Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:38:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,505,425,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 6 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | Theo thiết kế được duyệt | 76,423 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 95,731 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 22,509 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo thiết kế được duyệt | 443,4 | m |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | Theo thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được duyệt | 37,141 | kg |
| 7 | Đắp cát bãi đúc cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 8 | Láng nền bãi đúc cọc | Theo thiết kế được duyệt | 32,5 | m2 |
| 9 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,47 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được duyệt | 409,2 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo thiết kế được duyệt | 60,5 | kg |
| 12 | Gia công cốt thép cọc D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,55 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.549,9 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,623 | 100m2 |
| 15 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 19,973 | m3 |
| 16 | Đóng cọc BTCT 25x25 ng̣p đ́t | Theo thiết kế được duyệt | 2,431 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT 25x26 khơng ng̣p đ́t | Theo thiết kế được duyệt | 0,814 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,859 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,564 | 100m2 |
| 20 | Gia công cốt thép giằng D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo thiết kế được duyệt | 217,07 | kg |
| 22 | Gia công cốt thép giằng D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,757 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Theo thiết kế được duyệt | 433,77 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo thiết kế được duyệt | 323,08 | kg |
| 25 | Bê tông giằng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 5,563 | m3 |
| 26 | Ván khuôn BTĐS tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 27 | Gia công cốt thép BTĐS tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,547 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.546,82 | kg |
| 29 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 14,24 | m3 |
| 30 | Lắp dựng BTĐS tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 178 | cái |
| 31 | Gia công cốt thép buộc tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được duyệt | 69,264 | kg |
| 33 | Đào khuôn đường | Theo thiết kế được duyệt | 1,626 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát san lắp mương K=0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 2,915 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Theo thiết kế được duyệt | 15,839 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được duyệt | 1.610,71 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,765 | 100m3 |
| 39 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt | 3,134 | 100m3 |
| 40 | Trải vải nhựa ny lông | Theo thiết kế được duyệt | 57,558 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 5,07 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 928,227 | m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 13,342 | m3 |
| 44 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 141,37 | 10m |
| 45 | Đào móng cọc tiêu | Theo thiết kế được duyệt | 6,144 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 5,424 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ BTĐS cọc tiêu | Theo thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 48 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,259 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được duyệt | 61,379 | kg |
| 50 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 197,44 | kg |
| 51 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 52 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 53 | Sơn cọc tiêu | Theo thiết kế được duyệt | 28,32 | m2 |
| 54 | Đào móng trụ biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 3,625 | m3 |
| 55 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 3,625 | m3 |
| 56 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 89,5 | md |
| 57 | Cung cấp nắp chụp BB | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 58 | Cung cấp biển báo tròn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt biển báo | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 61 | Đào đất thi công cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 22,1 | 100m |
| 63 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo thiết kế được duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 67 | Gia công cốt thép cống hộp D<=10 | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 30,308 | kg |
| 69 | Gia công cốt thép cống hộp, D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,92 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 0 | kg |
| 71 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.920,048 | kg |
| 72 | Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,443 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.443,067 | kg |
| 74 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 75 | Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được duyệt | 7,403 | m3 |
| 76 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được duyệt | 4,523 | m3 |
| 77 | Đóng cừ tràm đầu cống | Theo thiết kế được duyệt | 5,04 | 100m |
| 78 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 81 | Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 | Theo thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh | Theo thiết kế được duyệt | 0,653 | 100m2 |
| 83 | Gia công cốt thép đầu cống D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0 | kg |
| 85 | Gia công cốt thép đầu cống D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,754 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 754,358 | kg |
| 87 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8) | Theo thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 88 | Đào đất thi công cống | Theo thiết kế được duyệt | 1,602 | 100m3 |
| 89 | Đóng cừ tràm móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 87,72 | 100m |
| 90 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 8,772 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 8,772 | m3 |
| 93 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 22,808 | m3 |
| 94 | Cung cấp ống cống D1000, H30 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 95 | Cung cấp joint cống D1000 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK<=1000mm đoạn ống dài 2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 12 | đoạn |
| 97 | Cung cấp ống cống D600, H30 | Theo thiết kế được duyệt | 37,5 | m |
| 98 | Cung cấp joint cống D600 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 99 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK<=600mm đoạn ống dài 2.5m | Theo thiết kế được duyệt | 15 | đoạn |
| 100 | Đắp vữa XM mối nối cống | Theo thiết kế được duyệt | 11,9 | m2 |
| 101 | Đắp đất thân cống, K=0.85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,661 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát thân cống K=0.95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 103 | Lớp cấp phối đá dăm tái lập mặt đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 104 | Đóng cừ tràm tường đầu cống | Theo thiết kế được duyệt | 17,64 | 100m |
| 105 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót sân cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
| 108 | Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo thiết kế được duyệt | 1,019 | 100m2 |
| 110 | Gia công cốt thép đầu cống D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,508 | tấn |
| 111 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.508,34 | kg |
| 112 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 18,518 | m3 |
| 113 | Đào đất thi công hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 114 | Đóng cừ tràm đáy hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 4,5 | 100m |
| 115 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 118 | Bê tông đáy đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thành hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 120 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 2,12 | m3 |
| 121 | Gia công cốt thép bậc thang | Theo thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 122 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,52 | kg |
| 123 | Gia công cốt thép khuôn hố ga D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 124 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,9 | kg |
| 125 | Gia công cốt thép khuôn hố ga D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 126 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 44,4 | kg |
| 127 | Ván khuôn khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 128 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 0,299 | m3 |
| 129 | SX thép góc bọc cạnh khuôn hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 130 | SX lắp đặt thép nắp HG | Theo thiết kế được duyệt | 0,388 | tấn |
| 131 | Ván khuôn bê tông lót gối cống | Theo thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót gối cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Theo thiết kế được duyệt | 1,458 | m3 |
| 133 | Cung cấp gối cống D600 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 134 | Lắp dựng BTĐS gối cống | Theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 135 | Cung cấp ống cống D600, VH | Theo thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 136 | Cung cấp joint cống D600 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK<=600mm đoạn ống dài 3.0m | Theo thiết kế được duyệt | 18 | đoạn |
| 138 | Đóng cừ bạch đàn phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 4,83 | 100m |
| 139 | Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 2,07 | 100m |
| 140 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 44,424 | 100m |
| 141 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | Theo thiết kế được duyệt | 103,656 | 100m |
| 142 | Cung cấp cừ tràm | Theo thiết kế được duyệt | 1.020,4 | m |
| 143 | Thép tròn neo cừ tràm D=6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 144 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo thiết kế được duyệt | 188,367 | kg |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 146 | Lót vải bạt đê quay | Theo thiết kế được duyệt | 2,112 | 100m2 |
| 147 | Đắp đất đê quay | Theo thiết kế được duyệt | 4,134 | 100m3 |
| 148 | Cung cấp đất dính | Theo thiết kế được duyệt | 319,823 | m3 |
| 149 | Đào đất đê quay | Theo thiết kế được duyệt | 4,134 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi