Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà nguy hiểm thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 11:28:00 đến ngày 2020-07-16 15:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Khu nhà 2 tầng 84 Bến Thóc- Phường Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Vệ sinh tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Theo thiết kế được duyệt | 1,3848 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2345 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0528 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,496 | m2 |
| 8 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,58 | m2 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 5,58 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào và lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 11 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| B | HẠNG MỤC: Bà Kỷ Thị Đang - Số nhà 9 - Huỳnh Thúc Kháng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 25,6878 | m2 |
| 2 | Phá dỡ mái san gạch | Theo thiết kế được duyệt | 9,2736 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 17,02 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2388 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9821 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 8,928 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 100kg |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9786 | m3 |
| 11 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,8384 | m2 |
| 12 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,956 | m2 |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 27,7944 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1436 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1436 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0262 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3064 | 100m2 |
| 19 | Tôn bịt đầu tường khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 19,5 | m |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 4,14 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 153 | cái |
| 24 | Máng thu nước = Inox 304 khổ rộng 600 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,67 | m |
| 25 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu xây dựng từ ngoài đường vào lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 28 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời điện | Theo thiết kế được duyệt | 4,4561 | m3 |
| 30 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 4,4561 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 4,4561 | m3 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 17,02 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Nguyễn Danh Thành - Số nhà 280 - Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Phá dỡ tường lan can bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,179 | m3 |
| 2 | Lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt | 131,778 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo thiết kế được duyệt | 14,148 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 6 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 7 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 8 | Đóng ép sát trần bằng tôn sóng dày 0.45 1 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 11 | Máng thu nước = inoc 304 rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 3,65 | m |
| 12 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Bơm keo silicon 2 bên cạnh trần tôn chống ngấm mái | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 15 | Vít nở | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đăt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Đóng ép sát trần tầng 2 = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 18 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0806 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 21 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu xây dựng từ ngoài đường vào và lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,5327 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2,5327 | m3 |
| 25 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| D | HẠNG MỤC: Lê thị Thanh - Số nhà 15 Nguyễn Chánh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 29,7238 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường để đổ giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,9627 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời điện | Theo thiết kế được duyệt | 2,9106 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9627 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 8,752 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,19 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,78 | 100kg |
| 9 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 14,5656 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0898 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0898 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2972 | 100m2 |
| 13 | Tôn bịt đầu tường khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 15,94 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 17 | Máng thu nước = Inox 304 rộng 600 dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,94 | m |
| 18 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào và lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 21 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,9106 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2,9106 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: Lê Xuân Nguyên - 51 Hàng Sắt dưới | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 4 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 5 | Gia công lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0963 | tấn |
| 6 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 7 | Vít nở | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 8 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 9 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 18,2 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào và lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | công |
| F | HẠNG MỤC: Nguyễn Công Hân (Hồng) - 36 Hàng Sắt dưới | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 36,8341 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 4,4548 | m2 |
| 3 | Phá dỡ mái san gạch | Theo thiết kế được duyệt | 3,8801 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,3306 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời điện | Theo thiết kế được duyệt | 5,8445 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3306 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 12,096 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2748 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,074 | 100kg |
| 12 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,7488 | m2 |
| 13 | Bu lông để bắt kèo vào giằng BTCT | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1867 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1867 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0857 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4644 | 100m2 |
| 19 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 31,73 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,219 | 100m |
| 21 | Đai giữ ống thoát nước mái | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 230 | cái |
| 23 | Máng thu nước = Inox 304 khổ rộng 600 | Theo thiết kế được duyệt | 12,82 | m |
| 24 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào vận chuyển lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 27 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 5,8445 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 5,8445 | m3 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: Hoàng Ngọc Chỉnh - 172 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Phá dỡ mái san gạch | Theo thiết kế được duyệt | 14,0296 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được duyệt | 3,3352 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường tạo độ dốc mái | Theo thiết kế được duyệt | 1,3445 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời điện | Theo thiết kế được duyệt | 7,9074 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 5,872 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1347 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5249 | 100kg |
| 9 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,1016 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1115 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1115 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1724 | 100m2 |
| 13 | Xây chèn tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2174 | m3 |
| 14 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 10,62 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m |
| 16 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 19 | Máng thu nước = Inox 304 rộng 0.6 | Theo thiết kế được duyệt | 5,04 | m |
| 20 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Thi công tường bằng tấm nhựa 2 mặt khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào và lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 7,9074 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 7,9074 | m3 |
| 26 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| H | HẠNG MỤC: Nguyễn Ngọc Anh - 172 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 52,8732 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô, cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời điện | Theo thiết kế được duyệt | 5,7287 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 40,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường để đổ giằng | Theo thiết kế được duyệt | 1,2822 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2822 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 11,656 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2657 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,035 | 100kg |
| 10 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,0668 | m2 |
| 11 | Thép D12 liên kết xà gồ với giằng | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | kg |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2413 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,2413 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình L63x5 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2489 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép L63x5 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2489 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5729 | 100m2 |
| 17 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 22,3 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m |
| 19 | Đại giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 285 | cái |
| 21 | Máng thu nước = Inox 304 rộng 600 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 13,68 | m |
| 22 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Xây chèn tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6411 | m3 |
| 24 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu xây dựng các loại vào ngõ và lên tầng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 26 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 5,73 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 5,73 | m3 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 40,96 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: Trần Thị Điệp - 245 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1908 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần tầng 2 = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 19,08 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1084 | tấn |
| 5 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 6 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 7 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu thi công từ ngoài đường vào trong ngõ và lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 9 | Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| J | HẠNG MỤC: Phạm Trọng Đạt - 259 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,1231 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 12,31 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt thép xà gồ mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0953 | tấn |
| 5 | Liên kết xà gồ thép L45x4 mạ kẽm với tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 6 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 7 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Vít nở để liên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: Phạm Văn Lượng - 265 Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 45,016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ tường để đổ giằng theo độ dốc | Theo thiết kế được duyệt | 1,2069 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 10,972 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2493 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9743 | 100kg |
| 8 | Xây chèn tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6035 | m3 |
| 9 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,0066 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2804 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,2804 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4502 | 100m2 |
| 13 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,99 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m |
| 15 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 225 | cái |
| 17 | Máng thu nước = inox 304 rộng 600 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,88 | m |
| 18 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu thi công từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 21 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 4,3246 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: Trần Thị Dậu,Trần Thị Thống - 21 Minh Khai | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 44,6253 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 3 | Phá dỡ tường để đổ giằng | Theo thiết kế được duyệt | 1,0278 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0278 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 9,344 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,21 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,83 | 100kg |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,345 | m3 |
| 9 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,6192 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0867 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0867 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45 mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4438 | 100m2 |
| 15 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 17,84 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 17 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 222 | cái |
| 19 | Máng thu nước = Inox 304 rộng 600 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 15,7 | m |
| 20 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu xây dựng từ ngoài đường vào | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 22 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 3,0765 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 4,0765 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: Bùi Quyên - Số nhà 73 Minh Khai | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 66,0468 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 18 | công |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế được duyệt | 2,1058 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời điện | Theo thiết kế được duyệt | 7,3135 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 14,176 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,31 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,3 | 100kg |
| 9 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,9728 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3194 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,3194 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7176 | 100m2 |
| 15 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 19,42 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 17 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 360 | cái |
| 19 | Máng thu nước = Inox 304 khổ rộng 600 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,04 | m |
| 20 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào và vận chuyển lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 23 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 7,313 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 7,313 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo thiết kế được duyệt | 45,1612 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 45,1612 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: Sô nhà 181 - Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 2 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 3 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| O | HẠNG MỤC: Số nhà 207 - Hoàng Văn Thụ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần gỗ ván ép | Theo thiết kế được duyệt | 27,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn ban công | Theo thiết kế được duyệt | 10,78 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, đất C3 | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình I120 + bản mã | Theo thiết kế được duyệt | 0,3009 | tấn |
| 8 | Gia công dầm bằng thép hình I120 đỡ dầm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3059 | tấn |
| 10 | Liên kết xà gồ thép L45x4 mạ kẽm với tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 12 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 45,5 | m2 |
| 13 | Vít nở liên kết vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 14 | Bu lông D18 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Đai ốc D18 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thi công từ ngoài đường vào để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 19 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 20 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: Khu nhà 2 tầng - 84 Hàng Cấp - Phường Quang Trung | |||
| 1 | Lắp đăt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Đóng ép sát trần tầng 2 = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 1,7985 | m2 |
| 3 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 4 | Bóc lớp vữa còn lại tường cuốn sau đó vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 5 | Vít bắt chôn vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Vận chuyển vật liệu từ ngoài vào để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 7 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| Q | HẠNG MỤC: Phạm Đức Vượng - 196 Hàng Tiện | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt | 29,3166 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ, li tô, cầu phong | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ tường để đổ giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,7115 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,468 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,142 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6058 | 100kg |
| 8 | Trát giằng thu hồi dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,0254 | m2 |
| 9 | Thép D12 liên kết xà gồ với giằng | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | kg |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1346 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1346 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3111 | 100m2 |
| 13 | Xây chèn tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3557 | m3 |
| 14 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 16,99 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 16 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 155 | cái |
| 18 | Máng thu nước = Inox 304 rộng 600 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,68 | m |
| 19 | Đai giữ máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào để thi công | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 22 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,6783 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 2,678 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: Hoàng Anh Tuấn Số nhà 196 - Hàng Tiện | |||
| 1 | Vệ sinh trần | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt thép xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 5 | Liên kết vi kèo với tường = thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0675 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt | 6,4 | m |
| 7 | Lan can Inox tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 49,72 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 9 | Vít bắn vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| S | HẠNG MỤC: Số nhà 48 Hoàng Văn Thụ - Phường Phan Đình Phùng | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 10,2 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 5 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0441 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0441 | tấn |
| 8 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 9 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 51,5542 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ, rui mè | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 25,928 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 25,928 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm để đổ giằng bê tông theo độ dốc | Theo thiết kế được duyệt | 1,4802 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời điện | Theo thiết kế được duyệt | 5,9349 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4802 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt | 13,456 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,21 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,04 | 100kg |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,679 | m3 |
| 21 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 29,2208 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 29,2208 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2329 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 0,2329 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hộp 30x60x1.8 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0752 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,752 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6622 | 100m2 |
| 28 | Tôn bịt đầu tường, tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 24,92 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 30 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Ke chống bão (5 cái/ m2) | Theo thiết kế được duyệt | 330 | cái |
| 32 | Máng thu nước = Inox 304 khổ rộng 600 dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 33 | Đai giữ máng thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Vít nở để lien kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu để thi công các loại và vận chuyển lên tàng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 36 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 5,9349 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 5,9349 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 13 - Trần Huy Liệu | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,4377 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 43,77 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 mạ kẽm gia cố: | Theo thiết kế được duyệt | 0,1537 | tấn |
| 5 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0526 | tấn |
| 6 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 7 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu từ ngoài đường vào và vận chuyển lên | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| U | HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 2 - Trần Huy Liệu | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch ống khói | Theo thiết kế được duyệt | 0,8435 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mái ống khói | Theo thiết kế được duyệt | 0,2448 | m3 |
| 3 | Chặt cây bồ đề | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 3,4148 | m3 |
| 5 | Vệ sinh trần trước khi đóng trần | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 6 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m2 |
| 7 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 28,6 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1806 | tấn |
| 9 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 10 | Lợp mái che ống khói = tôn | Theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 12 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 3,4148 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 3,4148 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu thi công từ ngoài đường vào và lên tầng 3 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| V | HẠNG MỤC: Nhà 2 tầng số 4 - Phường Trần Đăng Ninh | |||
| 1 | Chặt cây bụi, tháo dỡ tấm fibroxi măng trên mái, vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 9,812 | m3 |
| 3 | Di chuyển téc nước và lắp lại vị trí mới | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng tời điện | Theo thiết kế được duyệt | 17,7556 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt | 17,7556 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được duyệt | 17,7556 | m3 |
| 7 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 20,4475 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,8906 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế được duyệt | 0,4446 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,264 | tấn |
| 12 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 30,848 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x601x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2852 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt | 1,2852 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn 1 lớp dày 0.45 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5578 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 38,84 | m |
| 17 | Ke chống bão 5c/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 2.280 | cái |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 170 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp rêu mốc cũ trên bề mặt - tường | Theo thiết kế được duyệt | 10,172 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái (2.21kg/m2) | Theo thiết kế được duyệt | 187,896 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 180,172 | m2 |
| 22 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo thiết kế được duyệt | 5,4 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 24 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| W | HẠNG MỤC: Nhà 5 tầng số 4 | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 5 | Bổ sung thép I100x55 mạ kẽm chống đỡ ngoài rìa ban công | Theo thiết kế được duyệt | 0,1216 | tấn |
| 6 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 7 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 9 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 10 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,1813 | 100m2 |
| 11 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 18,13 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1046 | tấn |
| 13 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 14 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 15 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 17 | Vít nở | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| X | HẠNG MỤC: Nguyễn Thị Hương - 2 tầng số 1 | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 mạ kẽm gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 6 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 7 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 8 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 10 | Vít nở liên kết | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: Nhà 3 tầng số 13 - Phường Năng Tĩnh | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 2 | Lắp đặt tôn thép đóng ép sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,5105 | 100m2 |
| 3 | Đóng ép sát trần = tôn thép mạ kẽm dày 1ly | Theo thiết kế được duyệt | 51,05 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,2462 | tấn |
| 5 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 6 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 7 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu để thi công từ ngoài đường vào lên tầng 3 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 9 | Vít nở để lên kết thép L45x4 vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 76 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: Nguyễn Văn Giang + Nguyễn Như Hà - Số nhà 190 Hàng Thao | |||
| 1 | Vệ sinh trần trước khi đóng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 2 | Đóng trần tôn 1 lớp dày 0.45 sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 0,1665 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1.8 mạ kẽm gia cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,1164 | tấn |
| 4 | Liên kết xà gồ với tường = thép L45x4 mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 5 | Thu dọn vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 6 | Thuê dàn giáo thi công | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m |
| 8 | Máng thu nước = Inox 304 rộng 0.6 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3 | m |
| 9 | Đai giữ ống thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Bơm keo silicon 2 bên cạnh trần tôn chống ngấm nước | Theo thiết kế được duyệt | 22,2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi