165 | cái |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Cút nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện kích thước 300x300x160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 3 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cần đèn |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 8 | Ống nhựa cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | CONTACTOR 2C-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | 1m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,419 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,264 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,816 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 7km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,824 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,643 | m3 |
| 20 | Gạch không nung 6,0x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 256 | viên |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,36 | m2 |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 23 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 28 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 29 | CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 30 | CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67 | m |
| 31 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 32 | Aptomat MCCB 3P-175A-42KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Dây dẫn bọc đồng M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 41 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 42 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | m |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,67 | 100m |
| 45 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 46 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 49 | Cầu đấu dây 3P-250A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Cầu chì 250V/2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 52 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | 1m |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,702 | m3 |
| 57 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,925 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,755 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=7km, ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <= 7km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,293 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,41 | m3 |
| 64 | Gạch không nung 6,0x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156 | viên |
| 65 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h, H=30m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 68 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Van khóa nhựa 1 chiều lắp ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Van nhựa PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 74 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 75 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 76 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 78 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 420,317 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,563 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,011 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,571 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 195,496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,786 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,842 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,097 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,316 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,163 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,314 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,542 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,777 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,102 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổtrong phạm vi <= 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,337 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,342 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,251 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,402 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,642 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,723 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,892 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,185 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,02 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,02 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,248 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,268 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,722 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,227 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,189 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,513 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,751 | tấn |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.760 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Sắt tròn fi8 dài 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,431 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,898 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,297 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,294 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,841 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,891 | tấn |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,009 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 229,033 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,533 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,924 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,239 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,448 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,432 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,718 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,46 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,419 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,6 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,6 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,097 | m2 |
| 63 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,355 | tấn |
| 64 | Thép đặc liên kết tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 222 | cái |
| 65 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 402 | cái |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,241 | m2 |
| 67 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,403 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,314 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,903 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,863 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,407 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,407 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240,167 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,501 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,61 | m |
| 78 | Tôn che khe tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,88 | m |
| 79 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 338,362 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,896 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,453 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,537 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,915 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,291 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,911 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,466 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,077 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,077 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,383 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,449 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,427 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,427 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 96 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,951 | m3 |
| 97 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,51 | m2 |
| 98 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,706 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp đặt nắp che inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 101 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.217,252 | m2 |
| 103 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,063 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.306,552 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.143,381 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.076,778 | m2 |
| 107 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 324,122 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,472 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 403,09 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,896 | m2 |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 337,952 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,8 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.185,079 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.620,342 | m2 |
| 115 | Căng lưới thép gia cố tường xây gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.007,262 | m2 |
| 116 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,134 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,54 | m2 |
| 118 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 119 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 362 | cái |
| 120 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,51 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.194,936 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 194,398 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.057,607 | m2 |
| 125 | Lát đá len cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,288 | m2 |
| 126 | Cửa ô thăm mái tôn (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 127 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,25 | m2 |
| 128 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,525 | m2 |
| 129 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,2 | m2 |
| 130 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,018 | m2 |
| 131 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép pano nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 425,393 | m2 |
| 133 | SX vách nhựa lõi thép kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,989 | m2 |
| 134 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,989 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,402 | tấn |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,016 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126 | m2 |
| 138 | Nan hợp kim nhôm trang trí KT 100x100 (giá bao gồm khung, sơn và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,832 | m2 |
| 139 | Nắp bịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 140 | Quét CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,412 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232,616 | m2 |
| 142 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,18 | m3 |
| 143 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,889 | m3 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,492 | tấn |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 225,248 | 10m2 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,239 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,552 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,07 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính thời gian thi công 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,82 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 8 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 9 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 10 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | bộ |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | bộ |
| 12 | Bộ đèn Led BD M16L-120/36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 13 | Quạt trần, cánh nhôm 1,4m (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 18 | Công tắc đơn đảo chiều có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 19 | Công tắc đơn có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 20 | Công tắc đôi có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 21 | Công tắc ba có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 27 | Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.576 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.055 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.512 | m |
| 31 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.311 | m |
| 33 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 38 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 4 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 39 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 990 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 495 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 945 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 50 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 51 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 52 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 53 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 54 | Dây tiếp địa, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m3 |
| 57 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 59 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 60 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 64 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 11 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 12 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (người lớn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 23 | Van xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Cút nhựa PPR xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 27 | Ống nhựa PPR D63, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR D40, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PPR D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 33 | Tê nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 39 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 52 | Van khóa nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 53 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 54 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | cái |
| 55 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | cái |
| 56 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 63 | Ống nhựa PPR D50, PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 64 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 65 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 67 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC D110,C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,75 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D90, C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC D76, C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D60, C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC D42, C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 73 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 74 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 75 | Y nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 76 | Y nhựa kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 77 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 78 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 79 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 80 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | cái |
| 81 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 82 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | cái |
| 83 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188 | cái |
| 84 | Y cong 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 85 | Y cong 90 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 86 | Y cong 90 độ D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | cái |
| 87 | Y cong 90 độ D110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 88 | Y cong 90 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 89 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 90 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 91 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 92 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135 | cái |
| 93 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 94 | Nối nhựa ren trong D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 99 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 100 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 101 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 102 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 103 | Xi phông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 105 | Nút bịt nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138 | cái |
| 107 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 368 | cái |
| 108 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 112 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 113 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87 | cái |
| 114 | Ống nhựa PVC D90, C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,05 | 100m |
| 115 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| F | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC SINH HOẠT KẾT HỢP PCCC | |||
| 1 | Thuê cừ U200x80x7.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.795,5 | m |
| 2 | Nhổ cọc cừ U200x80x7.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,955 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ U200x80x7.5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,955 | 100m |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 385,108 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 7km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,824 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,171 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,453 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,167 | tấn |
| 11 | Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | m |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,237 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,633 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,162 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,964 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,134 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,753 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,541 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,44 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,292 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,252 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,944 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,542 | m2 |
| 29 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213,475 | m3 |
| 30 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,458 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,224 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,85 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,129 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,62 | m |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,427 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,998 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,54 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,856 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,998 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,396 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | m3 |
| 49 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Khóa trùy cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Cửa tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m2 |
| 55 | Khóa cửa tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Bản lề cửa tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 220V/32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m |
| 59 | Hộp điện tôn 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 60 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Đèn philips đôi L=1200 2x40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 63 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 64 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi