Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công làm đường hành lang chân đê đoạn từ K1+480 ÷ K3+300, đê tả sông Kinh Môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công làm đường hành lang chân đê đoạn từ K1+480 ÷ K3+300, đê tả sông Kinh Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200686590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:35:00 đến ngày 2020-07-16 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,922,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoán gọn | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoán gọn | |
| B | Công tác mặt bằng hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K1+480-K2+680 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 35,5 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 9 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 340 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 340 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây dừa ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Đào gốc cây dừa, đường kính gốc <= 40cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 204,276 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,718 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,2 | m3 |
| C | Làm đường hành lang hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K1+480-K2+680 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 12,244 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 24,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 28,494 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1.396,743 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5,7663 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,8639 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, Khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,1515 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,225 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,797 | tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 13,9674 | 100m3 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 6.983,708 | m2 |
| 13 | Ma tit nhựa đường chèn khe | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 328,83 | kg |
| 14 | Gỗ làm khe co dãn | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường và vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 86,8816 | 100m2 |
| 17 | Cột biển báo, ống thép f80, L=3,3m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2 | chiếc |
| 18 | Biển báo hình tròn D700, tôn dầy 2ly, mạ kẽm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D700 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| D | Cống nối dài tại K1+651 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,1868 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 19,215 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2,905 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 27,322 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, Khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,0785 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2,11 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 12,1 | 100m |
| E | Rãnh thoát nước hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K1+480-K2+680 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,744 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 78,13 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 97,542 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng mác 75 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 445,971 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,6398 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 36,564 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 554 | cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 17,752 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,6842 | tấn |
| F | Công tác đất hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K1+480-K2+680 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2.785,43 | m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 153,29 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 784,87 | m3 |
| 4 | Đào bạt cỏ, đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 414,43 | m3 |
| 5 | Đào hạ cấp, đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 457,03 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình+ áp trúc mái đường + đắp lề đường+ đắp áp trúc mái đê, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5.282,1 | m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2.333,41 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển cự ly 20m đất các loại | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 357,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cự ly 20m – đất các loại | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 567,72 | m3 |
| 10 | San gạt đất chân tre | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 924,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải cự ly 1,2km | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 211,19 | m3 |
| G | Di chuyển cột điện hạ thế (Phần xây dựng) hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K1+480-K2+680 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 44,37 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 33,57 | m3 |
| H | Di chuyển cột điện hạ thế (Phần lắp đặt) hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K1+480-K2+680 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Mua cột bê tông H7,5MB (Lực đầu cột 360KN) | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Công tác bốc dỡ cột bê tông | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông H7,5MB (Lực đầu cột 360KN) | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Mua cột bê tông H8,5MB (Lực đầu cột 360KN) | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông h7,5, h6m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 8 | Tháo dỡ, di chuyển<10m và trồng lại cột bê tông H7,5m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 9 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại hộp công tơ H1, H2, H3 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 9 | hộp |
| 11 | Tháo dỡ lắp lại hộp công tơ H4 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Tháo dỡ, căng lại dây <=50mm2 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,72 | 1km dây |
| I | Công tác mặt bằng hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K2+680- K3+300 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 14,5 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 315 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 315 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây dừa ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5 | cây |
| 5 | Đào gốc cây dừa, đường kính gốc <= 40cm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 105,168 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 9,57 | m3 |
| J | Làm đường hành lang hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K2+680- K3+300 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,537 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 7,282 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 8,459 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 734,975 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3,0613 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,3093 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,8615 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm cấp phối loại II lớp dưới | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 7,3498 | 100m3 |
| 12 | Ni lông tái sinh | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3.674,873 | m2 |
| 13 | Ma tit nhựa đường chèn khe | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 171,399 | kg |
| 14 | Gỗ làm khe co dãn | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,4641 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường và vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 45,9622 | 100m2 |
| 17 | Cột biển báo, ống thép f80, L=3,3m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Biển báo hình tròn D700, tôn dầy 2ly, mạ kẽm | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D700 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| K | Công tác đất hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K2+680- K3+300 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 882,14 | m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 148,6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 82,18 | m3 |
| 4 | Đào bạt cỏ, đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 246,48 | m3 |
| 5 | Đào hạ cấp, đất cấp I | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 274,77 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình+ áp trúc mái đường + đắp lề đường+ đắp áp trúc mái đê, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3.474,91 | m3 |
| 7 | Mua đất đồi về đắp | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 3.032,82 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển 20m - Đất các loại | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 96,43 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cự ly 20m – đất các loại | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 395,08 | m3 |
| 10 | San gạt đất chân tre | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 491,51 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải cự ly 1,5 km | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 114,74 | m3 |
| L | Di chuyển cột điện hạ thế (Phần xây dựng) hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K2+680- K3+300 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 14,92 | m3 |
| M | Di chuyển cột điện hạ thế (Phần lắp đặt) hạng mục: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K2+680- K3+300 đê tả sông Kinh Môn | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển<10m và trồng lại cột bê tông H7,5m | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại hộp công tơ H1 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Tháo dỡ, căng lại dây <=50mm2 | Trang 72 đến trang 90, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT | 0,16 | 1km dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi