Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666647-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng
Số hiệu KHLCNT 20200663704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 15:10:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,548,150,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nắp chụp FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
2 Trụ BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 trụ
3 Xà thép L75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 cái
4 Đà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 cái
6 Bộ giàn đà trạm trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
7 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,6 kg
8 Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 m
9 Cáp ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 m
10 Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 m
11 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 cái
12 Ống nối hạ thế 95-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 cái
13 Giáp buộc sứ đơn cáp 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
14 Giáp buộc sứ đôi cáp 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
15 Kẹp ngừng cáp 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
16 Khóa đai + đai thép không gỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
17 Cọc tiếp địa dk16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
18 Cosse cu 3,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
19 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
20 Cosse Cu \Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228 cái
21 Nắp chụp sứ MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
22 Fuselink 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
23 Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 thùng
24 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 m3
25 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.200,56 kg
26 Bu lông M12x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 125 cái
27 Bu lông M16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
28 Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
29 Bu lông M16x700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
30 Bu lông M16x800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
31 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
32 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
33 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m3
34 Vis mạ kẽm 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
35 Bulon móc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
36 Ống PVC d27 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 m
37 Ống nhựa PVC 34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
38 Ống PVC d114 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m
39 Co ống nhựa PVC 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
40 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
41 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 mối
42 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6 m3
43 Khớp nối ren d16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
44 Mica xanh dương 80*80*3mm đánh dấu lộ ra Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 cái
45 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 790,92 m3
46 sơn tên trụ + biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 vị trí
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 kg
2 Cáp đồng bọc 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 m
3 Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 m
4 Kẹp tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
5 Cọc tiếp địa dk16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 cái
6 Cosse cu 3,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 cái
7 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 cái
8 Đầu cose 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 cái
9 Nắp chụp MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
10 Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 thùng
11 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
12 VIS 4*10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 200 cái
13 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
14 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 mối
15 Cáp đồng bọc 0,6 kV -240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 m
16 Đầu cose 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 cái
17 Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
18 Bakeliti 20x740x1150 (bảng điện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 tấm
19 Bu long 5x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 392 cái
20 Bu long 10x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
21 Trạm trụ thép D600x900 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 trạm
22 Gối đỡ thanh cái Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 cái
23 Đồng bản 4x40 (thanh cái rẽ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,11 kg
24 Đồng bản 6x20 (thanh cái rẽ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 242,2 kg
25 Đồng bản 12x25 (thanh cái tổng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72,66 kg
C CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thép mạ d90 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 m
2 Colier kẹp ống cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 cái
3 Giá đỡ đầu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 cái
4 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 kg
5 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,12 kg
6 Cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 cọc
7 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
8 COSSE eùp Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 cái
9 Vis mạ kẽm 4x10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 cái
10 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 mối
11 Bảng chỉ danh trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 cái
12 Khớp nối ren d16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
2 Xà thép L75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
3 Thanh chống thép L50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
5 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 kg
6 Cáp đồng bọc 50mm2 - 600V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
7 Ống thép mạ d90 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 m
8 Cáp ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m
9 Kẹp nối IPC 95-35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 142 m
10 Giá đỡ đầu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 cái
11 Nối IPC 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 cái
12 Ống nối hạ thế nhôm 95-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
13 Kẹp ngừng cáp 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 m
14 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 bộ
15 Cọc tiếp địa d16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 cọc
16 Colier kẹp ống cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135 cái
17 cosse Cu \Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 180 cái
18 Nắp bịt đầu cáp 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 cái
19 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 134 cuộn
20 Bu lông M12x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198 cái
21 Bu lông M16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 cái
22 Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
23 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
24 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
25 Ống PVC d27 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 m
26 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 mối
27 Hộp domino Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59,01 kg
2 Cọc tiếp địa d16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 cọc
3 Đầu cosse Cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.403 cái
4 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 338 cái
5 Ống nhựa HDPE 34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 826 m
6 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 mối
7 Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 298 cái
8 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 cái
9 Colier kẹp ống cáp vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.239 cái
10 Hộp che điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 330 cái
11 Hộp che điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 cái
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp FCO 24kV -100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ 3 pha
2 MBT 3 pha 400kV (22/0,4kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
3 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo MBA 1x100 kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 máy
4 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và lắp lại MBA 1x100 kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
5 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và lắp lại MBA 1x400 kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 máy
6 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo FCO 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bộ 3 pha
7 Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp FCO 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ 3 pha
8 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 bộ 3 pha
9 Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp lại LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ 3 pha
10 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A + hộp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 bộ
11 Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp lại máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A + hộp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
G LẮP ĐẶT VẬT TƯ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trồng tụ BTLT 14m kép bằng MTC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 trụ
2 Móng trụ BTLT 14m kép : Bêtông đá 1x2 móng trụ mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,24 m3
3 Móng trụ BTLT 14m kép : Đào đất móng trụ, đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,056 m3
4 Bộ đà lệch kép 1,2m (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
5 Bộ đà lệch kép 1,2m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
6 Đà thép L75*75*8*2,4m+bulong 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
7 Sứ đứng và phụ kiện: Lắp sứ đứng 24KV+Ty sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7 10 sứ
8 Hệ thống đo đếm trung thế trạm ngồi: Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mmm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 m
9 Bộ đà trạm ngồi: lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà <= 230kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
10 Dây dẫn ACV 240 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
11 Dây dẫn CV 25 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 m
12 Cáp ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 m
13 Phụ kiện dây dẫn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
14 Tiếp địa trạm biến áp: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8 10 cọc
15 Tiếp địa trạm biến áp: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,088 100kg
16 Hệ thống tiếp địa LA: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8 10 cọc
17 Hệ thống tiếp địa LA: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,088 100kg
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 MBT 3 pha 400kV (22/0,4kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 máy
I LẮP ĐẶT VẬT TƯ - HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trạm trụ thép D600x900 và phụ kiện: dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp với cần cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cột
2 Trạm trụ thép D1000x1300 và phụ kiện: dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp với cần cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cột
3 Trạm trụ thép D1000x1000 và phụ kiện: dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp với cần cẩu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cột
4 Lắp đặt bảng điện hạ thế trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
5 Hệ thống đo đếm trung thế trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
6 Tiếp địa trạm biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
7 Cáp xuất 240mm2 và phụ kiện : Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 240 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 m
8 Cáp xuất 240mm2 và phụ kiện : Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 240mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8 10 cái
9 Cáp xuất 300mm2 và phụ kiện: Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 400 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 m
10 Cáp xuất 300mm2 và phụ kiện: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 300mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,4 10 cái
11 Lắp máy cắt hạ thế 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
12 Lắp máy cắt hạ thế 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 m
13 Tiếp địa trạm D600x900 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m
14 Tháo dỡ, sử dụng lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU 5 ngăn ( lắp ngoài trời) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tủ
2 Lắp tủ RMU 2 ngăn ( lắp trong trạm trụ thép D1000x1000) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 tủ
3 Lắp tủ RMU 3 ngăn ( lắp trong trạm trụ thép D1300x1000) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tủ
4 Lắp tủ RMU 4 ngăn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tủ
5 Lắp tủ RMU 5 ngăn + 5 module scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tủ
K LẮP ĐẶT VẬT TƯ - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (băng đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.073,58 m
2 Cáp ngầm 24kV-3x95mm2 (băng đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.663,048 m
3 Cáp ngầm 24kV-3x50mm2 (băng đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77,72 m
4 Tiếp địa tủ RMU: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 10 cọc
5 Tiếp địa tủ RMU: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3512 100 kg
6 Tiếp địa tủ RMU: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 50mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 10 đầu
7 Tiếp địa đầu cáp lên lưới nổi: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 10 cọc
8 Tiếp địa đầu cáp lên lưới nổi: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,22 100 kg
9 Tiếp địa đầu cáp lên lưới nổi: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 50mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 10 đầu
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 m
2 Định vị cáp ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 bộ
3 Bộ đà lệch kép 1,2m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Bộ đà lệch kép 0,8m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 Bộ đà lệch kép 0,8m (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Tiếp địa hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 vị trí
7 Phụ kiện hộp domino: Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
8 Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 bộ
9 Phu kiện lắp đặt cáp ngầm lên lưới nổi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 bộ
10 Hộp domino 9 cực: lắp đặt cầu dao hạ thế các loại <=1000V, <=200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
11 Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp ABC bọc 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,71 km
12 Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp Quaduplex <16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
13 Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp Cu duplex <16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.805 m
14 Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp muller <16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.236 m
15 Tháo dỡ thu hồi: Tháo hạ cột BTLTV 8 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 122 cột
16 Tháo dỡ thu hồi: Tháo trụ pylon thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
17 Tháo dỡ thu hồi: Tháo hạ cột BTLTV 10,5 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cột
18 Tháo dỡ thu hồi: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 bộ
19 Tháo dỡ sử dụng lại: Tháo hộp domino Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 145 cái
20 Tháo dỡ sử dụng lại: Lắp lại hộp domino Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
21 Tháo dỡ sử dụng lại: Tháo tụ bù hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,021 Mvar
22 Tháo dỡ sử dụng lại: Lắp lại tụ bù hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,003 Mvar
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ phân phối hạ thế loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 tủ
2 Lắp tủ liên kết hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 tủ
3 Lắp tủ phân phối hạ thế có (Composite 1000*400*300) loại 1MCCB 300A+1MCCB250A +phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 tủ
4 Lắp CB hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
N LẮP ĐẶT VẬT TƯ - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp ngầm ruột nhôm 0,6kV-(3x240+ 1x120)mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.305,25 m
2 Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 3x25+1x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.419 m
3 Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 2x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.034,714 m
4 Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 268 bộ
5 Hộp nối cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
6 Đầu cáp ngầm hạ thế-3x25+1x16 mm2 ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 bộ
7 Tiếp địa tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 vị trí
8 Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 25mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 165,2 10 cái
9 Vật liệu khác: Lắp ống bảo vệ cáp d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,26 100m
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo recloser 3 pha OD <=35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
2 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo DS 3 pha OD <=35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
3 Tháo dỡ, sử dụng lại; Tháo FCO 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 bộ 3 pha
4 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 bộ 3 pha
5 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo bộ tụ bù trung thế cố định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,001 Mvar
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp VXAs 240mm2 - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8871 km
2 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp As-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,629 km
3 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp chằng dây bó gọn dây viễn thông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8 km
4 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo phụ kiện định vi dây cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 235 cái
5 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo hạ cột BTLT 12 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 cột
6 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 bộ
7 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
8 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,4 10bộ
9 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo sứ treo 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 bộ
10 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 bộ
Q CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA phục vụ thi công (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Lần
R BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp = 11.426.433.380 đồng. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->