Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704280-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200704122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 14:28:00 đến ngày 2020-07-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục đầu mối
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,796 m3
2 Đào móng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4776 m3
3 Phá đá bằng thủ công đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 m3
4 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
5 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 m3
6 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
7 Bê tông nền, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
8 Bê tông tường , vữa M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,503 m3
9 Bê tông tường vữa M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
10 Bê tông đúc sẵn tấm đan,, vữa M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
11 Ván khuôn gỗ, tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3169 100m2
12 Ván khuôn gỗ,nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan d>10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 tấn
14 Phin lọc D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt van chặn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
B Hạng mục tuyến ống
1 Đào tuyến ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,8515 m3
2 Đào tuyến ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.717,9803 m3
3 Đào tuyến ống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,4258 m3
4 Phá đá bằng thủ công, Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.208,8318 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8279 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0566 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1448 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3021 100 m
11 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P hàn, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
12 Lắp đặt Thập nhựa nối bằng P.P hàn, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy D75/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt đai khởi thủy D75/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt đai khởi thủy D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Lắp đặt đai khởi thủy D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
18 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
19 Lắp đặt Khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
20 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0793 m3
C Hạng mục hố van
1 Đào móng hố van, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m3
2 Đắp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m3
3 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
4 Bê tông tường , vữa M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,308 m3
5 Bê tông đúc sẵn tấm đan, , vữa M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
6 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan . Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 tấn
8 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
11 Lăp đặt van giảm áp, D= 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lăp đặt van giảm áp, D= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bê tông tấm đan, M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
14 Ván khuôn gỗ,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, d>10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
D Hạng mục bể điều tiết
1 Đào móng bể, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,746 m3
2 Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
3 Bê tông lót móng, , vữa M100, đá max=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,972 m3
4 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m3
5 Bê tông tường vữa M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,532 m3
6 Bê tông tấm đan, M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
7 Bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4537 m3
8 Láng bể nước, dày 2 cm, VXM M 100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M100, Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
10 Quét nhựa bi tum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
11 Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông, Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,76 m2
12 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 100m2
13 Ván khuôn gỗ,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 100m2
14 Tôn dày 3mm mạch ngừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
15 Lá chắn thép vuông 400x400 dày 5mm (ống qua tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5871 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d<=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2493 tấn
19 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
23 Ván khuôn gỗ, mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
24 Bê tông hố van, vữa M200, đá max=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->