Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 10:43:00 đến ngày 2020-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỞ RỘNG VỈA HÈ TUYẾN N8 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6271 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6271 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5102 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1125 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, cự ly trung bình 1km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,1125 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5602 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,8668 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.155,1284 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 63,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7265 | 100m2 |
| 4 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 318,52 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 281,27 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.552,71 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng đỉnh hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,51 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6597 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6479 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,48 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3985 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7612 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.062 | cái |
| C | CỬA XẢ D600 | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3692 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9394 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, bê tông ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,92 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,11 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7162 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8384 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T , bốc xếp ống cống lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T , bốc xếp ống cống xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển trung bình 10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,94 | 10 tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,39 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,36 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,94 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi