Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715153-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200671792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 16:53:00 đến ngày 2020-07-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,241,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,489 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,313 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,447 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,035 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,78 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,998 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 26,449 m3
8 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,025 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,089 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,614 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,529 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,568 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,453 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,453 100m3
15 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,317 100m2
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,349 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 891,434 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,751 100m2
C Cống thoát nước ngang đường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,667 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,5 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,08 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,77 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15,38 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 44,63 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 39 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,85 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,34 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,9 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,272 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,404 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,168 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,72 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,15 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
22 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,8 m3
23 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,328 100m2
24 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,239 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32 cái
26 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 50,24 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,296 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,055 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,13 tấn
D Rãnh dẫn nước
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19,26 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 18,4 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,45 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,368 100m2
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,843 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 28,093 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,776 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,25 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,108 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,076 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->