Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố: Ba Tháng Hai, Nguyễn Thị Nhỏ, Hồng Bàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:10:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,548,150,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nắp chụp FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | trụ |
| 3 | Xà thép L75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | cái |
| 4 | Đà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | cái |
| 6 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,6 | kg |
| 8 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m |
| 9 | Cáp ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | m |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | cái |
| 12 | Ống nối hạ thế 95-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | cái |
| 13 | Giáp buộc sứ đơn cáp 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 14 | Giáp buộc sứ đôi cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 16 | Khóa đai + đai thép không gỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 18 | Cosse cu 3,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 19 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 20 | Cosse Cu \Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | cái |
| 21 | Nắp chụp sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 22 | Fuselink 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 23 | Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | thùng |
| 24 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | m3 |
| 25 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.200,56 | kg |
| 26 | Bu lông M12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 125 | cái |
| 27 | Bu lông M16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 28 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 29 | Bu lông M16x700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 30 | Bu lông M16x800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 31 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 32 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 33 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m3 |
| 34 | Vis mạ kẽm 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 35 | Bulon móc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 36 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | m |
| 37 | Ống nhựa PVC 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| 38 | Ống PVC d114 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m |
| 39 | Co ống nhựa PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 40 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 41 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | mối |
| 42 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | m3 |
| 43 | Khớp nối ren d16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 44 | Mica xanh dương 80*80*3mm đánh dấu lộ ra | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | cái |
| 45 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 790,92 | m3 |
| 46 | sơn tên trụ + biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | vị trí |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | m |
| 4 | Kẹp tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| 6 | Cosse cu 3,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | cái |
| 7 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 8 | Đầu cose 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 9 | Nắp chụp MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 10 | Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | thùng |
| 11 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 12 | VIS 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | cái |
| 13 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 14 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | mối |
| 15 | Cáp đồng bọc 0,6 kV -240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | m |
| 16 | Đầu cose 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| 17 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 18 | Bakeliti 20x740x1150 (bảng điện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | tấm |
| 19 | Bu long 5x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 392 | cái |
| 20 | Bu long 10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 21 | Trạm trụ thép D600x900 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | trạm |
| 22 | Gối đỡ thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | cái |
| 23 | Đồng bản 4x40 (thanh cái rẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,11 | kg |
| 24 | Đồng bản 6x20 (thanh cái rẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242,2 | kg |
| 25 | Đồng bản 12x25 (thanh cái tổng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72,66 | kg |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ d90 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | m |
| 2 | Colier kẹp ống cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | kg |
| 5 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,12 | kg |
| 6 | Cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cọc |
| 7 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 8 | COSSE eùp Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 9 | Vis mạ kẽm 4x10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | cái |
| 10 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | mối |
| 11 | Bảng chỉ danh trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 12 | Khớp nối ren d16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 2 | Xà thép L75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 3 | Thanh chống thép L50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 5 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | kg |
| 6 | Cáp đồng bọc 50mm2 - 600V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 7 | Ống thép mạ d90 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | m |
| 8 | Cáp ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m |
| 9 | Kẹp nối IPC 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | m |
| 10 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | cái |
| 11 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | cái |
| 12 | Ống nối hạ thế nhôm 95-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | m |
| 14 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa d16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | cọc |
| 16 | Colier kẹp ống cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | cái |
| 17 | cosse Cu \Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 19 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | cuộn |
| 20 | Bu lông M12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198 | cái |
| 21 | Bu lông M16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | cái |
| 22 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 23 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 24 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 25 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | m |
| 26 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | mối |
| 27 | Hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,01 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa d16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | cọc |
| 3 | Đầu cosse Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.403 | cái |
| 4 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 338 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 826 | m |
| 6 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | mối |
| 7 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 298 | cái |
| 8 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | cái |
| 9 | Colier kẹp ống cáp vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.239 | cái |
| 10 | Hộp che điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330 | cái |
| 11 | Hộp che điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | cái |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | MBT 3 pha 400kV (22/0,4kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo MBA 1x100 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | máy |
| 4 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và lắp lại MBA 1x100 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| 5 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo và lắp lại MBA 1x400 kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | máy |
| 6 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo FCO 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ 3 pha |
| 7 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp FCO 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ 3 pha |
| 8 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ 3 pha |
| 9 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp lại LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ 3 pha |
| 10 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A + hộp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Lắp lại máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A + hộp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trồng tụ BTLT 14m kép bằng MTC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT 14m kép : Bêtông đá 1x2 móng trụ mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,24 | m3 |
| 3 | Móng trụ BTLT 14m kép : Đào đất móng trụ, đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,056 | m3 |
| 4 | Bộ đà lệch kép 1,2m (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ đà lệch kép 1,2m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 6 | Đà thép L75*75*8*2,4m+bulong 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng và phụ kiện: Lắp sứ đứng 24KV+Ty sứ đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7 | 10 sứ |
| 8 | Hệ thống đo đếm trung thế trạm ngồi: Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <= 95mmm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m |
| 9 | Bộ đà trạm ngồi: lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà <= 230kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 10 | Dây dẫn ACV 240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 11 | Dây dẫn CV 25 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 174 | m |
| 12 | Cáp ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | m |
| 13 | Phụ kiện dây dẫn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | 10 cọc |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,088 | 100kg |
| 16 | Hệ thống tiếp địa LA: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8 | 10 cọc |
| 17 | Hệ thống tiếp địa LA: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,088 | 100kg |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | MBT 3 pha 400kV (22/0,4kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| I | LẮP ĐẶT VẬT TƯ - HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trạm trụ thép D600x900 và phụ kiện: dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp với cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cột |
| 2 | Trạm trụ thép D1000x1300 và phụ kiện: dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp với cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cột |
| 3 | Trạm trụ thép D1000x1000 và phụ kiện: dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp với cần cẩu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cột |
| 4 | Lắp đặt bảng điện hạ thế trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 5 | Hệ thống đo đếm trung thế trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | Cáp xuất 240mm2 và phụ kiện : Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 240 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | m |
| 8 | Cáp xuất 240mm2 và phụ kiện : Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 240mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,8 | 10 cái |
| 9 | Cáp xuất 300mm2 và phụ kiện: Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện: ≤ 400 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | m |
| 10 | Cáp xuất 300mm2 và phụ kiện: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 300mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,4 | 10 cái |
| 11 | Lắp máy cắt hạ thế 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 12 | Lắp máy cắt hạ thế 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | m |
| 13 | Tiếp địa trạm D600x900 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | m |
| 14 | Tháo dỡ, sử dụng lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 5 ngăn ( lắp ngoài trời) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ RMU 2 ngăn ( lắp trong trạm trụ thép D1000x1000) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | tủ |
| 3 | Lắp tủ RMU 3 ngăn ( lắp trong trạm trụ thép D1300x1000) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 4 | Lắp tủ RMU 4 ngăn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 5 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + 5 module scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT TƯ - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.073,58 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-3x95mm2 (băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.663,048 | m |
| 3 | Cáp ngầm 24kV-3x50mm2 (băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,72 | m |
| 4 | Tiếp địa tủ RMU: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 10 cọc |
| 5 | Tiếp địa tủ RMU: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3512 | 100 kg |
| 6 | Tiếp địa tủ RMU: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 50mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 10 đầu |
| 7 | Tiếp địa đầu cáp lên lưới nổi: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất, cấp đất III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 10 cọc |
| 8 | Tiếp địa đầu cáp lên lưới nổi: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | 100 kg |
| 9 | Tiếp địa đầu cáp lên lưới nổi: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 50mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 10 đầu |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | m |
| 2 | Định vị cáp ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | bộ |
| 3 | Bộ đà lệch kép 1,2m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ đà lệch kép 0,8m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ đà lệch kép 0,8m (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | vị trí |
| 7 | Phụ kiện hộp domino: Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 8 | Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | bộ |
| 9 | Phu kiện lắp đặt cáp ngầm lên lưới nổi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | bộ |
| 10 | Hộp domino 9 cực: lắp đặt cầu dao hạ thế các loại <=1000V, <=200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp ABC bọc 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,71 | km |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp Quaduplex <16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp Cu duplex <16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.805 | m |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp muller <16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.236 | m |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo hạ cột BTLTV 8 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | cột |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo trụ pylon thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo hạ cột BTLTV 10,5 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cột |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ sử dụng lại: Tháo hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145 | cái |
| 20 | Tháo dỡ sử dụng lại: Lắp lại hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 21 | Tháo dỡ sử dụng lại: Tháo tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,021 | Mvar |
| 22 | Tháo dỡ sử dụng lại: Lắp lại tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,003 | Mvar |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối hạ thế loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | tủ |
| 2 | Lắp tủ liên kết hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | tủ |
| 3 | Lắp tủ phân phối hạ thế có (Composite 1000*400*300) loại 1MCCB 300A+1MCCB250A +phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | tủ |
| 4 | Lắp CB hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| N | LẮP ĐẶT VẬT TƯ - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ngầm ruột nhôm 0,6kV-(3x240+ 1x120)mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.305,25 | m |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 3x25+1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.419 | m |
| 3 | Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 2x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.034,714 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm hạ thế-3x25+1x16 mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83 | bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | vị trí |
| 8 | Vật liệu khác: Ép đầu cốt (tiết diện cáp ≤ 25mm2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165,2 | 10 cái |
| 9 | Vật liệu khác: Lắp ống bảo vệ cáp d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,26 | 100m |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo recloser 3 pha OD <=35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo DS 3 pha OD <=35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, sử dụng lại; Tháo FCO 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | bộ 3 pha |
| 4 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ 3 pha |
| 5 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo bộ tụ bù trung thế cố định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,001 | Mvar |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp VXAs 240mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8871 | km |
| 2 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp As-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,629 | km |
| 3 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo cáp chằng dây bó gọn dây viễn thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8 | km |
| 4 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo phụ kiện định vi dây cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 235 | cái |
| 5 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo hạ cột BTLT 12 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | cột |
| 6 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | bộ |
| 7 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 8 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,4 | 10bộ |
| 9 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | bộ |
| 10 | 'Tháo dỡ thu hồi: Tháo sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | bộ |
| Q | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA phục vụ thi công (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Lần |
| R | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp = 11.426.433.380 đồng. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi