Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200711762-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200711738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện theo QĐ số 311/QĐ-UBNDngày 16/3/2020 của UBND huyện Lạc Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-04 17:36:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,425,462,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 11,6 100m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 3,599 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 20,409 100 m3
4 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 7,863 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 7,863 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 7,863 100m3/km
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 3,057 100 m3
2 Làm bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 51,184 100 m2
3 Bê tông mặt đường đá 1x2 dày 20cm M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 921,315 m3
4 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2,972 100 m2
C BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2 cái
D HỘ LAN TÔN SÓNG
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 934,48 m
2 Buloong M20,L=38 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 398 cái
3 Buloong M16,L=3.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 796 cái
4 Đào móng trụ lan can TC, ĐC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 25,79 m3 ĐNT
5 Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 25,79 m3
6 Gắn miếng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 398 miếng
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Phá dỡ móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 31,1 m3
2 Vận chuyển đá hộc phá dở đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,311 100m3
3 Vận chuyển đá hộc phá dở đi đổ cự ly 4km, ô tô 5T, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,311 100m3
4 Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,655 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,132 100 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T (Đào - Đắp*1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,506 100m3
7 Vận chuyển đá hộc phá dở đi đổ cự ly 4km, ô tô 5T, ĐC3 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,506 100m3/km
8 Lớp đệm đá (4x6) dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 4,063 m3
9 Ván khuôn thi công bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,306 100 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,17 tấn
11 Xây móng đá hộc vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 18,558 m3
12 Xây tường đá hộc vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 15,722 m3
13 Sản xuất bê tông ống cống đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1,28 m3
14 Lắp đặt ống cống Þ60, Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 6 đoạn
15 Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 3,366 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Vữa lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 1.025,572 m2
2 Ván khuôn thép tấm bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 9,764 100 m2
3 Bêtông đổ tại chỗ, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 49,53 m3
4 Bêtông đúc sẵn, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 133,14 m3
5 Lắp đặt tấm bêtông (52.50kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 6.340 cái
G ỐP MÁI TALUY
1 Đào móng kè bằng TC Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 44,471 m3 ĐNT
2 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,445 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 4km, ô tô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 0,445 100m3/km
4 Vữa lót M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 2.486,904 m2
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 531,913 m3
6 Lắp đặt ống nhựa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT 3,375 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->