Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714717-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200671712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 16:16:00 đến ngày 2020-07-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,408,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40,564 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,876 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,185 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,461 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,527 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,708 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,291 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,023 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,13 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,593 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,919 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,272 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,061 100m3 nguyên khai
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,258 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,986 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,986 100m3
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,164 100m2
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,464 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.517,912 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,88 100m2
C Cống thoát nước ngang đường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,436 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,56 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,756 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,09 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,34 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 71,37 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,24 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,48 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,65 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,274 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 60 cái
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,32 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,23 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,259 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 108 cái
D Mở rộng tràn
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,464 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 45,965 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,25 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,338 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,528 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,15 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,51 m3
8 Lắp đặt ống HDPE D250 lấy nước thủy lợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 41 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->