Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200710031-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200357428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 17:01:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,344,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 4,158 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 2,4413 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 4,9886 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,179 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,965 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,965 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 40,7466 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V 200 cấu kiện
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V 10,02 100m
10 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V 0,686 100m
11 Gia công cọc dẫn âm: Cọc bê tông M300, bọc thép dày 15mm, KT 200x200 dài 3m Chương V 1 cọc
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 100 mối nối
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 20,2597 m3
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 25,4124 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,8269 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,7612 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,5224 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 1,5224 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 2,076 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 14,139 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4042 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,474 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,4024 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,3094 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,7644 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,518 100m2
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 54,816 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,162 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,7952 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,336 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,244 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 30,1699 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,032 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2857 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3141 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1414 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,1545 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,903 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,599 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,8415 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 19,3882 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 38,7601 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,307 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,665 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,1936 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 38,6095 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 7,9924 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 11,6634 tấn
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 87,0294 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,8792 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1856 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,502 tấn
53 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,6246 m3
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 2,2709 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,2709 tấn
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,7098 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3487 tấn
58 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,1724 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,6611 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,3138 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,8881 tấn
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,5879 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 162,2184 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 7,2809 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 15,6308 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.197,6571 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 520,6136 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 404,7512 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 375,4832 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 372,207 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 430,51 m
72 Chi tiết đầu cột Chương V 12 chi tiết
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 104,667 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 104,667 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 79,827 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 783,9776 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.086,7345 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 114,6492 m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,6693 100m2
80 Tôn úp nóc Chương V 45,8 md
81 Cửa đi thép sơn tĩnh điện,kính 6,38mm Chương V 46,3536 m2
82 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Chương V 82,3236 m2
83 Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện khuôn hở Chương V 363,2 md
84 Cửa nhựa lõi thép, kính dầy 6.38mm cửa mở chữ A Chương V 6,3 m2
85 Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm Chương V 13,14 m2
86 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 363,2 m cấu kiện
87 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 142,56 m2 cấu kiện
88 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 19,44 m2 cấu kiện
89 Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm Chương V 69,2573 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,7985 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 90,72 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 90,72 m2
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,7307 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 24,8786 m3
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Chương V 720,3876 m2
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,6937 m3
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 14,007 m2
98 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 480,7824 m2
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,376 m3
100 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 55,596 m2
101 Lan can inox cầu thang Chương V 25,24 md
102 Sản xuất lan can I NOX hành lang Chương V 359,8016 kg
103 Lắp dựng lan can sắt Chương V 21,8795 m2
104 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 6,9513 m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0232 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0463 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0463 100m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0231 100m2
109 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V 0,4658 m3
110 Xây gạch không nung sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,1238 m3
111 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 44,2945 m2
112 Thang sắt nên mái + lắp đặt Chương V 1 gói
113 Lắp tôn nên mái + khóa Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,924 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,0396 100m
116 Rọ chắn rác inox D150 Chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 16 cái
118 Tủ điện tầng 600x400x150 Chương V 1 tủ
119 Tủ điện tầng 400x250x150 Chương V 2 tủ
120 Hộp điện từ 5-12MCB Chương V 8 hộp
121 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V 4 cái
123 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 16 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V 32 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 11 cái
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, treo trần có chóa phản quang (đèn chiếu sáng học đường) Chương V 108 bộ
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, treo tường có chóa phản quang (đèn chiếu sáng học đường) Chương V 16 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 14 bộ
129 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V 4 cái
130 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 11 cái
131 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 18 cái
132 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 36 cái
133 Hộp số quạt trần Chương V 36 bộ
134 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Chương V 35 cái
135 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 68 cái
136 Hạt công tắc 1 chiều Chương V 47 cái
137 Hạt công tắc 2 chiều Chương V 4 cai
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V 100 m
139 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V 30 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 160 m
141 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V 2.850 m
142 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V 1.150 m
143 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Chương V 15 m
144 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V 60 m
145 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V 140 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 160 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 575 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 1.425 m
149 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 24 m3
150 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 6,6 m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,174 100m3
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm Chương V 100 m
153 Lưới báo hiệu cáp ngầm Chương V 100 m
154 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V 1.000 viên
155 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V 10
156 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
157 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
158 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
159 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 89,52 m
160 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Chương V 15 cái
161 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Chương V 28 m
162 Giá đỡ dây thu sét D10, L=150 Chương V 10 cái
163 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 2 hộp
164 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 13,52 m3
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 13,52 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,488 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,2934 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 0,5975 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,0215 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,1158 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,1158 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,88 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V 24 cấu kiện
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V 1,2 100m
10 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V 0,084 100m
11 Gia công cọc dẫn âm: Cọc bê tông M300, bọc thép dày 15mm, KT 200x200 dài 3m Chương V 1 cọc
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 12 mối nối
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,7378 m3
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 2,7061 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,2177 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0907 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,1814 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,1814 100m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,24 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,0669 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0288 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0564 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,132 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,3412 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,4831 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1302 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2217 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,9683 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0365 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1837 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,077 100m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,484 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 7,3422 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0523 tấn
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0618 100m2
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6697 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,8995 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,081 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,03 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,06 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,06 100m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0118 100m2
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,814 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0553 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1431 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0737 tấn
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3745 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,3699 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,7 m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0239 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0552 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 7 cấu kiện
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,718 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,6 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,4304 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 26,9904 m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,4497 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0868 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,5372 tấn
60 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,8265 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6016 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1598 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6417 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3396 tấn
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,5522 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,6591 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0313 tấn
68 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,31 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0672 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0206 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0165 tấn
72 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,4189 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 17,0646 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 16,5044 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 2,7481 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 97,004 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 113,495 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,328 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 48,0728 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 44,995 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 9,64 m
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 113,495 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 210,3998 m2
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,182 100m3
85 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,8001 m3
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Chương V 19,692 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Chương V 40,0092 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V 126,54 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 60,4418 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,826 m2
91 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,6552 m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0022 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0044 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0044 100m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0045 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,252 m3
97 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 1,5204 m3
98 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 4,725 m2
99 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 20,0046 m2
100 Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm Chương V 12,64 m2
101 Cửa đi nhựa lõi thép,kính 6,38mm Chương V 8,4564 m2
102 Cửa sổ nhựa lõi thép,mở hất A, kính 6,38mm Chương V 1,0404 m2
103 Chênh kính từ 5mm lên 6,38mm Chương V 4,62 m2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0336 tấn
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,44 m2
106 Sản xuất lan can i nox hành lang Chương V 158,1353 kg
107 Lắp dựng lan can sắt Chương V 12,144 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,44 m2
109 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,4968 m3
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,828 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,312 m2
112 Đắp chi tiết bậu tiểu nữ Chương V 4 chi tiết
113 Bậc thang nên mái + lắp đặt Chương V 1 bộ
114 Lắp tôn nên mái + khóa Chương V 1 bộ
115 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 12 bộ
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
117 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 4 cái
118 Hạt công tắc Chương V 4 cái
119 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V 100 m
120 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V 120 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 110 m
122 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
123 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V 4 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
126 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
127 Lắp đặt giá treo Chương V 4 cái
128 Lắp đặt hộp đựng Chương V 7 cái
129 Lắp đặt vòi rửa sàn Chương V 4 bộ
130 Thu sàn Inox D90 Chương V 12 cái
131 Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa Chương V 4 Bộ
132 Bộ phụ kiện ống dẫn mềm cấp nước và chậu rửa Chương V 8 Bộ
133 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
134 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 4 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 8 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 28 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 12 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 8 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Chương V 8 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 22 cái
141 Rọ chắn rác inox Chương V 2 cái
142 Đai inox giữ ống Chương V 12 cái
143 Lắp đặt cút ren, đường kính cút 25mm Chương V 22 cái
144 Mang sông ren trong PPR D32 Chương V 4 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,48 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V 0,24 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V 0,04 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V 0,04 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Chương V 0,16 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,4 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,4 100m
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/34mm Chương V 4 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48/48mm Chương V 4 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm Chương V 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/34mm Chương V 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm Chương V 6 cái
157 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 34mm Chương V 2 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 48mm Chương V 8 cái
159 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90/mm Chương V 6 cái
160 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Chương V 6 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V 8 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm Chương V 4 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm Chương V 8 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 10 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/34mm Chương V 4 cái
166 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm Chương V 4 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mm Chương V 4 cái
168 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mm Chương V 2 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm Chương V 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm Chương V 2 cái
171 Van phao điện Chương V 2 Cái
172 Máy bơm nước Chương V 2 cái
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V 1 bể
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 38,025 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Chương V 2,6676 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 1,2821 tấn
4 Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V 0,5577 100m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 10,004 m2
6 Phá nền bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Chương V 0,2022 100m3
7 Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V 0,788 100m3
8 Phá móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, Chương V 0,9701 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 2,426 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 2,426 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 2,426 100m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 16,74 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 6 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 1 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 2 bộ
16 Phá bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V 0,083 100m3
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 1,9378 m2
18 Phá móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, Chương V 0,0388 100m3
19 Phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V 0,2707 100m3
20 Hút bể phốt Chương V 1 bể
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,3954 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,3954 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,3954 100m3
24 Phá gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V 0,1906 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,1906 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V 0,1906 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,1906 100m3
28 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Chương V 1 cây
29 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Chương V 1 gốc cây
30 Cắt, vận chuyển cây Chương V 1 cây
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Lớp nilong lót bê tông Chương V 296,2 m2
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 29,62 m3
3 Cắt khe lún mặt sân bê tông Chương V 22 md
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, bù vênh mặt sân Chương V 0,5953 100m3
5 Lát nền sân bằng gạch TERRAZZO, vữa XM mác 75 Chương V 1.984,4 m2
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 8,1827 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,7364 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2727 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,5455 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,5455 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 24,684 100m
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V 6,171 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2244 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,6029 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,9591 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,1556 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5172 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5419 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,3546 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,1331 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,035 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,8507 m3
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,4092 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 501,5208 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 567,93 m2
26 Cắt mặt sân bê tông thi công rãnh Chương V 451 md
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 35,4035 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 41,253 m3
29 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,6501 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,6875 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 1,3751 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 1,3751 100m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 11,2976 m3
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 22,595 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,4594 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 38,4072 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,7394 100m2
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,0378 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 212,238 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 90,7808 m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,5959 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 1,1375 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,9978 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 228 cấu kiện
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,53 m3
46 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3,4749 m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0116 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0231 100m3
49 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,0231 100m3
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,0098 100m2
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V 0,594 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0078 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1487 tấn
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,0252 100m2
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7584 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Chương V 2,5606 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,056 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,5 m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,8084 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,8084 m2
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,909 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,909 m2
63 Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất Chương V 13,6304 m2
64 Tôn lắp bêt Chương V 1 bộ
65 Khoan giếng + phụ kiện đường ống Chương V 1 giếng
66 Thiết bị , vật tư lọc nước (Than, cát vàng, cát đen, sỏi...) Chương V 1 bể lọc
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 8,4178 m3
68 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 15,9173 m3
69 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2391 100m2
70 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V 3,8263 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,4178 m3
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,7997 m2
73 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V 41,7997 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chương V 9,7458 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 8,1179 100m2
3 Di chuyển, bốc xếp bàn ghế và kê lại Chương V 10 công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 645,36 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 508,6492 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 1.494,1274 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 1.186,8481 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 102,96 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 193,08 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 488 m
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 798,6936 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 30,7849 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 57,1695 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Chương V 57,1695 m3
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 13 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 16 bộ
17 Tháo dỡ ga thu sàn cũ hỏng Chương V 28 cái
18 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước sàn (tính theo nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2) Chương V 6 Công
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 130,4744 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 355,2543 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 176,5544 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 136,6041 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 355,9793 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Chương V 715,8856 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Chương V 82,808 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.066,2118 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.930,9107 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 102,96 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 102,96 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 102,96 m2
31 Cửa đi thép sơn tĩnh điện,kính 6,38mm Chương V 79,4352 m2
32 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Chương V 86,184 m2
33 Cửa nhựa lõi thép, cửa mở hất Chương V 5,76 m2
34 Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện, khuôn hở Chương V 557,2 md
35 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 557,2 m cấu kiện
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 193,08 m2 cấu kiện
37 Chênh lệch giá kính 5mm lên 6,38mm Chương V 77,1294 m2
38 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 16 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 16 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 13 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 13 bộ
42 Bộ phụ kiện xi phông thoát nước chậu rửa Chương V 13 Bộ
43 Bộ phụ kiện ống dẫn nước mềm cấp nước thiết bị Chương V 13 Bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
45 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
46 Lắp đặt giá treo Chương V 5 cái
47 Lắp đặt hộp đựng Chương V 16 cái
48 Thu sàn Inox D90 Chương V 28 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC C
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 3,0563 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 2,0212 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 184,952 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 177,4874 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 424,5547 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 414,1373 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 29,16 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 48,6 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 109,8 m
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 205,598 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 15,7165 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 15,7165 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 52,701 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 94,2878 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 56,189 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 34,925 m2
17 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 124,2404 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 251,444 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 956,3669 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Chương V 205,598 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 29,16 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 29,16 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 29,16 m2
24 Cửa đi thép sơn tĩnh điện,kính 6,38mm Chương V 17,3826 m2
25 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện Chương V 25,8552 m2
26 Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện Chương V 135,6 md
27 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 135,6 m cấu kiện
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 48,6 m2 cấu kiện
29 Chênh lệch giá kính 5mm lên 6,38mm Chương V 22,0425 m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC E
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,9352 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 3,833 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,3739 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 46,8696 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.261,0284 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 241,468 m2
7 tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V 49,5 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 49,5 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 462,5306 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 67,045 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V 195,6 m
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 27,3033 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 50,8646 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 50,8646 m3
15 Trát vữa xi măng tường, vữa XM M75 Chương V 967,7892 1m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 181,3821 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 118,5728 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 148,3032 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Chương V 92,2504 1m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 80,0496 m2
21 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 43,3296 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 86,49 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 471,0356 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.120,3081 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 304,4904 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,5 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 49,5 m2
28 Cửa đi thép sơn tĩnh điện,kính 6,38mm Chương V 15,7964 m2
29 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Chương V 42,723 m2
30 Khuôn cửa đi, cửa sổ thép sơn tĩnh điện Chương V 195,6 md
31 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 195,6 m cấu kiện
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 67,045 m2 cấu kiện
33 Chênh lệch giá kính 5mm lên 6,38mm Chương V 28,7714 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Chương V 462,7726 m2
35 Láng granitô cầu thang Chương V 19,8995 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V 29,75 m
37 Láng granito tay vịn lan can cầu thang Chương V 20,791 md
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,616 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 24 cái
40 Rọ chắn rác Chương V 8 cái
41 Bắt đai gữ ống Chương V 24 cái
42 Tủ điện phòng Chương V 6 cái
43 Tủ điện tầng Chương V 2 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 6 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 14 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 30 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 36 cái
48 Hạt cung tắc Chương V 72 hạt
49 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V 320 m
50 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V 1.560 m
51 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V 160 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 780 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 320 m
54 Đế âm Chương V 48 cái
55 Hộp số Quạt trần Chương V 12 bộ
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B
1 Tháo dỡ trần Chương V 67,1232 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 67,1232 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->